Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm đường thẳng Toán 10 cơ bản - VD - VDC
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm đường thẳng Toán 10 cơ bản - VD - VDC

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 42 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm đường thẳng, trong chương trình môn Toán 10 chủ đề phương pháp toạ độ trong mặt phẳng, mức độ cơ bản – vận dụng – vận dụng cao. + Cơ bản đường thẳng (phần 1 – phần 3). + Cơ bản góc, khoảng cách (phần 1 – phần 3). + Cơ bản vị trí tương đối hai đường thẳng (phần 1 – phần 3). + Vận dụng đường thẳng (phần 1 – phần 3). + Vận dụng góc, khoảng cách, vị trí tương đối hai đường thẳng (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao đường thẳng, tam giác (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao tứ giác (phần 1 – phần 3).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ĐƯỜNG THẲNG

o CƠ BẢN ĐƯỜNG THẲNG (P1 – P3) o CƠ BẢN GÓC, KHOẢNG CÁCH (P1 – P3) o CƠ BẢN VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI ĐƯỜNG THẲNG (P1 – P3) o VẬN DỤNG ĐƯỜNG THẲNG (P1 – P3) o VẬN DỤNG GÓC, KHOẢNG CÁCH, VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI ĐƯỜNG THẲNG (P1 – P3) o VẬN DỤNG CAO ĐƯỜNG THẲNG, TAM GIÁC (P1 – P3) o VẬN DỤNG CAO TỨ GIÁC (P1 – P3)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 2/2024

2

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

3 FILE

CƠ BẢN ĐƯỜNG THẲNG

3 FILE

CƠ BẢN GÓC, KHOẢNG CÁCH

3 FILE

CƠ BẢN VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI ĐƯỜNG THẲNG

3 FILE

VẬN DỤNG ĐƯỜNG THẲNG

3 FILE

VẬN DỤNG GÓC, KHOẢNG CÁCH, VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI ĐƯỜNG THẢNG

3 FILE

VẬN DỤNG CAO ĐƯỜNG THẲNG, TAM GIÁC

3 FILE

VẬN DỤNG CAO TỨ GIÁC

3

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN_ĐƯỜNG THẲNG P1)

_____________________________ Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :2 3 4 0 d x y    . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d.

A.   4 3; 2 u   

. B.   2 2;3 u  

. C.   1 2; 3 u   

. D.   3 3;2 u  

Câu 2. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 6 2 3 0 x y     ?

A.   1;3  u . B.   6;2  u . C.   1;3   u . D.   3; 1   u .

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng    2 2 : 0, 0 d ax by c a b      . Vectơ nào sau đây là một vectơ

pháp tuyến của đường thẳng  d ?

A.   ; n a b   

. B.   ; n b a  

. C.   ; n b a   

. D.   ; n a b  

.

Câu 4. Cho hai điểm   2;3 M và   2;5 N  . Đường thẳng MN có một vectơ chỉ phương là:

A.   4;2 u 

. B.   4; 2 u   

. C.   4; 2 u   

. D.   2;4 u 

.

Câu 5. Cho đường thẳng : 5 3 7 0. d x y    Vectơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng ? d

A.   1 3;5 n  

. B.   2 3; 5 n   

. C.   3 5;3 n  

. D.   4 5; 3 n   

.

Câu 6. Cho đường thẳng : 2 3 0 x y     . Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của ?

A.   4; 2 u   

. B.   2; 1 v   

. C.   2;1 m  

. D.   4;2 q 

.

Câu 7. Cho hai điểm   1;2 A  và   5;4 B  . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB là

A.   1; 2  . B.   1;2 . C.   2;1  . D.   1;2  .

Câu 8. Cho đường thẳng : 7 3 1 0 d x y   . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

A.   7;3 u 

. B.   3;7 u 

. C.   3;7 u 

. D.   2;3 u 

.

Câu 9. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của : 2 2018 0 d x y    ?

A.   1 0; 2 n   . B.   3 2;0 n   . C.   4 2;1 n . D.   2 1; 2 n   .

Câu 10. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 1 0 y x   ?

A.   2; 1  . B.   1;2 . C.   2;1  . D.   2; 1   .

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 1 0 d x y   , một véctơ pháp tuyến của d là

A.   2; 1   . B.   2; 1  . C.   1; 2  . D.   1; 2  .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y    . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A.   1; 2 n   

B.   2;1 n  

C.   2;3 n  

D.   1;3 n  

Câu 13. Cho đường thẳng :3 2 10 0 d x y    . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của  d ?

A.   3;2 u 

. B.   3; 2 u   

. C.   2; 3 u   

. D.   2; 3 u   

.

Câu 14. Cho đường thẳng

1 5 : 2 3 3

x t

y t

   

  

một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  có tọa độ

A.   5; 3  . B.   6;1 . C. 1 ;3 2      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo