Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán đợt 2 sở GDĐT Thái Nguyên
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán đợt 2 sở GDĐT Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán đợt 2 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106 – 107 – 108 – 109 – 110 – 111 – 112 – 113 – 114 – 115 – 116 – 117 – 118 – 119 – 120 – 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán đợt 2 sở GD&ĐT Thái Nguyên : + Cho khối chóp S.ABC có mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác SAB là tam giác đều cạnh a, BC = a. Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60°. Thể tích khối chóp S.ABC bằng? + Trong lễ bàn giao công trình của một công ty xây dựng cầu đường, công ty thiết kế một cổng chào bằng phao chứa không khí ở bên trong, có hình dạng như một nửa cái săm ô tô khi bơm căng. Cổng chào có chiều cao so với mặt đường là 7m (tham khảo hình vẽ), phần chân của cổng chào tiếp xúc với mặt đường theo một hình tròn có đường kính là 2m. Nếu bỏ qua độ dày của lớp vỏ cổng chào, mặt đường coi là bằng phẳng thì thể tích không khí chứa bên trong cổng chào bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y – z + 2 = 0 và A(3;4;1), B(7;-4;-3). Điểm M(a;b;c) nằm trên (P) với a > 2 sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất. Biểu thức T = a + b + c có giá trị bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 (Đợt 2)

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………. Số báo danh: …………………………………………………………………. Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 2. Với ,a b là các số thực dương tùy ý và 1 a , 5 loga b bằng

A. 5loga b . B. 1 log 5

a b  . C. 5 loga b  . D. 1 log 5

a b .

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 ( ) 12 1 f x x x    trên đoạn   1;2  bằng

A. 12. B. 1. C. 33. D. 37 .

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số  2 1 f x x   là

A. 2x C  . B. 2x x C   . C. x C  . D. 2 2x x C   .

Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   . C. 4 2 2 4 1 y x x   . D. 4 2 2 4 1 y x x   .

Câu 6. Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là

A.  \ 1  . B.   0;. C.   1;. D.   1;.

Câu 7. Phần thực của số phức 4 3 z i   bằng

A. 3. B. 2 . C. 3 . D. 4 .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 4 1 0 P x y z    có một vectơ pháp tuyến là

A.   2 2; 3;4 n   

. B.   3 3;4; 1 n   

. C.   1 2;3;4 n  

. D.   4 1;2; 3 n   

.

Mã đề thi 101

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 9. Cho hàm số  y f x  có tập xác định là   \ 1   và bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;. B.   ; 1  . C.   1;  . D.   ;1  .

Câu 10. Thể tích của khối cầu có bán kính 4 r  bằng

A. 256. B. 256

3

. C. 64

3

. D. 64.

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. 2 y . B. 4 y  . C. 2 x . D. 4 x  .

Câu 12. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A. 2 rl  . B. 1

3 rl  . C. rl  . D. 4 rl  .

Câu 13. Nghiệm của phương trình 2 4 5 25 x là

A. 3 x  . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , đường thẳng  

1 2 : 2 2

3 3

x t d y t t

z t

        

 đi qua điểm nào dưới đây?

A.   1;2;3 P . B.   2;2;3 Q . C.   1;2; 3 M  . D.   2; 2; 3 N   .

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 5 log y x  tại 3 x  bằng

A. 1

3 . B. ln5

3 . C. 1

15 . D. 1 3ln5 .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt cầu  S có tâm   2; 1;2 I  và bán kính 3 R  là

A.       2 2 2 2 1 2 9 x y z       . B.       2 2 2 2 1 2 9 x y z       .

C.       2 2 2 2 1 2 3 x y z       . D.       2 2 2 2 1 2 9 x y z       .

Câu 17. Nếu 

2

1

d 1 f x x   và 

2

1

d 2 g x x   thì  

2

1

d f x g x x       bằng

A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 3.

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 3 1 1 x   là

A.   ;1  . B. 1; 3       

. C.   0;2 . D. 1;1 3      

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo