
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ LẦN 1. NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN
TT Chủ đề\Mức độ kiến thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao Tổng
1 Tính đơn điệu 2 1 1 4 2 Cực trị 1 1 1 3 3 GTLN, GTNN 1 1 1 3 4 Tiệm cận 1 1 2 5 Đồ thị, sự tương giao 1 1 1 3 6 Lũy thừa 1 1 2 7 Hàm số lũy thừa 1 1 2 8 Lôgarit 1 1 1 3 9 H/s mũ, H/s lôgarit 1 1 2 10 PT mũ, PT lôgarit 2 1 1 4 11 BPT mũ, BPT lôgarit 1 1 1 3 12 Nguyên hàm 1 1 2 13 Tích phân 1 1 1 3 14 Ứng dụng tích phân 1 1 1 3 15 Thể tích đa diện 1 1 1 3 16 Mặt tròn xoay 1 1 1 3 17 Mặt cầu 1 1 2 18 Hệ tọa độ trong không gian 2 1 3 TỔNG 21 17 8 4 50
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT SƠN LA TRƯỜNG THPT YÊN CHÂU MÃ ĐỀ 101
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2023 - 2024 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề) Câu 1. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình bên?
A.
3 2 3 1 y x x = − + + . B.
4 2 2 1 y x x = − + . C.
3 2 3 y x x = − . D.
4 2 2 y x x = − + . Câu 2. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ ] 1;3 − như hình vẽ bên. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A.
[ ] 1;3 max ( ) (0) f x f − = . B.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 3 − = f x f .
C.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 2 − = f x f . D.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 1 − = − f x f .
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 3 log 2 log 2 x ≥ là
A. [ ) 1;+∞. B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 0;+∞. D. ( ] 0;1 .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;2; 2 u = −
và ( ) 2; 2;3 v = −
. Tọa độ của vectơ u v +
là
A. ( ) 1; 4;5 − . B. ( ) 3;0; 1 − . C. ( ) 3;0;1 . D. ( ) 1;4; 5 − − .
Câu 5. Cho khối chóp . S ABCD có chiều cao bằng 4 và đáy ABCD có diện tích bằng 3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 7 . B. 12. C. 4 . D. 5.
Câu 6. Cho hàm số ( )
1 2 2 2 1 y x = − . Giá trị của hàm số đã cho tại điểm 2 x = bằng
A. 3. B. 3 . C. 7 . D. 7 . Câu 7. Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng
A. 2 R π B. 2 4 3 R π C. 2 2 R π D. 2 4 R π
Câu 8. Cho khối nón có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 9. Chiều cao của khối nón đã cho bằng
A. 4π . B. 4 3 π . C. 4 3 . D. 4 .
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x = + trên đoạn [ ] 2;3 bằng
A. 15 2 . B. 5. C. 29 3 . D. 3.
Câu 10. Cho hình trụ có chiều cao 3 h = và bán kính đáy 4 r = . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 16π . B. 56π . C. 24π . D. 48π .
Câu 11. Nếu ( )
1
0 d 2 f x x = ∫ và ( )
3
1 d 5 f x x = ∫ thì ( )
3
0 d f x x ∫ bằng
Mã đề 101 Trang 2/6
A. 3. B. 10. C. 7 . D. 3 −. Câu 12. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 1 π
x y =
. B. 2 3
x y =
. C. ( ) 3 x y = . D. ( ) 0,5 x y = .
Câu 13. Cho hàm số cos f x x x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 d sin f x x x x C = − + + ∫ . B. ( )
2 d sin 2 x f x x x C = − + ∫ .
C. ( ) 2 d sin f x x x x C = − + ∫ . D. ( )
2 d sin 2 x f x x x C = − − + ∫ .
Câu 14. Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị như đường cong trong hình vẽ. Số điểm cực tiểu của
hàm số đã cho là
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 7 log 7a bằng
A. 7 1 log a − . B. 7 1 log a + . C. 1 a + . D. a .
Câu 16. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3 3 x = là
A. 3 x = . B. 2 x = . C. 8 3 x = . D. 1 2 x = .
Câu 17. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao 3a . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 2 8 a π . B. 2 7 a π . C. 2 6 a π . D. 2 14 a π . Câu 18. Hàm số 3 2 3 2 y x x = − + − đồng biến trên khoảng
A. ( ) 0;2 . B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 1;4 . D. ( ) 4;+ ∞.
Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;0 − B. ( ) ;0 −∞ C. ( ) 1;+∞ D. ( ) 0;1
Câu 20. Tập xác định của hàm số ( )
1 2 1 y x = − là
A. ( ) 0;+ ∞. B. [ ) 1;+ ∞. C. ( ) 1;+ ∞. D. ( ) ; −∞+ ∞.
Câu 21. Cho hàm số 3 2 , , , y ax bx cx d a b c d có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3. B. 0 . C. 1 −. D. 1.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.