Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2024 lần 2 môn Toán trường THPT Ninh Giang - Hải Dương
QR

Đề thi thử TN THPT 2024 lần 2 môn Toán trường THPT Ninh Giang - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 lần 2 môn Toán trường THPT Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm MÃ ĐỀ A-132 MÃ ĐỀ B-153 MÃ ĐỀ C-209 MÃ ĐỀ D-281. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2024 lần 2 môn Toán trường THPT Ninh Giang – Hải Dương : + Cho hai nửa đường tròn như hình vẽ, trong đó đường kính của đường tròn lớn gấp đôi đường kính của đường tròn nhỏ. Biết rằng nửa hình tròn đường kính AB có diện tích là 8 và 30o BAC. Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H (phần tô đậm) xung quanh đường thẳng AB. + Một hộp dựng 10 viên bi xanh khác nhau và 5 viên bi vàng khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong đó có ít nhất 2 viên bi màu xanh. + Hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có cạnh AD a BD a góc giữa đường chéo AB của mặt bên ABB A hợp với mặt phẳng đáy một góc 60o. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi A_132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT NINH GIANG

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 2. KHỐI 12

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 06 trang.

- Họ và tên thí sinh: .................................................. – Số báo danh : .....................

Câu 1: Trên tập số phức, tập nghiệm của phương trình: 4 2 2 8 0 z z   là:

A.   2, 2 i   . B.   4, 2i   . C.   2, 2i   . D.   4 , 2 i   .

Câu 2: Hàm số: 3 2 3 9 4 y x x x     đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   3;  . B.   ;1  . C.   3;1  . D.   1;2 .

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của   0;2024 m để hàm số

3 2 1 2023x x mx y     nghịch biến trên

  1;2  .

A. 2017 . B. 2023. C. 2016 . D. 2022 .

Câu 4: Cho hình nón có độ dài đường cao là 3 a , bán kính đường tròn đáy là a . Tính diện tích toàn

phần của hình nón.

A. 2 5 a  . B. 2 4 a  . C. 2 3 a  . D. 2 2 a  .

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số:   ln 1 y x x    trên   0;2 là:

A. 0 M  . B. 2 ln3 M   . C. 1 ln 2 M  . D. 2 ln 2 M   .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 5 4 0 P x y z     . Gọi mặt phẳng  Q là mặt

phẳng đối xứng của mặt phẳng  P qua mặt phẳng Oxz . Phương trình mặt phẳng  Q là:

A. 2 3 5 4 0 x y z     . B. 2 3 5 4 0 x y z     .

C. 2 3 5 4 0 x y z     . D. 2 3 5 4 0 x y z     .

Câu 7: Cho 1 a . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3

5 1 a

a

  . B.

1 3 a a  . C. 2016 2017 1 1 a a  . D.

3 2

1 a a .

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số: 3 2 6 3 y x x    trên đoạn   2;2  .

A. 3 m . B. 4 m . C. 29 m  . D. 13 m  .

Câu 9: Số phức

 

2016

2 1 2

i z

i 

có dạng đại số là:

A. 3 4 25 25 z i   . B. 3 4 25 25 z i   . C. 3 4 25 25 z i   . D. 3 4 25 25 z i   .

MÃ ĐỀ THI: A

Trang 2/6 - Mã đề thi A_132

Câu 10: Tính tích phân

ln2

0 1

x

x

e I dx e    bằng cách đặt 1 x t e   ta được:

A.

2

1

1 I dt t  . B.

3

2

1 I dt t  . C.

2

1

1 t I dt t   . D.

3

2

1 t I dt t   .

Câu 11: Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a là:

A. 2 2 3 a . B. 2 8 3 a . C.

2 3 a . D. 2 4 3 a .

Câu 12: Cho các số phức z thỏa mãn 1 z . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của biểu thức 2 1 1 P z z z      . Tính . M m .

A. 13 3

4 . B. 39

4

. C. 3 3 . D. 13

4

.

Câu 13: Tìm m để hàm số:     4 2 2 1 2 2024 y m x m x      đạt cực tiểu tại 1 x .

A. 2 m . B. 2 m  . C. 1 m . D. 0 m  .

Câu 14: Cho     2;1;1 , 0; 1;3 A B  . Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình:

A. 2 – 2 2 4 0 x y z     . B. – 1 0 x y z   .

C. – 2 0 x y z    . D. 2 2 – 2 – 2 0 x y z   .

Câu 15: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

4

2

-2

-4

-6

-5 5

1

A. 1 x y x

  

. B. 2 1 2 1 x y x    

. C. 1 1 x y x   

. D. 2 1 x y x   

.

Câu 16: Tìm m để phương trình: 2 2 3 3 log log 2 0 x x m    có nghiệm   1;9 x .

A. 0 1 m  . B. 1 2 m   . C. 1 m . D. 2 m  .

Câu 17: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 2 z i z i  . Khi đó giá trị biểu thức 1 2 .z z là:

A. 2 5 . B. 2 . C. 5. D. 25 .

Câu 18: Tìm nghiệm của phương trình:

3 1 4 1 3 9

x x

       

A. 7

6

. B. 1

3

. C. 1. D. 6

7

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo