Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu - Hưng Yên
QR

Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu – Hưng Yên : + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(−1;2;5) và B(3;-2;1). Xét khối nón (N) có đỉnh I là trung điểm của AB, đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB. Khi (N) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình dạng x by cz d 0 (d khác 0). Gọi S là tập hợp các giá trị của biểu thức b c d. Khi đó. + Từ các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng các số ở hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8? + Cho hình trụ (T) có hai đáy là hai hình tròn (O O) và thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Điểm A thuộc đường tròn (O), điểm B thuộc đường tròn (O) sao cho AB = 2 và khoảng cách giữa AB và OO bằng 3 2 (tham khảo hình bên). Khối trụ (T) có thể tích bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

-------------------- (Đề thi có 6 trang)

THỬ TN THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Cho bất phương trình 1 9 3 10 0 x x+ − −  . Nếu đặt 3 ( 0) x t t =  thì bất phương trình đã cho trờ thành bất phương trình nào? A. 2 10 0 t t −−  . B. 2 3 10 0 t t + −  . C. 2 3 10 0 t t − −  . D. 2 13 0 t t −−  . Câu 2. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A. 4 2 1 1 2 4 y x x = + − . B. 4 2 1 1 2 4 y x x = + + . C. 4 2 1 1 2 4 y x x = − − −. D. 4 2 1 1 2 4 y x x = − + −.

Câu 3. Cho a , b , 0 c  ; 1 a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. ( ) log log log a a a bc b c = + . B. log 1 a a = .

C. log log log

a a

a

b b c c  =    

. D. ( ) log log log a a a b c b c + = + .

Câu 4. Tập xác định của hàm số ( )

1 2 2 y x

− = − là

A. ( ) 2;+  B.  ) 2;+  C.  \ 2 D. ( ) ; −+ 

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 3;9 , 4;9; 3 A B − − − . Mặt cầu đường kính

AB có phương trình là A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 9 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 9 x y z − + + + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 81 x y z + + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 81 x y z + + − + − = .

Câu 6. Cho khối trụ có chiều cao 4 h = và bán kính đáy 2 r = .Diện tích toàn phần của khối trụ bằng A. 24 .  B. 16. C. 22. D. 20. Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.

3 3 3 2 y x x = − + + . B.

3 2 6 1 y x x = − + . C.

4 2 8 1 y x x = − + . D.

4 2 2 8 1 y x x = − + + .

Câu 8. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 0,6 0,6 log 2 1 log 1 x −  là

A. 1 ; 2 S   = +    

. B. 1 ; 2 S   = −    

. C. ( ) ;1 S = − . D. ( ) 1; S = +.

Câu 9. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 2

x y x − + = + là

A. 1 y = −. B. 2 x = −. C. 2 y = −. D. 2 x = . Câu 10. Cho khối nón có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 5 h = . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 45. B. 25. C. 10. D. 15. Câu 11. Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây?

x − 2 − 0 2 + y − 0 + 0 − 0 +

y

+ + 1 3 − 3 −

Mã đề 101 Trang 2/6

A. 3 2 3 2 y x x = + + . B. 4 2 2 2 y x x = − + . C. 3 1 x y x

+ = + . D. 3 1 x y x

− = − .

Câu 12. Cho số phức 3 4 z i = + . Phần ảo của số phức z bằng A. 4 . B. 4i − . C. 4 −. D. 4i . Câu 13. Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến ( ) 1; 1;2 n = − và đi qua điểm ( ) 1;2;3 M là

A. 2 5 0 x y z − + − = . B. 2 5 0 x y z + + − = . C. 2 0 x y z − + = . D. 2 5 0 x y z − + + = .

Câu 14. Cho hàm số ( ) f x có ( ) ( ) ( ) 2 2 1 f x x x x  = − + . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 15. Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z .

Phần ảo của số phức z là A. i . B. 2 −. C. 1. D. 2 . Câu 16. Cho hàm số ( ) 3 2 , , , y ax bx cx d a b c d = + + +  có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 4 . B. 0 . C. 1. D. 1 −. Câu 17. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 3 sin 2 f x x x = − .

A. ( )

2 d 3 cos2 f x x x x C = + +  . B. ( )d 6 2sin 2 f x x x x C = − +  .

C. ( )

3 3 1 d cos2 2 2 x f x x x C = − +  . D. ( )

3 1 d cos2 2 f x x x x C = + +  .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên   \ 1 − và có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo