Quảng cáo
Chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Nguyễn Bảo Vương
QR

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 165 trang với lý thuyết, phân dạng và bài tập trắc nghiệm các dạng toán phương pháp tọa độ trong mặt phẳng tài liệu do thầy Nguyễn Bảo Vương biên soạn. + Phần 1. Phương trình tổng quát của đường thẳng + Phần 2. Phương trình tham số của đường thẳng + Phần 3. Khoảng cách và góc + Phần 4. Đường tròn [ads] + Phần 5. Đường elip + Phần 6. Đường hypebol + Phần 7. Đường parabol + Phần 8. Ba đường cônic + Phần 9. Bài tập tổng hợp phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Xem trước nội dung

NGUYỄN BẢO VƯƠNG [BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM]

GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 1

CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TOẠĐỘTRONG MẶT PHẲNG

§1. PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1. Vectơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của đường thẳng :

a. Định nghĩa : Cho đường thẳng . Vectơ 0 n   

gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của 

nếu giá của n 

vuông góc với .

Nhận xét :

- Nếu n 

là VTPT của thì   0 kn k  

cũng là VTPT của .

b. Phương trình tổng quát của đường thẳng

Cho đường thẳng đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTPT ( ; ) n a b  

.

Khi đó ( ; ) M x y  0 0 0 0 . 0 ( ) ( ) 0 MM n MM n a x x b y y            

0 0 0 ( ) ax by c c ax by       (1)

(1) gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng .

Chú ý :

- Nếu đường thẳng : 0 ax by c    thì ( ; ) n a b  

là VTPT của .

c) Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát

song song hoặc trùng với trục : 0 Ox by c    song song hoặc trùng với trục : 0 Oy ax c    đi qua gốc tọa độ : 0 ax by   

đi qua hai điểm     ;0 , 0; : 1 x y A a B b a b    với   0 ab 

NGUYỄN BẢO VƯƠNG [BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM]

GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 2

Phương trình đường thẳng có hệsốgóc k là y kx m   với tan k   , là góc hợp bởi tia Mt của ởphía trên trục Ox và tia Mx 2. Vịtrí tương đối của hai đường thẳng.

Cho hai đường thẳng 1 1 1 1 2 2 2 2 : 0; : 0 d a x b y c d a x b y c      

 1d cắt 2 d khi và chỉkhi

1 1

2 2 0 a b

a b 

 1 2 / / d d khi và chỉkhi

1 1

2 2 0 a b

a b  và

1 1

2 2 0 b c

b c  , hoặc

1 1

2 2 0 a b

a b  và

1 1

2 2 0 c a

c a 

 1 2 d d  khi và chỉkhi

1 1 1 1 1 1

2 2 2 2 2 2 0 a b b c c a

a b b c c a   

Chú ý: Với trường hợp 2 2 2 . . 0 a b c  khi đó

+ Nếu 1 2

1 2

a a b b  thì hai đường thẳng cắt nhau.

+ Nếu 1 2 1

1 2 2

a a c b b c   thì hai đường thẳng song song nhau.

+ Nếu 1 2 1

1 2 2

a a c b b c   thì hai đường thẳng trùng nhau.

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

DẠNG 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng. 1. Phương pháp giải:

Đểviết phương trình tổng quát của đường thẳng ta cần xác định - Điểm 0 0 ( ; ) A x y 

- Một vectơ pháp tuyến   ; n a b 

của 

Khi đó phương trình tổng quát của là     0 0 0 a x x b y y    

NGUYỄN BẢO VƯƠNG [BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM]

GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 3

Chú ý:

o Đường thẳng có phương trình tổng quát là 2 2 0, 0 ax by c a b      nhận

  ; n a b 

làm vectơ pháp tuyến.

o Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì VTPT đường thẳng này cũng là

VTPT của đường thẳng kia. o Phương trình đường thẳng qua điểm   0 0 ; M x y có dạng

    0 0 : 0 a x x b y y      với 2 2 0 a b  

hoặc ta chia làm hai trường hợp

+ 0 x x  : nếu đường thẳng song song với trục Oy

+   0 0 y y k x x    : nếu đường thẳng cắt trục Oy

o Phương trình đường thẳng đi qua     ;0 , 0; A a B b với 0 ab  có dạng 1 x y a b  

Ví dụ1: Cho tam giác ABC biết     2;0 , 0;4 , (1;3) A B C . Viết phương trình tổng quát

của

a) Đường cao AH

A. 2 2 0 x y    B. 3 0 x y    C. 4 0 x y    D. 2 0 x y   

b) Đường trung trực của đoạn thẳng BC .

A. 6 0 x y    B. 3 0 x y    C. 5 0 x y    D. 4 0 x y   

c) Đường thẳng AB .

A. 2 14 0 x y    B. 2 3 0 x y    C. 2 5 0 x y    D. 2 4 0 x y   

d) Đường thẳng qua C và song song với đường thẳng AB .

A. 2 5 0 x y    B. 2 4 0 x y    C. 2 6 0 x y    D. 2 7 0 x y   

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo