Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 2 sở GDĐT Hòa Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 2 sở GDĐT Hòa Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 môn Toán lần 2 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 04 năm 2024.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD & ĐT HÒA BÌNH

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2023 – 2024

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

Câu 1. Cho

2 2

1 1 ( ) 3, ( ) 4 f x dx g x dx     . Khi đó  

2

1

( ) 2 ( ) f x g x dx   bằng

A. 7. B. 11. C. 5.  D. 2.  Câu 2. Tập hợp M có 12 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là A. 2 12 A . B. 2 12 C . C. 2 12 . D. 8 12 A .

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 3 48 8

x      

là

A. 3 8 ;log 48 S       

. B. 3 8 ;log 48 S       

. C. 3 8 log 48; S        

. D. 3 8 log 48; S       

.

Câu 4. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường trong hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A.   ;0  . B.   1;3 . C.   0;2 . D.   0;.

Câu 5. Cho cấp số nhân   nu với 1 3 u  và công bội 5 q  . Giá trị của 2u bằng

A. 8 . B. 3

5 . C. 53 . D. 15.

Câu 6. Cho hàm số 3 ( ) cos 4 . f x x x   Khẳng dịnh nào dưới đây đúng?

A. 4 ( ) sin . f x dx x x C     B. 4 ( ) sin . f x dx x x C    

C. 4 ( ) cos . f x dx x x C     D. 2 ( ) sin 12 . f x dx x x C    

Câu 7. Tập xác định của hàm số

3 4 (3 8) y x   là

A. 3 \ 8 D          . B. 8 ; 3 D       

. C. 8; 3 D        

. D. 8 \ 3 D          .

Câu 8. Nếu

3 7

1 1 ( ) 2, ( ) 8 f x dx f x dx     thì

7

3

( ) f x dx  bằng

A. 10. B. 6. C. 6.  D. 4.

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 2

: 3

3 4

x t

d y t

z t

       

. Véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ

phương của d ?

O 1 2 3

2

4

y

x

Mã đề 101 Trang 2/6

A. 2(2; 1;4). u  

B. 3(1; 3;3). u  

C. 4(2; 1; 4). u  

D. 1(2;1;4). u 

Câu 10. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 11. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức 2 3 z i  là điểm nào dưới đây?

A.   2;3 . P B.   2; 3 . Q  C.   2;3 . M  D.   2; 3 . N  

Câu 12. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 5 1 log 5 a a  . B. 5 log 5 a a . C. 5 1 log 5 a a  . D. 5 log 5 a a  .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;3), (2;5;4) A B  . Độ dài của AB



bằng

A. 51. B. 51. C. 3. D. 9.

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3. Câu 15. Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 0 60 . Gọi , , r h l lần lượt là bán kính đáy, đường cao, đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 . h r  B. . h r  C. 2 . l r  D. . l r  Câu 16. Cho khối chóp có chiều cao bằng 3a và diện tích đáy bằng 2 8a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 3 24 . a B. 3 8 . a C. 3 12 . a D. 3 4 . a Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 4 6 2 0 S x y z x y z        . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ) S là A. ( 1;2;3), 4. I R   B. (1; 2; 3), 16. I R    C. (1; 2; 3), 4. I R    D. ( 1;2;3), 16. I R   Câu 18. Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M trong hình bên. Khi đó z có môđun bằng

A. 13. z  B. 13. z  C. 5. z  D. 1. z 

Câu 19. Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 3 12a và chiều cao bằng 2a . Diện tích đáy của khối lăng trụ đã cho bằng A. 2. a B. 2 2 . a C. 2 6 . a D. 2 18 . a Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 4 5 3 0 P x y z     . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ( ) mp P ?

x

y

2

M 3

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo