Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2024 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 – 002 – 003 – 004 – 005 – 006 – 007 – 008 và hướng dẫn giải chi tiết các bài toán vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)2 = 9 và điểm A (0; 1; −2). Từ A kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (C1). Từ điểm M di động nằm ngoài (S) và nằm trong mặt phẳng chứa đường tròn (C1) kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (C2). Biết rằng nếu (C1) và (C2) có cùng bán kính thì M luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính r của đường tròn đó bằng? + Một bông hoa tai bằng vàng có dạng xích nối như hình vẽ. Biết phía trên là hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 1cm. Phía dưới là 3 quả cầu nối tiếp nhau sao cho chiều cao hình trụ và đường kính của chúng theo thứ tự tạo thành cấp số nhân với công bội q = 2. (Giả sử phần dây nối có thể tích không đáng kể). Tính thể tích bông hoa tai? + Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có A (0; 0; 0), B (2; 0; 0), C (2; 2; 0), D (0; 2; 0), S (0; 0; 2). Gọi G là trọng tâm tam giác SAC, M là điểm thuộc miền trong của tứ giác ABCD sao cho tia MG cắt mặt bên SAB của hình chóp tại N. Khi biểu thức Q = MG NG + NG MG đạt giá trị nhỏ nhất thì điểm M chạy trên một đoạn thẳng, đường thẳng chứa đoạn thẳng đó đi qua điểm nào sau đây?

Xem trước nội dung

SỞGD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀTHI CHÍNH THỨC (Đềthi có 4 trang, 50 câu)

KỲTHI THỬTỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM 2024 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút , không kểthời gian phát đề ———————————————— Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÃ ĐỀ: 001 ————————————————————————————————————————————

Câu 1. Cho hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, (a, b, c, d ∈R) có đồthịlà đường cong như hình vẽ. Giá trịcực đại của hàm sốđã cho là A. y = −2. B. y = 2. C. x = −1. D. x = 1.

x

y

O −1

2

1

−2

Câu 2. Với a là sốthực dương tùy ý, biểu thức a 5 2 : a 1 2 bằng A. a 5 4. B. a2. C. a5. D. a3. Câu 3. Diện tích đáy của khối lăng trụcó thểtích là V và chiều cao là h bằng:

A. V

h . B. V h. C. V

3h. D. 3V

h .

Câu 4. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M (−3; −1; 2) và có một véctơ pháp tuyến −→n = (4; 3; −2) là A. −3x −y + 2z + 19 = 0. B. 4x + 3y −2z + 19 = 0. C. 4x + 3y −2z −19 = 0. D. −3x −y + 2z −19 = 0.

Câu 5. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x −y + 3z −2 = 0 cắt trục Ox tại điểm

A. N (−2; 0; 0). B. P 2

3; 0; 0 . C. M (1; 0; 0). D. Q (2; 0; 0).

Câu 6. Cho hàm sốy = f(x) = 2x + 1

x −1 . Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốđã cho có phương trình

A. x = −1

2. B. x = 2. C. x = 1. D. x = −1.

Câu 7. Nếu

2R

0 f(x)dx = 3 thì

2R

0 3f(x)dx bằng

A. 1. B. 3. C. 6. D. 9. Câu 8. Cho các sốphức z1 = 2 + 3i và z2 = 1 + i. Môđun của sốphức z1 + z2 bằng A. √

2. B. √

5. C. √

13. D. 5.

Câu 9. Cho hình trụcó bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh bằng 6πa2. Chiều cao của hình trụlà A. 3a. B. 3πa. C. 6a. D. 6πa. Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình log (x + 1) ≥1 là A. (0; +∞). B. [9; +∞). C. [0; +∞). D. (9; +∞).

Câu 11. Với a là sốthực dương tùy ý, log (100a) bằng A. 2 −log a. B. 2 + a. C. a. D. 2 + log a.

Câu 12. Cho hàm sốf(x) = 1 + 4 sin 2x. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. R f(x)dx = x + 2 cos 2x + C. B. R f(x)dx = x −4 cos 2x + C. C. R f(x)dx = 8 cos 2x + C. D. R f(x)dx = x −2 cos 2x + C.

Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) = x −1, ∀x ∈R. Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; 0). B. (−∞; 1). C. (1; +∞). D. (−∞; +∞).

Trang 1/4 −Mã đề001

Câu 14. Thểtích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h tương ứng là:

A. Bh. B. πB2h. C. 1

3Bh. D. 1

3πB2h.

Câu 15. Sốphức liên hợp của sốphức −2 + 3i là A. −2 −3i. B. 2 + 3i. C. 3 −2i. D. 2 −3i.

Câu 16. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. R x3dx = x4 + C. B. R x3dx = 3x2 + C. C. R x3dx = x3

ln 3 + C. D. R x3dx = x4

4 + C.

Câu 17. Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư đường cong hình bên A. y = −x3 −3x2 −1. B. y = −x3 + 3x2 + 1. C. y = x3 −3x −1. D. y = x3 −3x + 1.

x

y

O 1

−1

3

1

−1

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x + 1)2 + y2 + (z + 1)2 = 4. Tọa độtâm I và bán kính R của mặt cầu là A. I (−1; 0; −1); R = 4. B. I (1; 0; 1); R = 2. C. I (−1; 0; −1); R = 2. D. I (1; 0; 1); R = 4.

Câu 19. Cho hình nón có bán kính đáy và chiều cao đều bằng a. Độdài đường sinh của hình nón bằng A. 4a. B. a √

3. C. 2a. D. a √

2.

Câu 20. Biết

3R

1 f(x)dx = 2 và

5R

1 f(x)dx = −1. Tích phân

5R

3 f(x)dx bằng

A. 3. B. 9. C. 2. D. −3.

Câu 21. Tập xác định của hàm sốf(x) = (−x2 + 10x −1)

√

3 chứa bao nhiêu sốnguyên? A. 11. B. 6. C. 5. D. 9. Câu 22. Sốgiao điểm của đồthịhàm sốy = x2 + 2x và đồthịhàm sốy = 3x là A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 23. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từđiểm M (2; −3; −1) đến mặt phẳng (Oxy) là A. √

14. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh √

2, SA = 1 và vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng

A. √

2. B. 1

2. C. 1. D.

√

2 2 .

Câu 25. Cho sốphức z thỏa mãn phương trình z + 2z = 6 −4i. Tìm phần ảo của sốphức z. A. 4. B. 2. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo