Quảng cáo
Phân dạng và bài tập có lời giải chi tiết Hình học giải tích phẳng - Lưu Huy Thưởng
QR

Phân dạng và bài tập có lời giải chi tiết Hình học giải tích phẳng - Lưu Huy Thưởng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 101 trang tuyển tập các bài toán hình học giải tích trong mặt phẳng, các bài toán được phân dạng và giải chi tiết. Tài liệu do thầy Lưu Huy Thưởng biên soạn. [ads]

Xem trước nội dung

TUYỂN TẬP HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

(ĐÁP ÁN CHI TIẾT) BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG

Toàn bộ tài liệu của thầy ở trang: http://www.Luuhuythuong.blogspot.com

HÀ NỘI, 4/2014

HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………………………

LỚP :………………………………………………………………….

TRƯỜNG :…………………………………………………………………

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 1

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

Toàn bộ tài liệu luyện thi đại học môn toán của thầy Lưu Huy Thưởng:

http://www.Luuhuythuong.blogspot.com

PHẦN I ĐƯỜNG THẲNG

I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ

1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng Vectơ 0 u ≠

được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu giá của nó song song hoặc trùng với ∆. Nhận xét: – Nếu u là một VTCP của ∆ thì ku (k ≠ 0) cũng là một VTCP của ∆. – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP. 2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Vectơ 0 n ≠

được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu giá của nó vuông góc với ∆. Nhận xét: – Nếu n là một VTPT của ∆ thì kn (k ≠ 0) cũng là một VTPT của ∆. – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT. – Nếu u là một VTCP và n là một VTPT của ∆ thì u n ⊥ . 3. Phương trình tham số của đường thẳng Cho đường thẳng ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTCP 1 2 ( ; ) u u u = .

Phương trình tham số của ∆: 0 1

0 2

= + = + 

x x tu

y y tu

(1) ( t là tham số).

Nhận xét: – M(x; y) ∈ ∆ ⇔ ∃ t ∈ R: 0 1

0 2

= + = + 

x x tu

y y tu

.

– Gọi k là hệ số góc của ∆ thì:

+ k = tanα, với α = xAv , α ≠ 0 90 . + k = 2

1

u

u

, với 1 0 u ≠ .

4. Phương trình chính tắc của đường thẳng Cho đường thẳng ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTCP 1 2 ( ; ) u u u = .

Phương trình chính tắc của ∆: 0 0

1 2

x x y y

u u

− − = (2) (u1 ≠ 0, u2 ≠ 0).

Chú ý: Trong trường hợp u1 = 0 hoặc u2 = 0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc. 5. Phương trình tham số của đường thẳng

PT 0 ax by c + + = với 2 2 0 a b + ≠ được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng. Nhận xét: – Nếu ∆ có phương trình 0 ax by c + + = thì ∆ có: VTPT là ( ; ) n a b = và VTCP ( ; ) u b a = − hoặc ( ; ) u b a = − .

– Nếu ∆ đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và có VTPT ( ; ) n a b = thì phương trình của ∆ là: 0 0 ( ) ( ) 0 a x x b y y − + − =

Các trường hợp đặc biệt:

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 2

• ∆ đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b ≠ 0): Phương trình của ∆: 1 x y a b + = .

(phương trình đường thẳng theo đoạn chắn) .

• ∆ đi qua điểm 0 0 0 ( ; ) M x y và có hệ số góc k: Phương trình của ∆: 0 0 ( ) y y k x x − = −

(phương trình đường thẳng theo hệ số góc) 6. Vị trí tương đối của hai đường thẳng Cho hai đường thẳng ∆1: 1 1 1 0 a x b y c + + = và ∆2: 2 2 2 0 a x b y c + + = .

Toạ độ giao điểm của ∆1 và ∆2 là nghiệm của hệ phương trình:

1 1 1

2 2 2

0

0

a x b y c

a x b y c

 + + =  + + = 

(1)

• ∆1 cắt ∆2 ⇔ hệ (1) có một nghiệm ⇔ 1 1

2 2

a b

a b ≠ (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )

• ∆1 // ∆2 ⇔ hệ (1) vô nghiệm⇔ 1 1 1

2 2 2

a b c

a b c = ≠ (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )

• ∆1 ≡ ∆2 ⇔ hệ (1) có vô số nghiệm⇔ 1 1 1

2 2 2

a b c

a b c = = (nếu 2 2 2 , , 0 a b c ≠ )

7. Góc giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng ∆1: 1 1 1 0 a x b y c + + = (có VTPT 1 1 1 ( ; ) n a b = )

và ∆2: 2 2 2 0 a x b y c + + = (có VTPT 2 2 2 ( ; ) n a b = ).

0 1 2 1 2 1 2 0 0 1 2 1 2

( , ) ( , ) 90 ( , )

180 ( , ) ( , ) 90

n n khi n n

n n khi n n

 ≤  ∆∆ =  − > 

1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 2

. cos( , ) cos( , ) . .

n n a a b b n n n n a b a b

+ ∆∆ = = = + +

Chú ý: • ∆1 ⊥ ∆2 ⇔ 1 2 1 2 0 a a b b + = .

• Cho ∆1: 1 1 y k x m = + , ∆2: 2 2 y k x m = + thì:

+ ∆1 // ∆2 ⇔ k1 = k2 + ∆1 ⊥ ∆2 ⇔ k1. k2 = –1. 8. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng • Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Cho đường thẳng ∆: 0 ax by c + + = và điểm 0 0 0 ( ; ) M x y .

0 0 0 2 2 ( , )

ax by c d M

a b

+ + ∆=

+

• Vị trí tương đối của hai điểm đối với một đường thẳng Cho đường thẳng ∆: 0 ax by c + + = và hai điểm ( ; ), ( ; ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo