
Câu 1: [0H3-1-1] Phương trình đường thẳng đi qua (1;2) N và song song với đường thẳng 2 3 12 0 x y là.
A. 2 3 8 0 x y . B. 2 3 8 0 x y . C. 4 6 1 0 x y . D.
2 3 8 0 x y .
Lời giải
Chọn A
Phương trình đường thẳng cần tìm là 2( 1) 3( 2) 0 2 3 8 0 x y x y .
Câu 2: [0H3-1-1] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm 0 ; 0 O và song
song với đường thẳng có phương trình 6 4 1 0. x y
A. 4 6 0 x y . B. 3 1 0 x y . C. 3 2 0 x y . D.
6 4 1 0 x y .
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua 0; o M x y và song song với đường thẳng : 0 d ax by c
có dạng: 0 0 0 ( 0) o o a x x b y y ax by .
Nên đường thẳng đi qua điểm 0 ; 0 O và song song với đường thẳng có phương
trình 6 4 1 0 x y là 3 2 0 x y .
Câu 3: [0H3-1-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm 3 ( ) ; 2 A và 1 ; 4 B
A. 4 ; 2 . B. 1 ; 2 . C. ( ) 1 ; 2 . D. (2 ; . 1)
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua 2 điểm 3 ( ) ; 2 A và 1 ; 4 B có vectơ chỉ phương là
4;2 AB suy ra tọa độ vectơ pháp tuyến là ( ) 1 ; 2 .
Câu 4: [0H3-1-1] Đường thẳng đi qua 1; 2 A , nhận (2; 4) n làm véctơ pháp tuyến có
phương trình là:
A. – 2 – 4 0 x y . B. 4 0 x y .
C. – 2 – 4 0 x y . D. – 2 5 0 x y .
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng đi qua 1; 2 A , nhận (2; 4) n làm véctơ pháp tuyến có phương
trình là:
2 1 4 2 0 2 5 0 x y x y .
Câu 5: [0H3-1-1] Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số. Lời giải
Chọn D
Câu 6: [0H3-1-1] Đường thẳng 51 30 11 0 x y đi qua điểm nào sau đây?
A. 3 1; . 4
B. 3 1; . 4
C. 3 1; . 4
D.
4 1; . 3
Lời giải
Chọn D Thay tọa độ từng điểm vào phương trình đường thẳng: thỏa phương trình đường thẳng thì điểm đó thuộc đường thẳng.
Tọa độ điểm của câu D thỏa phương trình.
Câu 7: [0H3-1-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm ( 3;2) A và 1;4 B .
A. 1;2 . B. 4;2 . C. 2;1 . D. 1;2 .
Chọn A
Đường thẳng AB có vtcp 4;2 AB , vtpt 2; 4 2. 1;2 n .
Câu 8: [0H3-1-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm 2;3 A và
4;1 B .
A. 2; 2 . B. 2; 1 . C. 1;1 . D. 1; 2 .
Chọn C
Đường thẳng AB có vtcp 2; 2 AB , vtpt 2;2 2. 1;1 n .
Câu 9: [0H3-1-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm
;0 và 0; A a B b .
A. ;b a . B. ;b a . C. ;b a . D. ;a b .
Chọn B
Đường thẳng AB có vtcp ; AB a b , vtpt ; n b a .
Câu 10: [0H3-1-1] Cho đường thẳng : 3 2 0 x y . Tọa độ của vectơ nào không phải là vectơ pháp tuyến của .
A. 1;–3 . B. –2;6 . C. 1; 1 3
. D. 3;1 .
Lời giải
Chọn D Áp dụng lý thuyết: Đường thẳng có phương trình 0 ax by c thì vectơ pháp
tuyến ; n k a b và vectơ chỉ phương ; u k b a với 0 k .
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là 1; 3 n k .
Với 1 1 1; 3 k n ; 2 2 2;6 k n .
Câu 11: [0H3-1-1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1 : 2 1 0 d x y và
2 : 3 6 10 0 d x y .
A. Trùng nhau. B. Song song.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. D. Vuông góc với nhau.
Lời giải Chọn B
Đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y có 1 1; 2 vtpt n .
Đường thẳng 2 : 3 6 10 0 d x y có 2 3;6 vtpt n .
Ta có 2 1 3. n n nên 1n , 2n cùng phương.
Chọn 1 1;0 A d mà 2 1;0 A d nên 1d , 2 d song song với nhau.
HOẶC dùng dấu hiệu 1 1 1
2 2 2
a b c a b c kết luận ngay.
Câu 12: [0H3-1-1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1 : 1 2 3 x y d và
2 :6 4 8 0 d x y .
A. song song. B. Trùng nhau.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. D. Vuông góc với nhau.
Lời giải Chọn A
Đường thẳng 1 : 1 2 3 x y d có 1 3; 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.