
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
CƠ BẢN TỌA ĐỘ VECTROR (P1 – P6) CƠ BẢN ĐƯỜNG THẲNG OXY (P1 – P6) CƠ BẢN ĐƯỜNG TRÒN OXY (P1 – P6) VẬN DỤNG CAO ĐƯỜNG THẲNG – TAM GIÁC OXY (P1 – P6) VẬN DỤNG CAO TỨ GIÁC OXY (P1 – P6) VẬN DỤNG CAO ĐƯỜNG TRÒN OXY (P1 – P6)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 1/2023
3
TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT
(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1) _________________________ Câu 1. Cho A (3;4). Độ dài đoạn thẳng OA bằng A.2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2. Cho A (3;4), B (3;8). Tọa độ véc tơ AB
bằng A.(0;4) B. (1;2) C. (1;5) D. (5;9) Câu 3. Cho A (0;4), B (0;2), tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến trung điểm I của AB. A. OI = 4 B. OI = 2 C. OI = 3 D. OI = 7 Câu 4. Cho A (3;4), B (3;5). Độ dài đoạn thẳng AB là A.1 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 5. Cho A (0;m), B (2;5m). Tung độ trung điểm I đoạn thẳng AB là A.0 B. 3m C. 4m D. 5m
Câu 6. Cho 3;2 , 4;4 , 6;10 a b c
. Tính 4 a b c
.
A.(31;38) B. (13;20) C. (23;40) D. (1;26)
Câu 7. Cho A (3;5), B (1;1). Điểm M thỏa mãn 0 MA MB
thì M có tung độ bằng A.5 B. 3 C. – 2 D. 1 Câu 8. Tam giác ABC có A (0;3), B (4;3), C (2;– 6) thì tung độ trọng tâm G bằng A.1 B. – 2 C. 0 D. 4
Câu 9. Cho (1;2), (3; 4) A B . Điểm N thỏa mãn 2 NA NB
thì có hoành độ bằng A.4 B. 2 C. 5 D. – 2
Câu 10. Cho 3;2 , 4;4 , 7;22 a b c
. Tồn tại m, n sao cho c ma nb
. Tính m – n.
A. m – n = 2 B. m – n = 4 C. m – n = – 1 D. m – n = 3
Câu 11. Cho A (1;3), B (5;5), C (2;– 5). Điểm M (a;b) thỏa mãn 4 0 MA MB MC
. Tính a + b. A. – 9 B. 16 C. – 10 D. – 13
Câu 12. Cho 0;1 , 1;2 , 3; 2 a b c
. Tính độ dài vector 3 2 4 u a b c
.
A. 15 B. 10 2 C. 7 17 D. 5 13
Câu 13. Điểm A thỏa mãn 6 8 OA i j
thì độ dài đoạn thẳng OA là A.10 B. 6 C. 3 D. 68
Câu 14. Cho A, B thỏa mãn 2 3 ; 3 2 ; OA i j OB i j
điểm C thỏa mãn ABCO là hình bình hành. Tung độ điểm C là A.3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 15. Hình bình hành OABC có A (1;3), B (2;7). Tung độ của đỉnh C là A. 4 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 16. Điểm A trong hệ trục tọa độ thỏa mãn 3 7 3.(4;5) OA i j
, tung độ điểm A bằng A.15 B. – 3 C. 22 D. 26 Câu 17. Hai điểm A, B lần lượt thuộc trục Ox, Oy sao cho I (3;4) là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn AB. A. AB = 10 B. AB = 5 C. AB = 5 D. AB = 2 5
Câu 18. Cho ;6 , 2; 1 AB m AC m
. Tính tổng các giá trị m xảy ra khi A, B, C thẳng hàng.
A. 1 B. 2 C. 3 D. – 2
Câu 19. Xét hai vector ;8 , 4;6 4 AB m AC m
. Tìm m sao cho B nằm giữa A và C.
A. m = 5 B. m = 3 C. m = 1 D. m = 2 Câu 20. Tam giác OAB có A (1;2), B (2;5), C (0;2). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là A. (1;3) B. (1;2) C. (2;5) D. (2;3)
Câu 21. Tìm tung độ điểm B trong mặt phẳng tọa độ biết 3 OB OA
, với A (2;5). A. 14 B. 20 C. 15 D. 18 Câu 22. Điểm A (x;y) nằm trên đường thẳng x – 3y + 2 = 0 thì
A. (2 1; ) OA y y
B. (2 1; ) OA y y
C. ( ;3 2) OA y y
D. (3 2; ) OA y y
Câu 23. Điểm A trong hệ trục tọa độ thỏa mãn 3 7 OA i j
, hoành độ điểm A bằng A.1 B. – 3 C. 5 D. 6
Câu 24. Cho 3; , 4 ;3 , 15;14 a x b x x y c
. Tính x + y biết 2 3 c a b
.
A. x + y = 2 B. x + y = 3 C. x + y = 5 D. x + y = 4
Câu 25. Cho A (0;3), B (4;2). Tìm tung độ của điểm D biết D thỏa mãn 2 2 0 OD DA DB
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.