Quảng cáo
Tuyển chọn 100 bài toán hình học giải tích phẳng Oxy - Nguyễn Minh Tiến
QR

Tuyển chọn 100 bài toán hình học giải tích phẳng Oxy - Nguyễn Minh Tiến

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 78 trang tuyển chọn 100 bài toán hình học giải tích phẳng Oxy có lời giải chi tiết do tác giả Nguyễn Minh Tiến sưu tầm và biên soạn. Trích dẫn tài liệu : + Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết đường cao kẻ từ A, trung tuyến kẻ từ B và phân giác kẻ từ C có phương trình lần lượt là (d1): 3x − 4y + 27 = 0; (d2): 4x + 5y − 3 = 0; (d3): x + 2y − 5 = 0. Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. [ads] + Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có điểm B (1/2; 1). Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA và AB tại D, E và F. Biết điểm D (3; 1) và phương trình đường thẳng EF có phương trình là (d) : y − 3 = 0. Tìm tọa độ đỉnh A biết đỉnh A có tung độ không âm. + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm B thuộc đường thẳng (d): 5x + 3y − 10 = 0. Gọi M là điểm đối xứng với D qua C, H và K (1; 1) lần lượt là hình chiếu của D, C lên AM. Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết phương trình đường thẳng đi qua H và tâm I của hình vuông là (d1) : 3x + y + 1 = 0.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

TUYỂN TẬP HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG HAY VÀ ĐẶC SẮC - WWW.TOANMATH.COM

Giáo viên : Nguyễn Minh Tiến

Hà Nội

1

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

Đềbài 01 : Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy cho tam giác ABC có A (1; 5), điểm B nằm trên đường thẳng (d1) : 2x + y + 1 = 0 và chân đường cao hạđỉnh B xuống đường thẳng AC nằm trên đường thẳng (d2) : 2x + y −8 = 0. Biết điểm M (3; 0) là trung điểm của cạnh BC. Tìm tọa độcác đỉnh B và C của tam giác.

Lời giải tham khảo :

Gọi điểm B (a; −2a −1) ∈(d1)

Điểm H (b; 8 −2b) ∈(d2)

Ta có M là trung điểm của BC ⇒C (6 −a; 2a + 1)

Ta có H ∈AC nên −−→ AH và −−→ HC cùng phương

−−→ AH = (b −1; 3 −2b) và −−→ HC = (6 −a −b; 2a + 2b −7)

−−→ AH và −−→ HC cùng phương ⇒ b −1 6 −a −b = 3 −2b 2a + 2b −7 ⇔a = 11 −6b (1)

H là chân đường cao hạtừB xuống AC ⇒AH⊥BH ⇔−−→ AH.−−→ BH = 0

−−→ BH = (b −a; 2a −2b + 9) ⇒−−→ AH.−−→ BH = 0 ⇔(b −1) (b −a) + (3 −2b) (2a −2b + 9) = 0

⇔5b2 −5ab −25ab + 7a + 27 = 0 (2)

Thay (1) vào (2) ta được 5b2 −5b (11 −6b) −25b + 7 (11 −6a) + 27 = 0

⇔35b2 −122b + 104 = 0 ⇔

 b = 2

b = 52

35

Thay ngược lại ta có điểm B và C cần tìm

Đềbài 02 : Trong hệtọa độOxy hình thang cân ABCD có diện tích bằng 45

2 , đáy lớn CD nằm

trên đường thẳng (d) : x −3y −3 = 0. Biết hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau và cắt nhau tại điểm I (2; 3). Viết phương trình đường thẳng BC biết điểm C có hoành độdương.

Lời giải tham khảo : ABCD là hình thang cân ⇒tam giác ICD vuông cân tại I

Ta có CD = 2d (I; CD) = 2.|2 −3.3 −3| √

10 = 2 √

10 ⇒IC = √

20

Lấy C (3a + 3; a) ∈(d) ⇒IC2 = (3a + 1)2 + (a −3)2 = 20 ⇔a = ±1 ⇒C (6; 1)

Phương trình BD đi qua điểm I và nhận −→ IC làm vtpt ⇒BD : 2x −y −1 = 0

D là giao điểm của BD và CD ⇒D (0; −1)

Tổng hợp các bài toán đặc sắc 2

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

Đặt IA = IB = x ⇒SIAB = 1

2x2; SIAD = x √

5 = SIBC; SICD = 10

⇒SABCD = 1

2x2 + 2x √

5 + 10 = 45

2 ⇔

x = √

5 (tm)

x = −5 √

5 (loai)

⇒DI

IB = 2 ⇒−→ DI = 2−→ IB (∗)

Gọi B (b; 2b −1) ∈BD từ(∗) ⇒B (3; 5)

Phương trình đường thẳng BC đi qua B và C ⇒BC : 4x + 3y −27 = 0.

Bài toán giải quyết xong.

Đềbài 03 (k2pi Lần 15 - 2014) : Trong hệtọa độOxy cho hình vuông ABCD có phương trình đường thẳng AD là (d) : 3x −4y −7 = 0. Gọi E là điểm nằm bên trong hình vuông ABCD sao cho tam giác EBC cân có \ BEC = 150o. Viết phương trình đường thẳng AB biết điểm E (2; −4).

Lời giải tham khảo :

Tam giác BEC cân và có \ BEC = 150o ⇒tam giác BEC cân tại E

Gọi H là hình chiếu của E lên AD ⇒H là trung điểm của AD và HE = d (E; AD) = 3

Đặt cạnh hình vuông là AB = x

Tam giác BEC cân tại E có \ BEC = 150o ⇒\ EBC = 15o. Gọi I là trung điểm của BC ⇒BI = x

2; EI = x −3

Tam giác BIE vuông tại I có góc [ EBI = 15o ⇒tan 15o = EI

BI = 2x −6

x

Tổng hợp các bài toán đặc sắc 3

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

⇒2 − √

3 = 2x −6

x ⇔x = 2 √

3

Phương trình đường thẳng EH qua điểm E và vuông góc với AD ⇒EH : 4x + 3y + 4 = 0

Đường thẳng AB // EH ⇒AB có dạng (d) : 4x + 3y + α = 0

Ta có d (E, AB) = |α −4|

5 = BI = √

3 ⇔α = 4 ± 5 √

3

Phương trình đường thẳng AB là (d) : 4x + 3y + 4 ± 5 √

3 = 0

Bài toán giải quyết xong.

Đềbài 04 : Trong hệtrục tọa độOxy cho tam giác ABC biết đường cao kẻtừA, trung tuyến kẻ từB và phân giác kẻtừC có phương trình lần lượt là (d1) : 3x −4y + 27 = 0; (d2) : 4x + 5y −3 = 0; (d3) : x + 2y −5 = 0. Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Lời giải tham khảo :

Ta có AH⊥BC ⇒BC có vtcp là −→ u4 = (3; −4)

Gọi −→ u5 = (a; b) là vtcp của đường thẳng AC. Ta có CD là phân giác trong góc C

⇒cos (−→ u3, −→ u4) = cos (−→ u3, −→ u5) −→ u3 = (2; −1)

⇒ |2a −b| √

5. √

a2 + b2 = 10 √

5. √

25 ⇔

 b = 0

b = −4

3a

Với b = −4

3a ⇒chọn −→ u5 = (3; −4) loại vì trùng với −→ u4

Với b = 0 ⇒−→ u5 = (1; 0)

Điểm A ∈(d1) ⇒A (−1 + 4a; 6 + 3a) và C ∈(d3) ⇒C (5 −2c; c) ⇒−→ AC = (6 −2c −4a; c −3a −6)

Ta có −→ u5 và −→ AC cùng phương ⇒c −3a −6 = 0 (1)

M là trung điểm của AC ⇒M 4a + 4 −2c

2 ; 3a + c + 6

2

. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo