
Trang 1/6 - Mã đề thi A_132
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT NINH GIANG
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 2. KHỐI 12
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 06 trang.
- Họ và tên thí sinh: .................................................. – Số báo danh : .....................
Câu 1: Trên tập số phức, tập nghiệm của phương trình: 4 2 2 8 0 z z là:
A. 2, 2 i . B. 4, 2i . C. 2, 2i . D. 4 , 2 i .
Câu 2: Hàm số: 3 2 3 9 4 y x x x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 3; . B. ;1 . C. 3;1 . D. 1;2 .
Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của 0;2024 m để hàm số
3 2 1 2023x x mx y nghịch biến trên
1;2 .
A. 2017 . B. 2023. C. 2016 . D. 2022 .
Câu 4: Cho hình nón có độ dài đường cao là 3 a , bán kính đường tròn đáy là a . Tính diện tích toàn
phần của hình nón.
A. 2 5 a . B. 2 4 a . C. 2 3 a . D. 2 2 a .
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: ln 1 y x x trên 0;2 là:
A. 0 M . B. 2 ln3 M . C. 1 ln 2 M . D. 2 ln 2 M .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 5 4 0 P x y z . Gọi mặt phẳng Q là mặt
phẳng đối xứng của mặt phẳng P qua mặt phẳng Oxz . Phương trình mặt phẳng Q là:
A. 2 3 5 4 0 x y z . B. 2 3 5 4 0 x y z .
C. 2 3 5 4 0 x y z . D. 2 3 5 4 0 x y z .
Câu 7: Cho 1 a . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 3
5 1 a
a
. B.
1 3 a a . C. 2016 2017 1 1 a a . D.
3 2
1 a a .
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số: 3 2 6 3 y x x trên đoạn 2;2 .
A. 3 m . B. 4 m . C. 29 m . D. 13 m .
Câu 9: Số phức
2016
2 1 2
i z
i
có dạng đại số là:
A. 3 4 25 25 z i . B. 3 4 25 25 z i . C. 3 4 25 25 z i . D. 3 4 25 25 z i .
MÃ ĐỀ THI: A
Trang 2/6 - Mã đề thi A_132
Câu 10: Tính tích phân
ln2
0 1
x
x
e I dx e bằng cách đặt 1 x t e ta được:
A.
2
1
1 I dt t . B.
3
2
1 I dt t . C.
2
1
1 t I dt t . D.
3
2
1 t I dt t .
Câu 11: Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a là:
A. 2 2 3 a . B. 2 8 3 a . C.
2 3 a . D. 2 4 3 a .
Câu 12: Cho các số phức z thỏa mãn 1 z . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức 2 1 1 P z z z . Tính . M m .
A. 13 3
4 . B. 39
4
. C. 3 3 . D. 13
4
.
Câu 13: Tìm m để hàm số: 4 2 2 1 2 2024 y m x m x đạt cực tiểu tại 1 x .
A. 2 m . B. 2 m . C. 1 m . D. 0 m .
Câu 14: Cho 2;1;1 , 0; 1;3 A B . Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình:
A. 2 – 2 2 4 0 x y z . B. – 1 0 x y z .
C. – 2 0 x y z . D. 2 2 – 2 – 2 0 x y z .
Câu 15: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
4
2
-2
-4
-6
-5 5
1
A. 1 x y x
. B. 2 1 2 1 x y x
. C. 1 1 x y x
. D. 2 1 x y x
.
Câu 16: Tìm m để phương trình: 2 2 3 3 log log 2 0 x x m có nghiệm 1;9 x .
A. 0 1 m . B. 1 2 m . C. 1 m . D. 2 m .
Câu 17: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 2 z i z i . Khi đó giá trị biểu thức 1 2 .z z là:
A. 2 5 . B. 2 . C. 5. D. 25 .
Câu 18: Tìm nghiệm của phương trình:
3 1 4 1 3 9
x x
A. 7
6
. B. 1
3
. C. 1. D. 6
7
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.