
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT MINH CHÂU
-------------------- (Đề thi có 6 trang)
THỬ TN THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Cho bất phương trình 1 9 3 10 0 x x+ − − . Nếu đặt 3 ( 0) x t t = thì bất phương trình đã cho trờ thành bất phương trình nào? A. 2 10 0 t t −− . B. 2 3 10 0 t t + − . C. 2 3 10 0 t t − − . D. 2 13 0 t t −− . Câu 2. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
A. 4 2 1 1 2 4 y x x = + − . B. 4 2 1 1 2 4 y x x = + + . C. 4 2 1 1 2 4 y x x = − − −. D. 4 2 1 1 2 4 y x x = − + −.
Câu 3. Cho a , b , 0 c ; 1 a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. ( ) log log log a a a bc b c = + . B. log 1 a a = .
C. log log log
a a
a
b b c c =
. D. ( ) log log log a a a b c b c + = + .
Câu 4. Tập xác định của hàm số ( )
1 2 2 y x
− = − là
A. ( ) 2;+ B. ) 2;+ C. \ 2 D. ( ) ; −+
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 3;9 , 4;9; 3 A B − − − . Mặt cầu đường kính
AB có phương trình là A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 9 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 9 x y z − + + + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 81 x y z + + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 81 x y z + + − + − = .
Câu 6. Cho khối trụ có chiều cao 4 h = và bán kính đáy 2 r = .Diện tích toàn phần của khối trụ bằng A. 24 . B. 16. C. 22. D. 20. Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
3 3 3 2 y x x = − + + . B.
3 2 6 1 y x x = − + . C.
4 2 8 1 y x x = − + . D.
4 2 2 8 1 y x x = − + + .
Câu 8. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 0,6 0,6 log 2 1 log 1 x − là
A. 1 ; 2 S = +
. B. 1 ; 2 S = −
. C. ( ) ;1 S = − . D. ( ) 1; S = +.
Câu 9. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 2
x y x − + = + là
A. 1 y = −. B. 2 x = −. C. 2 y = −. D. 2 x = . Câu 10. Cho khối nón có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 5 h = . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 45. B. 25. C. 10. D. 15. Câu 11. Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây?
x − 2 − 0 2 + y − 0 + 0 − 0 +
y
+ + 1 3 − 3 −
Mã đề 101 Trang 2/6
A. 3 2 3 2 y x x = + + . B. 4 2 2 2 y x x = − + . C. 3 1 x y x
+ = + . D. 3 1 x y x
− = − .
Câu 12. Cho số phức 3 4 z i = + . Phần ảo của số phức z bằng A. 4 . B. 4i − . C. 4 −. D. 4i . Câu 13. Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến ( ) 1; 1;2 n = − và đi qua điểm ( ) 1;2;3 M là
A. 2 5 0 x y z − + − = . B. 2 5 0 x y z + + − = . C. 2 0 x y z − + = . D. 2 5 0 x y z − + + = .
Câu 14. Cho hàm số ( ) f x có ( ) ( ) ( ) 2 2 1 f x x x x = − + . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 15. Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z .
Phần ảo của số phức z là A. i . B. 2 −. C. 1. D. 2 . Câu 16. Cho hàm số ( ) 3 2 , , , y ax bx cx d a b c d = + + + có đồ thị như hình vẽ.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 4 . B. 0 . C. 1. D. 1 −. Câu 17. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( )
2 3 sin 2 f x x x = − .
A. ( )
2 d 3 cos2 f x x x x C = + + . B. ( )d 6 2sin 2 f x x x x C = − + .
C. ( )
3 3 1 d cos2 2 2 x f x x x C = − + . D. ( )
3 1 d cos2 2 f x x x x C = + + .
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên \ 1 − và có bảng xét dấu của ( ) f x như sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.