Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Hà Nội
QR

Đề kiểm tra khảo sát Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra khảo sát học sinh môn Toán 12 THPT năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo UBND thành phố Hà Nội; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Sáu ngày 05 tháng 04 năm 2024. Trích dẫn Đề kiểm tra khảo sát Toán 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Hà Nội : + Sau khi uống rượu và điều khiển xe ô tô trên đường, ông A bị xử phạt số tiền 40 000 000 đồng và phải hoàn thành trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày vi phạm. Theo Thông tư số 18/2023/TT-BTC của Bộ tài chính ngày 21 tháng 03 năm 2023, cứ mỗi ngày chậm nộp phạt, cá nhân phải nộp thêm 0,05% trên tổng số tiền phạt chưa nộp. Để số tiền phải nộp thêm do chậm nộp phạt không quá 200 000 đồng thì ngày muộn nhất ông A phải đến nộp tiền là ngày thứ bao nhiêu kể từ ngày vi phạm? + Một chiếc hộp có chứa 19 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 19. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc hai tấm thẻ trong hộp. Xác suất để lấy được hai tấm thẻ cùng mang số lẻ bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O (tham khảo hình vẽ). Gọi M là trung điểm của OD. Khoảng cách từ điểm B tới mặt phẳng (SCD) bằng 4. Khi đó khoảng cách từ điểm M tới mặt phẳng (SCD) bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề kiểm tra có 06 trang

KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2023 – 2024

Bài kiểm tra: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ........................ Câu 1. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A. 3 2 2 1. y x x    B. 1 x y x    C. 4 2 1. y x x    D. 2 1 x y x    

Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 3 4 2 0. x y z      Véctơ nào dưới đây là một véctơ

pháp tuyến của mặt phẳng ? 

A.   3 3;1;4 . n  

B.   2 3;4; 1 . n   

C.   1 3;4; 2 . n   

D.   4 3; 1;4 . n   

Câu 3. Với a là số thực dương tùy ý, 4 5 log a bằng

A. 5 4log .a B. 5 5 log . 4 a C. 5 4 log . 5 a D. 5 1 log . 4 a

Câu 4. Cho hàm số bậc bốn  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 5. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   1;1 .  C.   ; 1 .  D.   1; . 

Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho 3 2 . OM i j k       

Điểm M có tọa độ là

A.   1; 2;3 .  B.   3; 2;1 .  C.   1;3; 2 .  D.   3;2;1 .

Câu 7. Nghiệm của phương trình 3 log 2 x  là

A. 5. x  B. 6. x  C. 8. x  D. 9. x 

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 1 36. S x y z       Tọa độ tâm I của mặt

cầu  S là

A.   1; 2; 1 .   B.   1; 2;1 .  C.   1;2; 1 .   D.   1;2;1 .

Câu 9. Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong một nhóm có 15 học sinh?

A. 15!. B. 4 15. C C. 4!. D. 4 15. A

Câu 10. Nếu 

1

0

d 3 f x x   và 

4

1

d 5 f x x   thì 

4

0

d f x x  bằng

A. 2. B. 2.  C. 8. D. 15.

Câu 11. Phương trình 2 8 x  có số nghiệm thực là A. 0. B. 2. C. 1. D. Vô số. Câu 12. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. cos d sin . x x x C    B.

2 cos cos d . 2

x x x C   

C. cos d tan . x x x C    D. cos d sin . x x x C   

Câu 13. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 2 d . ln 2

x x x C    B.

1 2 2 d . 1

x x x C x

     C. 2 d 2 . x x x C    D. 2 d 2 ln 2 . x x x C   

Câu 14. Cho khối cầu có bán kính bằng 3. Thể tích của khối cầu đó bằng A. 3 .  B. 12 .  C. 36 .  D. 9 .  Câu 15. Một hình trụ có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng A. 36 .  B. 24 .  C. 8 .  D. 12 .  Câu 16. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên ? 

A. 3 . x y  B.   1,5 .

x y  C. 1 3

x y        D. 5 . x y 

Câu 17. Hình lập phương có bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 12. C. 20. D. 6.

Câu 18. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 1.  C. 0. D. 3.

Câu 19. Nếu 

3

1

d 5 f x x   và 

3

1

d 4 g x x   thì  

3

1

d f x g x x       bằng

A. 9. B. 1. C. 20. D. 6.

Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 1. y  B. 1. y  C. 2. y  D. 2. y 

Câu 21. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   0;2 . Gọi D là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số

, y f x  trục hoành và hai đường thẳng 0, 2. x x   Diện tích S của D được tính bởi công thức

A. 

2

0

d . S f x x  B. 

2

2

0

d . S f x x       C. 

2

2

0

d . S f x x        D. 

2

0

d . S f x x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo