Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GDĐT Sơn La
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GDĐT Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 môn Toán lần thứ nhất sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; kỳ thi được diễn ra vào thứ Tư ngày 24 tháng 04 năm 2024; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106 – 107 – 108. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Sơn La : + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng đi qua E a 1 3 và có một vectơ chỉ phương u a. Biết khi a thay đổi luôn tồn tại một mặt cầu S cố định có tâm I m n p bán kính R đi qua điểm M 1 1 1 và tiếp xúc với đường thẳng. Một khối nón N có đỉnh I và đường tròn đáy của khối nón nằm trên mặt cầu S. Thể tích lớn nhất của khối nón N là max N q V. Khi đó tổng m n p q bằng? + Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền R (phần gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục MN. Biết rằng ABCD là hình chữ nhật với AB AD 6cm 10cm M N lần lượt là trung điểm của AB CD hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh AD và BC (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích của vật trang trí đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục). + Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 f x với mọi x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m hàm số g x f 3 có đúng ba điểm cực trị thuộc khoảng 24?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT SƠN LA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 6 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……………………………………..….….SBD:……………………………..… Câu 1. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A. 2 x  . B. 2 x . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giả sử 2 3 u i j k       

, khi đó tọa độ véctơ u

là

A.   2; 3; 1   . B.   2;3;1  . C.   2;3; 1  . D.   2;3;1 .

Câu 3. Cho 

2

1

d 3 f x x   và 

3

2

d 4 f x x   . Khi đó 

3

1

d f x x  bằng

A. 1 . B. 12  . C. 7 . D. 12.

Câu 4. Biết tích phân 

1

0

d 3 f x x   và 

1

0

d 4 g x x   . Khi đó  

1

0

d f x g x x       bằng

A. 7 . B. 1. C. 7 . D. 1 .

Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, 3

9 log a      

bằng:

A.

3

2 log a . B. 3 3 log a  . C. 3 1 log a  . D. 3 2 log a  .

Câu 6. Tập xác định của hàm số 5 log y x  là

A.   0; .  B.   2; .  C.   0; .  D.   ; . 

Câu 7. Thể tích của khối lập phương cạnh 4a bằng A. 3 32a . B. 3 64a . C. 3 8a . D. 3 16a . Câu 8. Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

A. 1 3i  . B. 1 3i  . C. 1 3i  . D. 1 3i  .

Câu 9. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình:

A. 1 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 1 2 x  .

MÃ ĐỀ THI 101

2/6 - Mã đề 101

Câu 10. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   . C. 4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   . Câu 11. Nghiệm của phương trình 2 2 5 25 x là A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x  . D. 3 x . Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 2 z i  là điểm nào dưới đây? A.   1; 2 N  . B.   1;2 Q . C.   1; 2 M   . D.   1;2 P  .

Câu 13. Tập hợp nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x  là:

A.   8; S  . B.   0; 8 S  . C.   ; 8 S  . D.   1; 8 S  .

Câu 14. Đạo hàm của hàm số 3x y  là

A. 3 ln3

x y . B. 3 ln3 x y . C. 3x y . D. 1 .3x y x   .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d       đi qua điểm nào dưới đây?

A.   2; 1;2 Q  B.   1; 2; 3 M    C.   1;2;3 P D.   2;1; 2 N  

Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số  2 x f x e x   là

A. 2 xe C  . B. 2 1

1

xe x C x    . C. 2 xe x C   . D. 2 xe x C   .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào

dưới đây?

A.   2; .  B.   1;2 . C.   1;2 .  D.   1;1 . 

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 4 1 0 x y z     . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  ?

A.   4 2; 3; 4 n  

. B.   3 2; 3; 4 n   

. C.   2 2; 3; 4 n   

. D.   1 2; 3; 4 n  

.

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình      2 2 2 1 2 3 4 x y z       .

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó. A.   1; 2;3 I  ; 2 R  . B.   1; 2;3 I  ; 4 R  .

C.   1;2; 3 I   ; 2 R  . D.   1;2; 3 I   ; 4 R  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo