Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
QR

Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 lần 1 môn Toán trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Cho tứ diện ABCD có ABC, ABD, ACD là các tam giác vuông tương ứng tại A B C. Góc giữa AD và ABC bằng 45 AD BC và khoảng cách giữa AD và BC bằng a. Tính thể tích khối tứ diện ABCD. + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S x y z 2 3 24 cắt mặt phẳng 0 x y theo giao tuyến là đường tròn C. Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn C sao cho khoảng cách từ M đến A6 10 3 lớn nhất. + Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều. Mặt phẳng P đi qua S và cắt đường tròn đáy tại A B sao cho AOB 120. Biết rằng khoảng cách từ O đến P bằng 3 13 a. Thể tích của khối nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ KHIẾT

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 LẦN 1

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).

Đề thi gồm 50 câu, từ câu 1 đến câu 50. Họ và tên: …………………………............., số báo danh:……………, lớp:………………..

Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hỏi

hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 3 . C. 5 . D. 4 .

Câu 2: Đồ thị hàm số 3

3 3 x y x x    có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3 .

Câu 3: Trong không gian Oxyz, đường thẳng  đi qua điểm   1; 1;1 A  và nhận

  1;2;3 u 

làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

A. 2 1 3 1 1 1 y x z        . B. 2 1 3 1 1 1 y x z        .

C. 1 1 1 1 2 3 y x z      . D. 1 1 1 1 2 3 y x z      .

Câu 4: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ?

A. e 4

x y

     

B.

2 3 log x C.   3 log y x  D. 2 5

x y

      

Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 4 2 0. S x y z x y z        Tâm của

 S có tọa độ là

A.   1; 1;2  B.   1;1; 2   C.   2; 2;4  D.   1;1; 2 

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a  . Tính thể tích khối chóp . . S ABCD

A.

3 2

6

a B.

3 2

4

a C.

3 2a D.

3 2

3

a

Câu 7: Cho 

1

0

1 f x dx   tích phân   

1

2

0

2 3 f x x dx   bằng

A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 1 .

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho hình vuông ABCD có   3;0;8 B và   5;4;0 . D  Độ dài

cạnh của hình vuông đã cho bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 101

Trang 2/7 - Mã đề thi 101

A. 6 . B. 12 . C. 5 2 . D. 6 2 .

Câu 9: Cho các số phức 2 z i   và 3 w i  . Phần thực của số phức z w  là:

A. 0 . B. 1 . C. 5 . D. 1.

Câu 10: Giả sử ( ) f x là hàm số liên tục trên  0;    và diện tích phần hình phẳng được kẻ sọc ở

hình bên bằng 3 . Tích phân  

1

0

2 d f x x  bằng

A. 4

3 . B. 3 . C. 2 . D. 3

2 .

Câu 11: Biết 

3

1

d 3 f x x   . Giá trị của 

3

1

2 d f x x  bằng

A. 5 . B. 9 . C. 6 . D. 3

2 .

Câu 12: Cho hai số phức 1 2 z i  và w 3 i  . Môđun của số phức .w z bằng

A. 5 2 . B. 26 . C. 26 . D. 50 .

Câu 13: Tập xác định của hàm số log log(3 ) y x x    là

A. [0;3]. B. (0;3). C. [3; ) . D. (3; ) .

Câu 14: Cho đồ thị hàm số

x y a  và logb y x  như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 1 b a  . B. 1 0 2 a b   .

C. 0 1 a  , 1 0 2 b  . D. 0 1 a b  .

Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số log y x  với 0 x  .

A. 1 ln10 y x  B. ln10 y x  C. 1 10ln y x  D. 1 y x 

Trang 3/7 - Mã đề thi 101

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho   3;2;5 u

,   4;1;3 v 

. Tọa độ của u v   

là

A.   1;1; 2   . B.   1;1;2  . C.   1; 1;2  . D.   1; 1; 2  .

Câu 17: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) sin3x f x  là

A. cos3x C  . B. 1 cos3 3 x C  .

C. 1 cos3 3 x C   . D. cos3x C   .

Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2 .a Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

A.

2 4 a  . B.

2 3 a  . C.

2 2 a  . D.

2 2a . Câu 19: Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?

A. 1 1 x y x

  . B. 1 x y x  .

C. 1

x y x   . D. 1 1 x y x    .

Câu 20: Trong các hàm số sau đây có bao nhiêu hàm số có đúng một điểm cực trị?

1)

2 1 y x  . 2)  

2 2 2x 1 y   . 3) y x  . 4) 2 1 x y x   .

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 .

Câu 21: Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng   Oyz

là

A.   1;0;0 i  

. B.   0;1;1 n 

. C.   0;1;0 j  

. D.   0;0;1 k  

.

Câu 22: Hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. (0;1) . B. ( 1;0)  . C. ( 1;3)  . D. ( 2; 1)   .

Câu 23: Cho các số thực dương a , b thỏa mãn    2 2 log 3 log a b ab    . Giá trị 1 1 a b  bằng

A. 8. B. 3. C. 1

3 . D. 1

8 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo