Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán sở GDĐT Quảng Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán sở GDĐT Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán sở GD&ĐT Quảng Bình : + Từ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB cm 8 và chiều rộng BC cm 4. Người ta cắt bỏ miền R được giới hạn bởi cạnh CD của hình chữ nhật và hai nửa đường parabol có chung đỉnh là trung điểm của cạnh AB, chúng lần lượt đi qua hai đầu mút C D của hình chữ nhật đó (phần tô đậm như hình vẽ). Phần còn lại cho quay quanh trục AB để tạo nên một đồ vật làm trang trí, thể tích của vật trang trí đó bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I(1;0;3) bán kính r 3 2. Xét khối nón (N) có đỉnh I, đường tròn đáy nằm trên mặt cầu S. Khi khối nón (N) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) đi qua điểm M (0;1;1) có phương trình dạng x by cz d 0. Giá trị của biểu thức T bcd bằng? + Người ta thiết kế một cái phểu có dạng gồm một hình trụ và một hình nón như hình vẽ bên. Biết chiều cao của phểu là AB cm 4 phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều và thể tích phần khối trụ bằng 6 lần thể tích phần khối nón. Tính thể tích của cái phểu đó, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:………………………………………….. Số báo danh:……………………………………………… Câu 1: Số phức   1 z i có môdun bằng

A. 0. z  B. 2 z  C.  2. z D. 2 2. z

Câu 2: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A. 3 4 log y x  . B. 3 log y x  . C. 3x y  . D. 3 4

x y      .

Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x + = + là

A. 2 x = . B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 1 x = .

Câu 4: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 1 2 : 2 3 6 x y z d − + − = = . Véctơ nào dưới đây là một

véctơ chỉ phương của d ? A. ( ) 1 2 3 6 = −  ; ; . u B. ( ) 2 11 2 =  ; ; . u C. ( ) 3 2 3 6 =  ; ; . u D. ( ) 4 1 1 2 = −  ; ; . u

Câu 5: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z trong hệ toạ độ vuông góc . Oxy Khi đó phần ảo của số phức z bằng A. 3. B. −4. C. −3. D. 4.

x

y

-4

3 O

M

Câu 6: Cho hai số phức 1 2 1 ; 3 2 z i z i = − = + . Phần thực và phần ảo của số phức 1 2 . z z tương ứng là

A. 5 và −1. B. 4 và 1. C. 5 và 1. D. 5 và .i − Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình

vẽ bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1; . − +∞ B. ( ) ( ) ; 1 1; . −∞− ∪ +∞

C. ( ) 1; . +∞ D. ( ) 1;1 . −

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) − + + + = 2 2 2 : 5 4 9 S x y z . Tọa độ tâm I và bán kính

r của mặt cầu ( ) S là

A. ( ) − = 5; 4;0 , 9. I r B. ( ) = 5;4;0 , 3. I r C. ( ) − = 5;4;0 , 9. I r D. ( ) − = 5; 4;0 , 3. I r

Câu 9: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 2 4; 1 u u = = . Giá trị của 10 u bằng

A. 10 31 = u . B. 10 23 = − u . C. 10 20 = − u . D. 10 15 = u .

Câu 10: Biết rằng hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) ( ) ( ) 2 5 ' 1 3 , f x x x x x = − − ∀∈. Hỏi hàm số

( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 .

Mã đề thi: 001

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 2 5 z iz i    . Số phức z cần tìm là A.   3 4 . z i B.   3 4 . z i C.   4 3 . z i D. 4 3 z i   . Câu 12: Giá trị của biểu thức ( ) 3 log . a P a a = , với 0 1 a < ≠ là

A. 3 4 P = . B. 3 2 P = . C. 4 3 P = . D. 1 3 P = .

Câu 13: Đồ thị hàm số 1 2 4 x y x + = + cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

A. 1. B. 1 −. C. 2 . D. 2 −.

Câu 14: Biết ( ) = ∫

2

1 5 f x dx và ( )

− = ∫

1

2 21 f x dx . Tích phân ( )

− = ∫

2

2 I f x dx có giá trị bằng

A. 16. B. −26. C. −16. D. 26. Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 2 2 5 f x x x = − + trên đoạn [ ] 2;2 − là

A. 14. B. 23. C. 4. − D. 13. Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị như hình

bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

x

y

2

-1 O 1

Câu 17: Cho khối nón có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 4 h = . Thể tích V của khối nón đã cho bằng

A. 16 3 . 3 V π = B. 4 . V π = C. 16 3. V π = D. 12 . V π =

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 3 2 f x x x = + + là

A. ( )

4 2 2 4 2 x x F x x C. = + + + B. ( )

4 2 3 2 3 x F x x x C. = + + +

C. ( ) 2 3 3 F x x . = + D. ( )

4 2 3 2 4 2 x x F x x C. = + + +

Câu 19: Tập xác định D của hàm số 3 y x− = là A. ( ) D 0; = +∞. B. D . = 

C. { } D \ 0 . =  D. ( ) D 3; . = − +∞

Câu 20: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 3 1. y x x = − − B. 4 2 3 1. y x x = − − C. 3 3 1. y x x = − − − D. 4 2 1. y x x = − + −

x

y

O

Câu 21: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 4 3 a . B. 3 16 3 a . C. 3 16 . a D. 3 4a .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo