
Mã đề 001 Trang 1/7
SỞ GDĐT NINH BÌNH LIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi gồm 07 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 (LẦN 1)
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề 001
Họ và tên thí sinh: ........................................................................
Số báo danh: .................................................................................
Câu 1. Cho hai số phức 1 2 2 3 , 1 4 z i z i = + = −− . Phần thực của số phức 1 2 2z z + là A. 5. B. 2 . C. 10. D. 3. Câu 2. Số phức liên hợp của 1 2 z i = − là: A. 2 . z i = − B. 1 2 . z i = −+ C. 1 2 . z i = −− D. 1 2 . z i = + Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên khoảng ( ) ; −∞+∞, có bảng biến thiên như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình ( ) 2 0 f x m + = có đúng 3
nghiệm phân biệt? A. 11. B. 7. C. 8. D. 13.
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai véctơ ( ) 2;3; 1 u = −
và ( ) 5; 4; v m = −
. Tìm m
để u v ⊥
. A. 2. m = − B. 2. m = . C. 4. m = D. 0. m = Câu 5. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 8 B = và chiều cao 6. h = Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 16⋅ B. 144⋅ C. 48⋅ D. 288⋅ Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên 2 SA a = và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD bằng:
A. 3 2a ⋅ B.
3 4 3 a ⋅ C.
3 2 3 a ⋅ D. 3 4a ⋅
Câu 7. Giả sử ( )
9
0 d 37 f x x = ∫ và ( )
9
0 d 16 g x x = ∫ . Khi đó ( ) ( )
9
0 2 3 d I f x g x x = + ∫ bằng:
A. 122 I = . B. 26 I = . C. 143 I = . D. 58 I = . Câu 8. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a , chiều cao bằng 2a . Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng: A. 2 2 5πa . B. 2 2a . C. 2 5πa . D. 2 5a .
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Mã đề 001 Trang 2/7
A. ( ) 0;4 ⋅ B. ( ) 0;2 ⋅ C. ( ) 1;1 − ⋅ D. ( ) ; 1 −∞− ⋅
Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 P x y z + − − = và điểm
( ) 1;2; 3 I − . Mặt cầu ( ) S tâm I và tiếp xúc ( ) P có phương trình:
A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 16 S x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z − + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 2 S x y z − + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z + + + + − = .
Câu 11. Có bao nhiêu tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp có 6 phần tử? A. 720 . B. 120. C. 20 . D. 216 .
Câu 12. Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn 1 2 u = , 1 3 n n u u + = , * n ∀∈. Giá trị của 3u bằng
A. 6 . B. 3 2 . C. 18. D. 12.
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.
Hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm ( ) 2; 3;1 M − và mặt phẳng
( ): 3 2 0 x y z α + − + = . Đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng ( ) α có
phương trình tham số là:
A.
2
: 3 3
1
x t
d y t
z t
= + = −+ = +
. B.
2
: 3 3
1
x t
d y t
z t
= − = −− = +
. C.
2
: 3 3
1
x t
d y t
z t
= + = −− = −
. D.
1 2
: 3 3
1
x t
d y t
z t
= + = − = −+
.
Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 1 − và có bảng biến thiên như hình vẽ:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1. Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 1; 2;1 I −− và bán kính 2 R = . Phương trình
của ( ) S là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 x y z + + + + − = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 4 x y z − + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 4 x y z + + + + − = .
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 23 27 x < là
A. 3 ; 2 −∞
. B. 3 ; 2 +∞
. C. ( ;2) −∞ . D. 3 0; 2
.
Câu 18. Cho hình trụ có chiều cao bằng 3 và đường kính đáy bằng 8. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 24π . B. 48π . C. 56π . D. 16π .
+
x
y'
y
1 1 +
+ 0 ∞ ∞
2
4
∞
3
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.