Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2024 môn Toán lần 1 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bình Phước : + Cho hàm số 4 2 y f x ax bx c có đồ thị C biết rằng C đi qua điểm A 10 tiếp tuyến d tại A của C cắt C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi d đồ thị C và hai đường thẳng x 0 x 2 có diện tích bằng 285 (phần gạch sọc) thì 1 f xd bằng? + Cho hàm số 4 2 f x ax bx a a b 1 mà đồ thị hàm số f x và đồ thị hàm số f x có một điểm chung duy nhất và nằm trên Oy (hình vẽ bên dưới), trong đó 1 x là nghiệm của f x và 2 x là nghiệm của f x 1 2 x 0 0. Biết 1 2 x 3 tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số f x và trục Ox. + Trong không gian Oxyz cho A 002 B 345. Xét điểm M thay đổi thỏa mãn các điều kiện khoảng cách từ A đến đường thẳng OM bằng 6 5 và độ dài đoạn thẳng OM 5. Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB. Khi đó M m bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 469

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2024 LẦN 1

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm 06 trang) Mã đề thi 469

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ……………….

Câu 1: Nếu 

1

2

d 3 f x x

  thì 

2

1

1 d 3 f x x

 bằng

A. 3. B. 3.  C. 1.  D. 1.

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;1; 2 A  và   3; 1;2 B  . Tọa độ của vectơ BA



là

A.   1; 1;2  . B.   2; 2;4  . C.   2;2; 4   . D.   2;0;0 .

Câu 3: Hàm số  sin 2 F x x  là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

A.  2

1 cos2 2 f x x  . B.  1 cos 2 f x x  . C.  4

1 sin 2 2 f x x  . D.  3 2cos2 f x x  .

Câu 4: Cho  

2

1

3 d 10 f x g x x        và 

2

1

d 3. f x x   Khi đó 

2

1

d g x x  bằng

A. 17. B. 1.  C. 4.  D. 1.

Câu 5: Với a là số thực dương tùy ý, 3

3 2 2 log a bằng

A. 2 1 2 log a . B. 2 2 log 3 a. C. 2 3 log 2 a . D. 2 3log a .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm   0; 2;1 I  và bán kính 5 R . Phương trình

của  S là

A. 2 2 2 ( 2) ( 1) 5 x y z     . B.  

2 2 2 ( 2) 1 25 x y z      .

C. 2 2 2 ( 2) ( 1) 5 x y z     . D. 2 2 2 ( 2) ( 1) 25 x y z      .

Câu 7: Cho hàm số 

5. 2 6 f x x x   Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 

6 d 2 f x x x x C     . B. 

6 2 d f x x x x C     .

C. 

2 6 d 6 f x x x x C     . D. 

2 6 1 1 d 2 6 f x x x x C     .

Câu 8: Cho hàm số  f x có đạo hàm trên  là    2 1 f x x x    . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A.   ; . B.   0;1 . C.   1;. D.   ;1  .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 4 2 6 x y z d     . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

chỉ phương của d ?

A.   1 4;2; 6 u   

. B.   4 1;0;2 u 



. C.   3 2;1;3 u 



. D.   2 1;0; 2 u   

.

Câu 10: Cho số phức 1 z i , phần thực của số phức   1 i z  bằng

A. 2.  B. 4.  C. 4. D. 2. Câu 11: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 469

A. 1 1 x y x

  . B. 3 3 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 4 2 3 2 y x x   .

Câu 12: Điểm M trong hình sau là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A. 2 i . B. 1 2i  . C. 2 i . D. 1 2i  . Câu 13: Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh l. Khẳng định nào dưới

đây đúng?

A. 2 2 h l r   . B. h l r   . C. 2 2 h l r   . D. h lr  . Câu 14: Số phức 5 4 z i   thì số phức z có phần ảo bằng A. 5i . B. 5.  C. 4.  D. 4. Câu 15: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng   Oxz ?

A.   1;0;0 ı   . B.   0;0;1 k 

. C.   0;1;0 j  

. D.   1;1;0 n   .

Câu 16: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 2 y x x    trên đoạn   1;1 .  Tính M m  . A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 17: Cho hàm số bậc bốn  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;2 . B.   2;  . C.   2;2  . D.   2;   . Câu 18: Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh ngồi vào một bàn dài gồm 4 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc

ghế có đúng một học sinh ngồi? A. 3!. B. 3 4 A . C. 3 4 C . D. 3.4!. Câu 19: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo