
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Bài thi: Toán
(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................
Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 1 = − u và 2 7. = u Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 7. − B. 6. C. 8. D. 8. −
Câu 2. Tập xác định của hàm số ( ) 2 ln 2 y x x = − là
A. [ ] 0;2 D = . B. ( ] [ ) ;0 2; D = −∞ ∪ +∞.
C. ( ) ( ) ;0 2; D = −∞ ∪ +∞. D. ( ) 0;2 D = .
Câu 3. Số nghiệm của phương trình 2 2 log 3. log 2 0 − − = x x bằng
A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) 2 '( ) 1 2 , f x x x x x = − + ∀∈. Số điểm cực trị của hàm số đã cho
bằng A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.
Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = bằng
A. 0. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 6. Đồ thị hàm số 2 2 x y x x = − có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 . Câu 7. Độ dài đường sinh của hình nón có chiều cao 3 h = và bán kính đáy 4 r = bằng
A. 5 . B. 7 . C. 5 . D. 25 .
Câu 8. Đạo hàm của hàm số 2 = x y e là
A. 2 1 2 . − ′ = x y x e . B. 2 2 ′ = x y e . C. 2 1 2 ′ = x y e . D. 2 ′ = x y e .
Câu 9. Thể tích khối lập phương cạnh 3a bằng
A.
3 27a . B.
3a . C.
3 3a . D.
3 9a .
Câu 10. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số = + 3 2 y x trên đoạn [ ] −1;0 bằng giá trị nào sau
đây? A. 5. B. 2 . C. 4 . D. 3 . Câu 11. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Đồ thị hàm số 2 y x = có cả đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số 2 y x = không có đường tiệm cận
C. Đồ thị hàm số 2 y x = có đường tiệm cận đứng nhưng không có đường tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số 2 y x = có đường tiệm cận ngang nhưng không có đường tiệm cận đứng.
Mã đề thi: 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 12. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
A. 8 . B. 11. C. 10. D. 12.
Câu 13. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SA a = . Thể tích
khối chóp đã cho bằng
A.
3 2a . B.
3 3a . C.
3 9a . D.
3a . Câu 14. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm
, , M N P lần lượt nằm trên các cạnh bên , , SA SC SD sao cho 1 2 SM SA = ;
2 3 SN SC = ; 1 3 SP SD = ( tham khảo hình vẽ). Tính tỉ số
.
.
S MNP
S ABCD
V
V .
A. 1
18 . B. 2 9 .
C. 5 36 . D. 1 9 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 1;2 A − . Độ dài đoạn OA bằng
A. 6 . B. 2 . C. 6 . D. 6
6 .
Câu 16. Biết rằng đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong các hàm số sau, hỏi đó là hàm số nào?
A. 2 2 1 = − y x . B. 4 2 4 1 y x x = − + + .
C. 3 2 2 1 = + + y x x . D. 4 2 4 1 y x x = − + .
Câu 17. Một nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 cos f x x x = + là
A. ( ) cos3 sin F x x x = − + . B. ( ) cos3 sin F x x x = − .
C. ( ) 1 cos3 sin 3 F x x x = − + . D. ( ) 1 cos3 sin 3 F x x x = − .
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như
sau:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là A. 2 x = . B. 1 x = . C. 1 y = . D. 2 y = .
P
N
M
C B
A
D
S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.