Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy có lời giải chi tiết
QR

Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 273 trang tổng hợp các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy có lời giải chi tiết trong chương trình Hình học 10 chương 3, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Phương trình đường thẳng. + Bài 2. Phương trình đường tròn. + Bài 3. Phương trình Elip. Trong mỗi bài học, các câu hỏi được sắp xếp theo 4 mức độ nhận thức với độ khó tăng dần: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy có lời giải chi tiết : [ads] + Một điểm M di động có tọa độ: x = 4(cost)^2 + 3 và y = cos2t + 1. Tập hợp những điểm M là: A. Đoạn thẳng có độ dài là 4. B. Đoạn thẳng có độ dài là 2√5. C. Đoạn thẳng có độ dài là 2. D. Hai nửa đường thẳng. + Đường thẳng d: xcosa + ysina + 2sina – 3cosa + 4 = 0 (a là tham số) luôn tiếp xúc với đường tròn nào sau đây? A. Đường tròn tâm I(3;-2) và bán kính R = 4. B. Đường tròn tâm I(-3;2) và bán kính R = 4. C. Đường tròn tâm O(0;0) và bán kính R = 1. D. Đường tròn tâm I(-3;-2) và bán kính R = 4. + Đường tròn (C): (x – 2)^2 + (y – 1)^2 = 25 không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây? A. Đường thẳng đi qua điểm (2,6) và điểm (45,50). B. Đường thẳng có phương trình y – 4 = 0. C.Đường thẳng đi qua điểm (3,-2) và điểm (19,33). D.Đường thẳng có phương trình x – 8 = 0.

Xem trước nội dung

Câu 1: [0H3-1-1] Phương trình đường thẳng đi qua (1;2) N và song song với đường thẳng 2 3 12 0 x y    là.

A. 2 3 8 0 x y    . B. 2 3 8 0 x y    . C. 4 6 1 0 x y   . D.

2 3 8 0 x y    .

Lời giải

Chọn A

Phương trình đường thẳng cần tìm là 2( 1) 3( 2) 0 2 3 8 0 x y x y         .

Câu 2: [0H3-1-1] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm   0 ; 0 O và song

song với đường thẳng có phương trình 6 4 1 0. x y  

A. 4 6 0 x y   . B. 3 1 0 x y   . C. 3 2 0 x y   . D.

6 4 1 0 x y   .

Lời giải

Chọn C

Đường thẳng đi qua   0; o M x y và song song với đường thẳng : 0 d ax by c   

có dạng:     0 0 0 ( 0) o o a x x b y y ax by        .

Nên đường thẳng đi qua điểm   0 ; 0 O và song song với đường thẳng có phương

trình 6 4 1 0 x y    là 3 2 0 x y   .

Câu 3: [0H3-1-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm 3 ( ) ; 2 A  và   1 ; 4 B

A.   4 ; 2 . B.   1 ; 2 . C. ( ) 1 ; 2  . D. (2 ; . 1) 

Lời giải

Chọn C

Đường thẳng đi qua 2 điểm 3 ( ) ; 2 A  và   1 ; 4 B có vectơ chỉ phương là

  4;2 AB  suy ra tọa độ vectơ pháp tuyến là ( ) 1 ; 2  .

Câu 4: [0H3-1-1] Đường thẳng đi qua   1; 2 A  , nhận (2; 4) n   làm véctơ pháp tuyến có

phương trình là:

A. – 2 – 4 0 x y  . B. 4 0 x y    .

C. – 2 – 4 0 x y   . D. – 2 5 0 x y   .

Lời giải

Chọn D

Đường thẳng đi qua   1; 2 A  , nhận (2; 4) n   làm véctơ pháp tuyến có phương

trình là:

    2 1 4 2 0 2 5 0 x y x y         .

Câu 5: [0H3-1-1] Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số. Lời giải

Chọn D

Câu 6: [0H3-1-1] Đường thẳng 51 30 11 0 x y    đi qua điểm nào sau đây?

A. 3 1; . 4       

B. 3 1; . 4        

C. 3 1; . 4      

D.

4 1; . 3        

Lời giải

Chọn D Thay tọa độ từng điểm vào phương trình đường thẳng: thỏa phương trình đường thẳng thì điểm đó thuộc đường thẳng.

Tọa độ điểm của câu D thỏa phương trình.

Câu 7: [0H3-1-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm ( 3;2) A  và   1;4 B .

A.   1;2  . B.   4;2 . C.   2;1 . D.   1;2 .

Chọn A

Đường thẳng AB có   vtcp 4;2 AB  ,     vtpt 2; 4 2. 1;2 n     .

Câu 8: [0H3-1-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm   2;3 A và

  4;1 B .

A.   2; 2  . B.   2; 1  . C.   1;1 . D.   1; 2  .

Chọn C

Đường thẳng AB có   vtcp 2; 2 AB   ,     vtpt 2;2 2. 1;1 n   .

Câu 9: [0H3-1-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm

    ;0 và 0; A a B b .

A.   ;b a  . B.   ;b a . C.   ;b a  . D.   ;a b .

Chọn B

Đường thẳng AB có   vtcp ; AB a b  ,   vtpt ; n b a  .

Câu 10: [0H3-1-1] Cho đường thẳng : 3 2 0 x y     . Tọa độ của vectơ nào không phải là vectơ pháp tuyến của .

A.   1;–3 . B.   –2;6 . C. 1; 1 3       

. D.   3;1 .

Lời giải

Chọn D Áp dụng lý thuyết: Đường thẳng có phương trình 0 ax by c    thì vectơ pháp

tuyến   ; n k a b  và vectơ chỉ phương   ; u k b a   với 0 k  .

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là   1; 3 n k   .

Với   1 1 1; 3 k n    ;   2 2 2;6 k n   .

Câu 11: [0H3-1-1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1 : 2 1 0 d x y   và

2 : 3 6 10 0 d x y     .

A. Trùng nhau. B. Song song.

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. D. Vuông góc với nhau.

Lời giải Chọn B

Đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y   có   1 1; 2 vtpt n   .

Đường thẳng 2 : 3 6 10 0 d x y     có   2 3;6 vtpt n  .

Ta có 2 1 3. n n  nên 1n , 2n cùng phương.

Chọn   1 1;0 A d  mà   2 1;0 A d  nên 1d , 2 d song song với nhau.

HOẶC dùng dấu hiệu 1 1 1

2 2 2

a b c a b c   kết luận ngay.

Câu 12: [0H3-1-1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1 : 1 2 3 x y d   và

2 :6 4 8 0 d x y   .

A. song song. B. Trùng nhau.

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. D. Vuông góc với nhau.

Lời giải Chọn A

Đường thẳng 1 : 1 2 3 x y d   có   1 3; 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo