
1/6 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 3
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN THỨ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm ( 7;2;6) C − và nhận vectơ ( 1; 7; 8) n = − − − làm véctơ pháp tuyến.
A. 7 8 55 0 x y z −− − − = . B. 7 2 6 55 0 x y z − + + + = .
C. 7 8 1 0 x y z −− − + = . D. 7 8 55 0 x y z −− − + = .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 2 3 z i = − có tọa độ là
A. ( ) 3;2 . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 3; 2 − . D. ( ) 2; 3 − .
Câu 3. Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là P n và
Q n . Biết góc giữa hai vectơ P n và Q n bằng 30 . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng.
A. 45 B. 30 C. 90 D. 60 Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. 2 2 1 y x x = − + . B. 4 2 1 2 2 4 y x x = − − + .
C. 1 x y x
− = −. D. 3 3 2 y x x = − +
Câu 5. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A. (0;1) . B. ( 1;1) − . C. (1;1) . D. (0;0) .
Câu 6. Cho số phức 7 6 z i = + , phần ảo của số phức 2 z bằng A. 48 . B. 13. C. 84. D. 6 .
O x
y
1 − 1
1
Mã đề 001
2/6 - Mã đề 001
Câu 7. Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm
số đã cho và trục hoành là
A. ( ) 0;2 . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 1;0 .
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 27 x+ là
A. ( ) ;7 − . B. ( ) ; 1 −− . C. ( ;1 − . D. ( ) ;1 − .
Câu 9. Tìm nguyên hàm ( ) ( ) sin d F x x x x = + biết ( ) 0 19 F = .
A. ( ) 2 1 cos 20 2 F x x x = − + . B. ( ) 2 1 cos 20 2 F x x x = + + .
C. ( ) 2 cos 20 F x x x = − + . D. ( ) 2 cos 20 F x x x = + + .
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 7 0 S x y z x z + + + − − = . Bán kính của mặt cầu đã
cho bằng
A. 15 . B. 9. C. 7 . D. 3.
Câu 11. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6 12 4 5 0 x y z + − + = là
A. ( ) 3;6; 2 n = − . B. ( ) 6;12;4 n = . C. ( ) 2; 1;3 n = − − D. ( ) 3;6;2 n =
Câu 12. Cho khối lập phương có cạnh bằng 3. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng A. 81. B. 6 . C. 27 . D. 9.
Câu 13. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x
+ = − là đường thẳng có phương trình
A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 x = . D. 2 x = −.
Câu 14. Tích phân
2
1
1 2 d I x x = + bằng
A. ln 2 3 I = + . B. ln 2 2 I = + . C. ln 2 1 I = + . D. ln 2 1 I = −.
Câu 15. Cho các số thực 0 a , 0 b và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ln ln a a = B. ( ) ln ln ln a b a b + = + C. ( ) ln . ln .ln a b a b = D. ln ln ln a b a b = −
Câu 16. Một tổ có 12 học sinh. Số cách chọn hai học sinh của tổ đó để trực nhật là A. 66 . B. 12. C. 132. D. 2 .
Câu 17. Cho số phức ( )( ) 1 2 3 4 z i i = + − . Phần thực của số phức iz tương ứng là
A. 11 − . B. 11. C. 2 −. D. 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.