
Trang 1/6 – Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU CỤM LONG ĐIỀN ĐẤT ĐỎ
(Đề thi có 06 trang)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2024
BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: …………………………………….. Số báo danh: ………………..
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng: A. 4 y = −. B. 3 y = . C. 0 x = . D. 3 x = . Câu 2: Một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 2 f x x = − là:
A. ( ) 3 2 2024 F x x x = − + . B. ( ) 6 2 F x x x = − .
C. ( ) 3 2 2 2023 F x x x = + + . D. ( ) 3 2 F x x x = − .
Câu 3: Phương trình 2 1 5 125 x+ = có nghiệm là:
A. 3 2 x = . B. 5 2 x = . C. 1 x = . D. 3 x = .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , tọa độ của véc tơ 6 8 4 u i j k = − + + là:
A. ( ) 3;4;2 u = . B. ( ) 3;4;2 u = − . C. ( ) 6;8;4 u = . D. ( ) 6;8;4 u = − .
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là: A. 2. y = B. 3. x = C. 2. x = D. 3. y = Câu 6: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
A. 3 3 1 y x x = − − −. B. 4 2 3 2 y x x = − − . C.
3 3 1 y x x = − + . D. 1 1 x y x − = + .
Câu 7: Tập xác định của hàm số 2024 (1 ) y x = − là: A. . B. ( ) 0;+∞. C. ( ) ;1 −∞ . D. { } 1 − .
Mã đề 101
Trang 2/6 – Mã đề 101
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 4 2 6 x y z d − + = = − . Một vectơ chỉ phương của d là:
A. ( ) 2 1;0; 2 u = − . B. ( ) 1 4;2; 6 u = − . C. ( ) 3 2;1;3 u = . D. ( ) 4 1;0;2 u = .
Câu 9: Điểm M trong hình sau là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A. 2 i + . B. 1 2i −+ . C. 2 i −. D. 1 2i −− . Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 0; 2;1 I − và bán kính 5 R = . Phương trình
của ( ) S là:
A. ( ) 2 2 2 ( 2) 1 25 x y z + + + − = . B. 2 2 2 ( 2) ( 1) 25 x y z + − + + = .
C. 2 2 2 ( 2) ( 1) 5 x y z + + + − = . D. 2 2 2 ( 2) ( 1) 5 x y z + − + + = . Câu 11: Cho 3 log 4 a = , khi đó ( ) 3 log 9a bằng:
A. 5. B. 8. C. 6. D. 12. Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng: A. ( ) 1;0 . − B. ( ) ;0 . −∞ C. ( ) 1; . +∞ D. ( ) 0;1 .
Câu 13: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng:
A. 3 2 V a = . B.
3 2 6 a V = . C.
3 2 4 a V = . D.
3
3 2a V = .
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 1 x + < là:
A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; −+∞.
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ( ) 0;+∞?
A. 3 log y x = . B. 1 3 log y x = . C. log y x π = . D. ln y x = .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
( ): 4 3 0 P x z − + = . Một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A. ( ) 4;1; 1 u = − . B. ( ) 4; 1; 3 u = − . C. ( ) 4; 0; 1 u = − . D. ( ) 4;1; 3 u = .
Câu 17: Cho hàm số ( ) f x xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm ( ) f x ′ như sau:
Giá trị cực đại của hàm số ( ) f x bằng:
A. ( ) 1 f − . B. ( ) 1 f . C. ( ) 3 f . D. ( ) 4 f .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.