Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2024 môn Toán trường THPT Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
QR

Đề thi thử TN THPT 2024 môn Toán trường THPT Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 môn Toán trường THPT Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 301 302 303 304 305 306 307 308. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2024 môn Toán trường THPT Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk : + Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCD cạnh AB m 4. Trên tấm biển đó có các đường tròn tâm A và đường tròn tâm B cùng bán kính R m 4, hai đường tròn cắt nhau như hình vẽ. Chi phí để sơn phần gạch chéo là 150000 đồng 2m, chi phí sơn màu đen là 100000 đồng 2m, chi phí để sơn phần còn lại là 250000 đồng 2m. Hỏi số tiền để sơn bảng quảng cáo theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây? + Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự 1 z 2 z khác 0 và thỏa mãn đẳng thức 2 2 z. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ). Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất. A. Vuông tại O. B. Đều. C. Vuông cân tại O. D. Cân tại O. + Một chiếc tạ tay có hình dạng gồm 3 khối trụ, trong đó hai khối trụ ở hai đầu bằng nhau và khối trụ làm tay cầm ở giữa Gọi khối trụ làm đầu tạ là (T1) và khối trụ làm tay cầm là (T2) lần lượt có bán kính và chiều cao tương ứng là 1 r 1 h thỏa mãn 1 2 r 4 1 2 (tham khảo hình vẽ).

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 301

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT

(Đề thi có 06 trang)

THI THỬ TN THPT 2024

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( )

2 2 2 : 8 2 1 0 S x y z x y + + − + + = . Tìm tọa độ

tâm và bán kính của mặt cầu ( ) S .

A. ( ) 4;–1;0 , 2. I R = B. ( ) –4;1;0 2. , I R = C. ( ) 4;–1;0 , 4. I R = D. ( ) –4;1;0 4. , I R =

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua ( ) 1;1; 2 A − − và có vectơ pháp

tuyến ( ) 1; 2; 2 n = − − là

A. 2 1 0 x y z −+ − −= . B. 2 1 0 x y z −+ − + = . C. 2 2 1 0 x y z − − −= . D. 2 2 7 0 x y z − − + = .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;3; 2 u = − và ( ) 2;1; 1 v = − . Tọa độ của vectơ u v − là

A. ( ) 1;2; 3 − − . B. ( ) 3;4; 3 − . C. ( ) 1; 2;1 − . D. ( ) 1;2; 1 − − .

Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 4 B. 2 C. 3. D. 3 −.

Câu 5. Cho hàm số ( ) 4 cos f x x = + . Khẳng định nào dưới

đây đúng?

A. ( ) sin f x dx x C = − +  . B. ( ) 4 cos f x dx x x C = + +  .

C. ( ) 4 sin f x dx x x C = + +  . D. ( ) 4 sin f x dx x x C = − +  .

Câu 6. Cho cấp số nhân ( ) nu với 2 8 u = và công bội 3 q = . Số hạng đầu tiên 1u của cấp số nhân đã cho

bằng

A. 4

3 . B. 5. C. 24 . D. 8

3 .

Câu 7. Số phức liên hợp của số phức 3 5 z i = −+ là: A. 3 5 z i = −+ . B. 3 5 z i = + . C. 3 5 z i = − . D. 3 5 z i = −− .

Câu 8. Cho ( ) ( ) 2 1 2 1 m n −  − . Khi đó

A. m n  . B. m n  . C. m n  . D. m n = .

Câu 9. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 3 x y x

+ = + là

A. 1 x = −. B. 3 x = −. C. 1 x = . D. 3 x = .

Câu 10. Cho hai số phức 1 1 z i = + và 2 2 z i = + . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức

1 2 2 z z + có tọa độ là

A. (5;3) . B. (3;5) . C. (2;5) . D. (5;2) .

Mã đề 301

2/6 - Mã đề 301

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng nào sau đây nhận ( ) 2;1;1 u = là một vectơ chỉ

phương?

A. 1 1 2 1 1 x y z − + = = − − − B. 1 2 2 1 1 x y z − − = = − C. 2 1 1 2 1 1 x y z + + + = = − D. 2 1 1 1 2 3 x y z − − − = =

Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;1 . − B. ( ) 1;0 . −

C. ( ) 1; . −+ D. ( ) 0;1 .

Câu 13. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 6 B a = và chiều cao 2 h a = . Thể tích khối chóp đã cho bằng:

A.

3 6a . B.

3 12a . C.

3 4a . D.

3 2a . Câu 14. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. ( ) 3

x y = B. 2 3

x y   =    

C. 1 π

x y   =    

D. ( ) 0,5

x y =

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 2 log 2 1 x x − + = là :

A.  1 B.   0;1 C.  0 D.   1;0 −

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 3 log 18 2 x −  là

A. (  ;3 − . B. (  ) ; 3 3; −−  +. C.   3;3 − . D. (  0;3 .

Câu 17. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

A. 3 2 3x 2 y x = − −

B. 4 2 2x 2 y x = − + −

C. 4 2 2x 2 y x = − −

D. 3 2 2x 2 y x = − + −

Câu 18. Mặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện là: A. một đường tròn. B. một tam giác cân. C. một hình chữ nhật. D. một đường elip.

Câu 19. Nếu ( )

5

1

d 3 f x x

−

= −  thì ( )

1

5

d f x x

−

 bằng

A. 5. B. 6 . C. 4 . D. 3. Câu 20. Tìm đạo hàm của hàm số log y x = .

A. 1 ln10 y x = B. 1 y x = C. ln10 y x = D. 1 10ln y x =

Câu 21. Cho ( )

2

1

d 2 f x x

−

=  và ( )

2

1

d 1 g x x

−

= −  . Tính ( ) ( )

2

1

2 3 d I x f x g x x

− = + −      .

A. 5 2 I = B. 11

2 I = C. 7 2 I = D. 17

2 I =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo