
1/6 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Toán - Khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Một cấp số nhân có 1 2 3, 6. u u = − = Công bội của cấp số nhân đó là
A. 3 −. B. 2 −. C. 2 . D. 9. Câu 2. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 5 r = và chiều cao 3 h = . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 30π . B. 25π . C. 5π . D. 75π . Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 1;+ ∞. C. ( ) 0;1 . D. ( ) ;0 −∞ .
Câu 4. Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng
A. 17 42
. B. 16 21
. C. 1 3
. D. 19 28
.
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 x = . B. 3 x = . C. 2 x = −. D. 2 x = .
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình ( ) 1 f x = là
A. 2. B. 0 . C. 4. D. 3.
Mã đề 001
2/6 - Mã đề 001
Câu 7. Cho hàm số
3 2 1 1 6 1 3 2 y x x x = − + + −. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;+∞
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;3 − .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;3 − .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ .
Câu 8. Hình chóp có 20 cạnh thì có bao nhiêu mặt? A. 6 mặt. B. 10 mặt. C. 11 mặt. D. 12 mặt.
Câu 9. Số điểm cực trị của hàm số 5 1 2 x y x − = + là
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 10. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′. Góc giữa hai đường thẳng AB và A C ′ ′ bằng
D A
C
A'
B' C'
D'
B
A. 135°. B. 90°. C. 60°. D. 45°. Câu 11. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 3x y = . B. 1 2 log y x = . C. 2 3
x y =
. D. 3 log y x = .
Câu 12. Với , a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn 2 4 log 2log 3 a b − = , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 8 a b = . B. 6 a b = . C. 4 8 a b = . D. 8 a b = .
Câu 13. Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và 6 SA a = . Thể tích khối chóp là
D
S
A
B C A. 3 3a . B. 3 6a . C. 3 2a . D. 3 a .
Câu 14. Đồ thị ( ) C của hàm số 1 1 x y x + = − và đường thẳng 2 1 y x = − cắt nhau tại hai điểm A và B khi đó
độ dài AB bằng
A. 5 . B. 2 2 . C. 2 3 . D. 2 5 .
Câu 15. Khối lập phương thuộc khối đa diện đều loại
A. { } 3;4 . B. { } 3;3 . C. { } 4;3 . D. { } 3;5 .
3/6 - Mã đề 001
Câu 16. Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − = + có đường tiệm cận đứng là
A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 1 y = −. D. 2 y = .
Câu 17. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 y x x = + và trục hoành là
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 18. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A. 1 6 Bh . B. 3Bh . C. Bh . D. 1 3 Bh .
Câu 19. Cho a là số thực dương và , m n là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . m n m n a a a + = . B. . . m n m n a a a = . C. . m n m n a a a a = + . D. ( ) . . n m n m a a a a = .
Câu 20. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 9 u = và công sai 2 d = . Giá trị của 2u bằng
A. 11. B. 7. C. 9 2 . D. 18.
Câu 21. Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2 1
1
x y x
− = −
là
A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 22. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 3 2 3 1 y x x = − −. B. 3 2 3 1 y x x = − + −. C. 4 2 2 1 y x x = − + −. D. 4 2 2 1 y x x = − −.
Câu 23. Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng
A. 4 3 V π = . B. 3 2 V π = . C. 4 3 3 V π = . D. 3 3 V π = .
Câu 24. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 3 log 3a bằng
A. 3 1 log a − . B. 3 3 log a + . C. 3 3 log a − . D. 3 1 log a + .
Câu 25. Cho khối nón có bán kính đáy 4 r = và chiều cao = 2 h . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 8 3 π . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.