Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên
QR

Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải các bài toán vận dụng cao. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Từ một khối gỗ hình trụ có chiều cao bằng 60cm người ta đẽo được một khối lăng trụ đứng ABC A B C có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đáy hình trụ và AB cm 6 AC cm 18 0 BAC 120. Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi khi đẽo khúc gỗ thành khối lăng trụ đó (làm tròn đến hàng đơn vị). + E.Coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E.Coli tăng gấp đôi. Ban đầu, chỉ có 40 vi khuẩn E.Coli trong đường ruột. Hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn E.Coli là 335544320 con? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Giá trị tan của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT PHÚ YẾN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ (Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 123

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) ( ) 3 5 2 ' 1 2 3 . f x x x x x = − − − Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 2: Cho số ( ) y f x liên tục và nhận giá trị âm trên đoạn [ ; ]. a b Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức

A. ( ) .

b

a S f x dx B. 2( ) .

b

a S f x dx C. 2( ) .

b

a S f x dx D. ( ) .

b

a S f x dx

Câu 3: Trong không gian , Oxyz mặt cầu có tâm ( ) 2; 3;1 I − và đi qua điểm ( ) 6;1;3 A có phương

trình là

A. 2 2 2 4 6 2 22 0. x y z x y z + + − + − − = B. 2 2 2 12 2 6 10 0. x y z x y z + + + + + − =

C. 2 2 2 12 2 6 10 0. x y z x y z + + − − − − = D. 2 2 2 4 6 2 22 0. x y z x y z + + + − + − =

( ) nu 1 2 u = − 3. q = 2. u

2 6 u = 2 1 u = 2 6 u = − 2 18 u = −

Câu 5: Cho ,a b là hai số thực thỏa mãn 6 2 2 a i bi + + = , với i là đơn vị ảo. Giá trị của a b + bằng A. 1 −. B. 1. C. 4 −. D. 5.

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng

2 : 1 2 . 5 2

x t d y t z t

= −−   = −+  = − 

Điểm nào sau đây thuộc đường

thẳng d ?

A. ( ) 2;1; 5 . P − B. ( ) 2;1;5 . N − C. ( ) 3;1;3 . M − D. ( ) 0;4;3 . Q

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ( ) 1 1 3 0. i z i + −− = Phần ảo của số phức 1 3 w iz z = − +

bằng

A. .i − B. 1. − C. 1. D. .i

( ) f x   0;2 , ( )

2

0

d 5, f x x =  ( )

`1

0

d 1 g x x =  và ( )

2

1

d 4. g x x = − 

Tính ( ) ( )

2

0

3 1 d I f x g x x = − +     

A. 16. I = B. 15. I = C. 13. I = D. 14. I =

Câu 9: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3 1 ( ) f x x = là

3 ln . x C + 3ln . x C + 2 1 . 2 C x − + 2 1 . 2 C x +

Câu 10: Hàm số sin 3 5 y x    = + +    

có giá trị nhỏ nhất bằng

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 11: Gọi , , r h l lần lượ

2 2 2 r h l = + l h r = + . 2 2 2 h l r = + 2 2 2. l h r = +

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 x y z  − + −= . Phương trình tham số của

đường thẳng d đi qua điểm (1;2;5) A và vuông góc với ( )  là

A.

1 2 2 4 . 5 4

x t y t z t

= −+   = −  = + 

B.

1

2 2 . 5 2

x t y t z t

= −   = +  = − 

C.

1

2 2 . 5 2

x t y t z t

= +   = +  = + 

D.

1

2 2 . 3 2

x t y t z t

= +   = −  = + 

Câu 13: Đạo hàm của hàm số 5 2024 x y x = + là

A. 5 ' 2024. ln5

x y = + B. ' 5 ln5. x y = C. 2 5 ' 1012 . ln5

x y x = + D. ' 5 ln5 2024. x y = +

4 3 . z i = − Môđun của số phức

1

2

z +

bằng

A. 17. B. 5. C. 34. D. 2 5.

Câu 15: Đồ thị hàm số 2 2 2 x y x

− = +

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

A. 1. B. 2. C. 1 −. D. 2 −.

Câu 16: Tích phân

1

1 2 d

e

x x   +      bằng

A. 2 1 e−. B. ln 2( 1) e e + + . C. 2( 1) e − . D. 2ln 2( 1) e e + − .

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 1 x + − là

A.  ) 1; . + B. 1 ; . 2   −−    

C. 1; . 2 −   +  

D. 1 1; . 2   − −    

Câu 18: Phương trình ( ) 2 3 log 2 1 2025 x + = có bao nhiêu nghiệm ?

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 19: Một hình nón có diện tích đáy bằng 16 có chiều cao 3. h = Thể tích khối nón bằng

A. 16

3 . B. 16. C. 16

3

. D. 48.

Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây ? A. ( ) 3;1 − . B. ( ) 0;2 .

C. ( ) 0;3 . D. ( ) ;0 . −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo