
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 – LẦN I Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: …………………………………... Số báo danh: …………………………………………
Câu 1: Cho dãy số ( ) n u với 2 , 3 2 n n u n = + *. n Î Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 1. u < B. 2 1 . 2 u > C. 2 0. u < D. 2 1 . 3 u =
Câu 2: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x - = - + có phương trình là
A. 2. x = - B. 1. y = C. 2. y = - D. 1. x =
Câu 3: Cho khối trụ có thể tích 12p và chiều cao bằng 3. Diện tích xung quanh của khối trụ đã cho bằng
A. 12 . p B. 12. C. 6. D. 6 . p Câu 4: Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn học sinh từ một tổ có 10 học sinh?
A. 5040. B. 24. C. 210. D. 40. Câu 5: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( 2; 1; 0) M - và có một véctơ
pháp tuyến (1; 3; 4) n = - - là
A. 2 5 0. x y - + - = B. 3 4 5 0. x y z - - - = C. 2 5 0. x y - + + = D. 3 4 5 0. x y z - - + =
Câu 6: Thể tích khối nón có góc ở đỉnh 60 và độ dài đường sinh 2 3 bằng
A. 9. B. 3. C. 9 . p D. 3 . p Câu 7: Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 3 , . AB a BC a = = Cạnh bên
2 SD a = và SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 3 2 . a B. 3 6 . a C. 3. a D. 3 12 . a Câu 8: Đồ thị trong hình vẽ bên là của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. 3 1 2 . 2 y x x = - +
B. 4 2 1 2 . 2 y x x = - + +
C. 2 2 . 1 x y x + = - +
D. 1 . 2 x y x + = +
1
2 1 O x
y
Câu 9: Cho hai số phức 1 2 3 z i = - và 2 3 . z i = + Phần ảo của số phức 1 2 z z + là
A. 5. B. 2. - C. 1. D. 3. -
Câu 10: Cho hàm số 1 ( ) . f x x x = - Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 ( ) 2 . 2 x f x dx x C = - + ò B.
2 ( ) 2 . 2 x f x dx x C = - + ò
C.
2 ( ) . 2 x f x dx x C = - + ò D.
2 ( ) 2 . 2 x f x dx x C = + + ò
Mã đề thi 132
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 11: Số phức 3 z i = - + có điểm biểu diễn là điểm nào trong hình bên?
A. . N B. . Q C. . P D. . M
N
M 3 1 1
3
3
1 Q P
O
y
x
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu đạo hàm như sau
2 0 1 x 0 y' 0 4 0 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; ). + ¥ B. (0; 2). C. ( ; 1). -¥ D. (1; 2).
Câu 13: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. sin2 2cos2 . xdx x C = + ò B. 1 sin2 cos2 . 2 xdx x C = - + ò
C. sin2 2cos2 . xdx x C = - + ò D. 1 sin2 cos2 . 2 xdx x C = + ò
Câu 14: Với ,a b là các số thực tùy ý lớn hơn 1 thỏa mãn log 2 log 2, a b £ khẳng định nào dưới đây
đúng?
A. . a b ³ B. . a b £ C. . a b < D. . a b > Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
2 f(x)
1 x
2
1 f'(x) 0 0
Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) y f x = trên [ 2; 1] - là
A. 1. B. 2. - C. 1. - D. 2.
Câu 16: Đạo hàm của hàm số 3 2 4 x y - = là
A. 3 2 2.4 ln 4. x y - ¢ = B. 3 2 2.4 ln 4. x y - ¢ = - C. 3 2 4 ln 4. x y - ¢ = D. 3 2 2.4 . x y - ¢ = -
Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho điểm (4; 2; 3). M - Tọa độ của điểm M¢ đối xứng với M qua mặt
phẳng ( ) Oxz là A. (4; 2; 3). B. ( 4; 2; 3). - - - C. (4; 0; 3). D. ( 4; 2; 3). - -
Câu 18: Cho
2
1 ( ) 3 f x dx = ò và
2
1 ( ) 2. g x dx = ò Tích phân ( )
2
1 ( ) 2 ( ) f x g x dx - ò bằng
A. 1. B. 4. - C. 7. D. 1. -
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log ( 1) 3 x + > là
A. (8; ). + ¥ B. (9; ). + ¥ C. ( ; 8). -¥ D. (7; ). + ¥
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.