
Trang 1/6 - Mã đề 194
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2023 - 2024
Bài thi: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 194 Họ, tên thí sinh:…………………………….……………. Số báo danh:……………….………………………….….
Câu 1. Cho hàm số ax b y cx d + = + ( ) , , , a b c d ∈ có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Xác định tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
A. 2. x = B. 1. x = − C. 1. x = D. 0. x =
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số ln( 1). y x = −
A. ( ) 1; . +∞ B. { } \ 1 . C. . D. ( ) 0; . +∞
Câu 3. Tìm nghiệm của phương trình 2 5. x =
A. ln5. x = B. 2 log 5. x = C. 5 log 2. x = D. ln 2. x =
Câu 4. Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Xác định số nghiệm của phương trình ( ) 1. f x = −
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 5. Cho ( )
2
1 3, f x dx = ∫ tính giá trị của ( )
2
1 2 . f x dx ∫
A. 3. B. 2. C. 6. D. 5.
Câu 6. Với a là số thực dương tùy ý, 4 log a bằng
A. 2 1 log . 3 a B. 2 3log .a C. 2 1 log . 2 a D. 2 2log .a
Trang 2/6 - Mã đề 194
Câu 7. Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A. 2 5. y x = − B. 4 2 2 . y x x = + C. 3 3 1. y x x = − + − D. 2. y x =
Câu 8. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.
Xác định khoảng đồng biến của hàm số đã cho.
A. ( ) 2;0 . − B. ( ) 0;2 . C. ( ) 1;1 . − D. ( ) 3; 1 . − −
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 25. S x y z − + + + − = Xác định tọa
độ tâm I của mặt cầu.
A. (1;2;1). I B. ( 1; 2; 1). I −− − C. (1; 2;1). I − D. ( 1;2; 1). I − −
Câu 10. Cho hàm số 1 ( 4 ) f x x − = . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 . 1 ( )d f x x x C − = + ∫ B. 2 ( )d . f x x x C x = + − ∫
C. 2 ( )d 2 . 1 f x x x C − = + ∫ D. 2 ( )d 2 . f x x x x C − = + ∫
Câu 11. Xác định tập nghiệm của bất phương trình ln 1. x >
A. ( ) 1; . e B. ( ) ; . e +∞ C. ( ) 1; . +∞ D. ( ) 0;1 .
Câu 12. Xác định số phức z có phần thực bằng 2 − và phần ảo bằng 5.
A. 5 2 . z i = − B. 5 2 . z i = −+ C. 2 5 . z i = −+ D. 2 5 . z i = −
Câu 13. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Tính giá trị cực tiểu của hàm số đã cho.
A. 3. B. 2 −. C. 2. D. 1 −.
Câu 14. Tính diện tích xung quanh của mặt trụ có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3.
A. 24 . xq S π = B. 12 . xq S π = C. 36 . xq S π = D. 48 . xq S π =
Câu 15. Xác định đạo hàm của hàm số 2 . x y e =
A.
2 . 2
x e y′ = B. 2 1 2 . x y xe − ′ = C. 2 . x y e ′ = D. 2 2 . x y e ′ =
Trang 3/6 - Mã đề 194
Câu 16. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 1 1 x y x − = + . B. 3 2 y x x = − − + . C. 2 2 y x x = + . D. 4 2 2 y x x = + .
Câu 17. Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc trục Oz ?
A. ( ) 0;0;2 . P B. ( ) 0;1;0 . Q C. (1;0;0). N D. ( ) 1;1;0 . M
Câu 18. Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 1;4) M − , xác định tọa độ vecto . OM
A. (0; 1;4). OM = −
B. (1; 1;4). OM = −
C. (1; 1;0). OM = −
D. (1;0;4). OM =
Câu 19. Tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h.
A. 1 . 3 V Bh = B. . V Bh = C. 1 . 2 V Bh = D. 2 . V Bh =
Câu 20. Tìm số phức liên hợp của 1 2 z i = − .
A. 1 2i −+ . B. 1 2i − . C. 1 2i + . D. 1 2i −− .
Câu 21. Cho 3 ( ) 1 f x dx x = + ∫ , hãy xác định ( ) . xf x dx ∫
A.
4 ( ) . 4 x xf x dx C = + ∫ B. 4 ( ) . xf x dx x C = + ∫
C.
4 3 ( ) . 4 x xf x dx C = + ∫ D. 4 ( ) 3 . xf x dx x C = + ∫
Câu 22. Bên trong một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 6 , cm chiều cao bằng 50cm
chứa nhiều nhất bao nhiêu quả bóng hình cầu có bán kính bằng 3 ? cm
A. 12. B. 16. C. 24. D. 8.
Câu 23. Tính thể tích khối chóp . S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , 2 SA a = và ABCD là hình vuông cạnh bằng .a
A. 3 . 2 . S ABCD V a = B.
3
. 2 . 3 S ABCD a V = C.
3
. . 3 S ABCD a V = D. 3 . . S ABCD V a =
Câu 24. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tính z .
A. 2. z = B. 1. z = C. 3. z = D. 5. z =
Câu 25. Tính thể tích khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.