Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 THPT năm 2023 - 2024 sở GDĐT Phú Thọ
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 THPT năm 2023 - 2024 sở GDĐT Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng học sinh môn Toán 12 THPT năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ; kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 15 tháng 03 năm 2024. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán 12 THPT năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Phú Thọ : + Cho khối trụ có hai đáy lần lượt là hình tròn tâm O, O’ và chiều cao bằng 2a. Một mặt phẳng đi qua tâm O, tạo với OO’ một góc 30° đồng thời cắt hai đường tròn tâm O, O’ tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ và diện tích bằng 2a2. Thể tích của khối trụ đã cho bằng? + Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn. Đồ thị hàm số g (x) = ax3 + bx2 + cx – 9 cắt đồ thị hàm số f(x) tại 3 điểm có hoành độ là 1; 2; 3. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số f(x) và g(x) có diện tích bằng? + Cho tập hợp A = {1; 2; 3; …; 11}. Chọn ngẫu nhiên 4 số từ A. Xác suất để tổng 4 số được chọn là một số lẻ bằng?

Xem trước nội dung

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN – MÃ 101 – SỞ PHÚ THỌ Câu 1: Cho hàm số  4 sin2 x f x x   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  4 1 d cos2 ln4 2

x f x x x C     . B.  1 d 4 ln4 cos2 2

x f x x x C      .

C.  4 1 d cos2 ln4 2

x f x x x C     . D.  1 d 4 ln4 cos2 2

x f x x x C      .

Câu 2: Số tập con có 3 phần tử của một tập hợp có 8 phần tử khác nhau là

A.

3 8 C . B.

3 8A . C. 8!

3!. D. 8 !.

Câu 3: Cho cấp số cộng   nu có 3 3 u  , công sai 2 d . Số hạng thứ hai của cấp số cộng đó là

A. 2 1 u . B. 2 5 u . C. 2 5 u  . D. 2 1 u . Câu 4: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 2a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. 3 a  . B. 3 2 a  . C.

3

3

a  . D.

3 2

3

a  .

Câu 5: Biết 

2 F x x  là một nguyên hàm của hàm số  f x trên . Giá trị của 

3

1

1 f x dx       bằng

A. 10. B. 16. C. 6. D. 14. Câu 6: Nghiệm của phương trình 2 8 x  là

A. 1 3 x  . B. 1 4 x  . C. 4 x  . D. 3 x  .

Câu 7: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và 1, 2, 3 OA OB OC    . Thể tích của khối tứ diện OABC bằng A. 1. B. 2. C. 6. D. 4. Câu 8: Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Số nghiệm thực của phương trình  2 3 f x  là

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1 2 3 x y x

   là

A. 2 5 y  . B. 5 2 y  . C. 1 5 y  . D. 3 2 y  .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;2  . B.   ;0   . C.   1;5 . D.   0;2 .

Câu 11: Hình nón có bán kính đáy 2 r  và diện tích xung quanh bằng 16 thì có độ dài đường sinh bằng A. 5. B. 8. C. 8. D. 4. Câu 12: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2 1 1 x y x

   . B. 1 1 x y x

  . C.

4 2 1 y x x   . D.

3 3 1 y x x   .

Câu 13: Đạo hàm của hàm số 3x y  là

A. 3x y . B. 1 3x y x    . C. 3 ln3 x y . D. 3 ln3

x y .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây không phải là phương trình của một mặt cầu?

A.

2 2 2 2 0 x y z x     . B.

2 2 2 8 2 1 0 x y z x y      .

C.

2 2 2 2 4 6 7 0 x y z x y z        . D.

2 2 2 2 1 0 x y z x y z      .

Câu 15: Cho a là số thực dương. Biểu thức 3 2 a a  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A.

3 2 a . B.

5 2 a . C.

2 3 a . D.

5 3 a . Câu 16: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của  f x  như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 17: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh 2a và chiều cao 3a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 6a . B. 3 4a . C. 2 12a . D. 3 12a . Câu 18: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn   ;a b và   2; 2 f a f b   . Khi đó

d

b

a

f x x   bằng

A. 2. B. 0. C. 4. D. -4. Câu 19: Cho phương trình

2 3 3 log 6log 8 0 x x    . Nếu đặt 3 log x t  thì phương trình trở thành

A. 2 6 8 0 t t    . B. 2 6 8 0 t t    . C. 2 6 8 0 t t    . D. 2 6 8 0 t t    Câu 20: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là A.   1;0 . B.   1;2 . C.   0;1 . D.   1;2  .

Câu 21: Hàm số 

4 x F x e  là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

A. 

4 3 4 x f x x e  . B. 

4 4 1 x f x x e   . C. 

3 4x f x e  . D. 

4

3 4

xe f x x  .

Câu 22: Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm đối xứng với điểm   2;2;4 A qua mặt phẳng   Oxy là:

A.   2;0;4 Q . B.   2; 2;4 N  . C.   2;2; 4 P   . D.   0; 2;0 M  .

Câu 23: Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng   Oxy là

A.   1;1;0 n   . B.   1;0;0 i  

. C.   0;1;0 j  

. D.   0;0;1 k 

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo