
Trang 1/6 - Mã đề thi 201
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT KẺ SẶT
Mã đề thi: 201
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦNI
NĂM HỌC2023-2024
MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD .............................
CÂU 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , o 60 BAD = , SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách tứ B đến ( ) SCD bằng?
A. 21 3 a . B. 21 7 a . C. 15 3 a . D. 15 7 a .
CÂU 2: Tập xác định của hàm số ( )
3 2 1 y x = − là
A. ( ) ( ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞. B. { } \ 1 ± .
C. ( ) 1;1 − . D. .
CÂU 3: Khối chóp .S ABCD có A , B , C , D cố định và S chạy trên đường thẳng song song với AC . Khi đó thể tích khối chóp .S ABCD sẽ: A. Tăng gấp đôi.. B. Giữ nguyên.. C. Tăng gấp bốn. D. Giảm phân nửa..
CÂU 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x + < − .
A. 1 ;2 2 S =
. B. ( ) 1;2 S = − . C. ( ) 2; S = +∞. D. ( ) ;2 S = −∞ .
CÂU 5: Cho ( )
2
0 d 5 f x x
π
= ∫ . Tính ( )
2
0 2sin d 5 I f x x x
π
= + = ∫ .
A. 5 I π = + B. 3 I = C. 5 2 I π = + D. 7 I =
CÂU 6: Xét số thực a và b thỏa mãn ( ) 3 9 log 3 .9 log 3 a b = . Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. 4 1 ab = . B. 2 2 a b + = . C. 2 4 1 a b + = . D. 4 2 1 a b + = .
CÂU 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) 2;1; 3 x = −
và ( ) 1;0; 1 y = −
. Tìm tọa độ
của vectơ 2 a x y = +
.
A. ( ) 4;1; 5 a = −
. B. ( ) 0;1; 1 a = −
. C. ( ) 3;1; 4 a = −
. D. ( ) 4;1; 1 a = −
.
CÂU 8: Cho hàm số ( ) 4 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ và thỏa mãn đẳng thức
sau: ( ) ( ) ( )( ) 1 2 2 1 1 f x f x x x x + − = + + . Cho hàm số ( ) 2 g x mx nx p = + + và ( ) ( ) 2 1 f x g x = − . Tìm
nghiệm của phương trình ( ) 0 g x ′ = .
Trang 2/6 - Mã đề thi 201
A. 1 4 − . B. 1 2 − . C. 4 −. D. 2 −.
CÂU 9: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 3; 2; 4 A − và mặt phẳng ( ):3 2 3 7 0 P x y z − − − = , đường
thẳng 2 4 1 : 3 2 2 x y z d − + − = = − . Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng ∆ đi qua A , song
song ( ) P và cắt đường thẳng d ?
A.
3 11
2 47
4 54
x t
y t
z t
= − = − = −+
. B.
3 47 2 54 4 11
x t y t z t
= + = + = −+
. C.
3 11
2 54
4 47
x t
y t
z t
= + = − = −+
. D.
3 54
2 11
4 47
x t
y t
z t
= + = + = −−
.
CÂU 10: Điểm ( ) 1;3 M − là điểm biểu diễn của số phức
A. 2 z = . B. 1 3 z i = −+ . C. 2 z i = . D. 1 3 z i = − .
CÂU 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2 y x x = + trên đoạn [ ] 2;3 bằng
A. 3. B. 15 2 . C. 5. D. 29 3 .
CÂU 12: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( ) ;x y với 2020 x ≤ thỏa mãn điều kiện
2 2 2 2 log 4 4 8 1 1 x x x y y y + + + = + + + .
A. 4040 . B. 2020 . C. 1010. D. vô số.
CÂU 13: Gọi S là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo từ tập { } 1;2;3;4;5 E = . Chọn
ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn?
A. 3 4 . B. 2 5 . C. 3 5 . D. 1 2 .
CÂU 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi điểm ( ) ; ; M a b c (với a , b , c là các phân số tối
giản) thuộc mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 4 7 0 S x y z x y z + + − − − − = sao cho biểu thức 2 3 6 T a b c = + + đạt giá trị
lớn nhất. Khi đó giá trị biểu thức 2 P a b c = − + bằng
A. 6 . B. 8 . C. 12 7 . D. 51 7 .
CÂU 15: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;1;0 , 1;0;1 , 3;1;0 A B C . Đường thẳng đi qua A và
song song với BC có phương trình là:
A. 1 1 2 1 1 x y z − − = = −. B. 1 1 4 1 1 z y z + + = = .
C. 1 1 4 1 1 x y z − − = = . D. 1 1 2 1 1 x y z + + = = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.