
SỞGD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀTHI CHÍNH THỨC (Đềthi có 4 trang, 50 câu)
KỲTHI THỬTỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM 2024 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút , không kểthời gian phát đề ———————————————— Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÃ ĐỀ: 001 ————————————————————————————————————————————
Câu 1. Cho hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, (a, b, c, d ∈R) có đồthịlà đường cong như hình vẽ. Giá trịcực đại của hàm sốđã cho là A. y = −2. B. y = 2. C. x = −1. D. x = 1.
x
y
O −1
2
1
−2
Câu 2. Với a là sốthực dương tùy ý, biểu thức a 5 2 : a 1 2 bằng A. a 5 4. B. a2. C. a5. D. a3. Câu 3. Diện tích đáy của khối lăng trụcó thểtích là V và chiều cao là h bằng:
A. V
h . B. V h. C. V
3h. D. 3V
h .
Câu 4. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M (−3; −1; 2) và có một véctơ pháp tuyến −→n = (4; 3; −2) là A. −3x −y + 2z + 19 = 0. B. 4x + 3y −2z + 19 = 0. C. 4x + 3y −2z −19 = 0. D. −3x −y + 2z −19 = 0.
Câu 5. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x −y + 3z −2 = 0 cắt trục Ox tại điểm
A. N (−2; 0; 0). B. P 2
3; 0; 0 . C. M (1; 0; 0). D. Q (2; 0; 0).
Câu 6. Cho hàm sốy = f(x) = 2x + 1
x −1 . Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốđã cho có phương trình
A. x = −1
2. B. x = 2. C. x = 1. D. x = −1.
Câu 7. Nếu
2R
0 f(x)dx = 3 thì
2R
0 3f(x)dx bằng
A. 1. B. 3. C. 6. D. 9. Câu 8. Cho các sốphức z1 = 2 + 3i và z2 = 1 + i. Môđun của sốphức z1 + z2 bằng A. √
2. B. √
5. C. √
13. D. 5.
Câu 9. Cho hình trụcó bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh bằng 6πa2. Chiều cao của hình trụlà A. 3a. B. 3πa. C. 6a. D. 6πa. Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình log (x + 1) ≥1 là A. (0; +∞). B. [9; +∞). C. [0; +∞). D. (9; +∞).
Câu 11. Với a là sốthực dương tùy ý, log (100a) bằng A. 2 −log a. B. 2 + a. C. a. D. 2 + log a.
Câu 12. Cho hàm sốf(x) = 1 + 4 sin 2x. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. R f(x)dx = x + 2 cos 2x + C. B. R f(x)dx = x −4 cos 2x + C. C. R f(x)dx = 8 cos 2x + C. D. R f(x)dx = x −2 cos 2x + C.
Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) = x −1, ∀x ∈R. Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; 0). B. (−∞; 1). C. (1; +∞). D. (−∞; +∞).
Trang 1/4 −Mã đề001
Câu 14. Thểtích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h tương ứng là:
A. Bh. B. πB2h. C. 1
3Bh. D. 1
3πB2h.
Câu 15. Sốphức liên hợp của sốphức −2 + 3i là A. −2 −3i. B. 2 + 3i. C. 3 −2i. D. 2 −3i.
Câu 16. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. R x3dx = x4 + C. B. R x3dx = 3x2 + C. C. R x3dx = x3
ln 3 + C. D. R x3dx = x4
4 + C.
Câu 17. Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư đường cong hình bên A. y = −x3 −3x2 −1. B. y = −x3 + 3x2 + 1. C. y = x3 −3x −1. D. y = x3 −3x + 1.
x
y
O 1
−1
3
1
−1
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x + 1)2 + y2 + (z + 1)2 = 4. Tọa độtâm I và bán kính R của mặt cầu là A. I (−1; 0; −1); R = 4. B. I (1; 0; 1); R = 2. C. I (−1; 0; −1); R = 2. D. I (1; 0; 1); R = 4.
Câu 19. Cho hình nón có bán kính đáy và chiều cao đều bằng a. Độdài đường sinh của hình nón bằng A. 4a. B. a √
3. C. 2a. D. a √
2.
Câu 20. Biết
3R
1 f(x)dx = 2 và
5R
1 f(x)dx = −1. Tích phân
5R
3 f(x)dx bằng
A. 3. B. 9. C. 2. D. −3.
Câu 21. Tập xác định của hàm sốf(x) = (−x2 + 10x −1)
√
3 chứa bao nhiêu sốnguyên? A. 11. B. 6. C. 5. D. 9. Câu 22. Sốgiao điểm của đồthịhàm sốy = x2 + 2x và đồthịhàm sốy = 3x là A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 23. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từđiểm M (2; −3; −1) đến mặt phẳng (Oxy) là A. √
14. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh √
2, SA = 1 và vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng
A. √
2. B. 1
2. C. 1. D.
√
2 2 .
Câu 25. Cho sốphức z thỏa mãn phương trình z + 2z = 6 −4i. Tìm phần ảo của sốphức z. A. 4. B. 2. C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.