Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán lần 1 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 01 năm 2024. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60° ta được thiết diện là tam giác vuông có diện tích 8 cm. Thể tích V của khối nón được giới hạn bởi hình nón đó bằng? + Năm 2023 một hãng xe niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000 đồng và dự định trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2030 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3, AD = 4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

Xem trước nội dung

S– GIÁO D÷C VÀ ĐÀO TÑO HÀ TûNH

Đó THI TH€ LÜN 1

(Đ∑thi có 5 trang)

THI TH€ T»T NGHIõP THPT NãM 2024

Bài thi: TOÁN ThÌi gian làm bài: 90 phút, không k∫thÌi gian phát đ∑

Mã đ∑thi 101 HÂ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SË báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Cho hàm sË y = f (x) có b£ng bi∏n thiên nh˜ bên d˜Ói.

x

f 0(x)

f (x)

°1 °1 3 +1

+ 0 ° 0 +

°1 °1

5

1

+1 +1

Hàm sậ đã cho đ§t các ti∫u t§i

A. x = 5. B. x = 1. C. x = 3. D. x = °1.

Câu 2. Trên kho£ng (0;+1), đ§o hàm cıa hàm sË y = x

p

2 là

A. y0 =

p

2x

p

2°1. B. y0 = x

p

2°1. C. y0 = 1 p

2

x

p

2°1. D. y0 =

p

2x

p

2.

Câu 3. Cho hàm sË y = f (x) có b£ng bi∏n thiên nh˜ bên d˜Ói.

x

f 0(x)

f (x)

°1 °2 0 2 +1 ° 0 + 0 ° 0 +

+1 +1

0

1

0

+1 +1

Hàm sË đÁng bi∏n trên kho£ng nào sau đây?

A. (°2;0). B. (0;+1). C. (°1;0). D. (0;2).

Câu 4. VÓi a là sậ thác d˜Ïng khác 1, loga2 a5 băng

A. 7. B. 2

5. C. 10. D. 5

2.

Câu 5. Cho khËi chóp có diên tích đáy băng 6 và chi∑u cao băng 4. Th∫tích cıa khËi chóp đã cho băng

A. 24. B. 10. C. 8. D. 12.

Câu 6. Чo hàm cıa hàm sË y = log2(2x+1) là

A. y0 = 2 (2x+1)ln2. B. y0 = 1 (2x+1)ln2. C. y0 = 1 2x+1. D. y0 = 2 2x+1.

Câu 7. Cho khËi hÎp ch˙ nh™t ABCD.A0B0C0D0 có AB = 3, AD = 4, AA0 = 5. Th∫tích cıa khËi hÎp ch˙ nh™t đã cho băng

A. 20. B. 12. C. 60. D. 10.

Câu 8. HÂ nguyên hàm cıa hàm sË f (x) = 4x+sinx là

A. 4+cosx+C. B. 2x2 °cosx+C. C. 4°cosx+C. D. 2x2 +cosx+C.

Câu 9. Th∫tích khËi trˆ có chi∑u cao băng h và bán kính đáy băng r là

A. 1

6ºr2h. B. 1

3ºr2h. C. ºr2h. D. 2ºr2h.

Trang 1/5 Mã đ∑101

Câu 10. Cho khËi cảu có th∫tích V = 36º. Bán kính cıa khËi cảu đã cho băng

A. 3

p

3. B. 3. C. 2. D. 2

p

3.

Câu 11. ĐÁ th‡ cıa hàm sË nào d˜Ói đây có d§ng nh˜ đ˜Ìng cong trong hình bên?

A. y = x4 °2x2 +1. B. y = °x4 +2x2 +1. C. y = x3 °3x+1. D. y = °x3 +3x+1.

x

y

O

1

Câu 12. Cho bËn hình v≥sau đây

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 MÈi hình trên bao gÁm mÎt sậ h˙u hĐn đa giác phØng. Hình nào trên không ph£i là hình đa diên?

A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 3. D. Hình 2.

Câu 13. Cho ph˜Ïng trình 4 · 4x ° 9 · 2x+1 + 8 = 0. GÂi x1, x2 là hai nghiêm cıa ph˜Ïng trình trên. Khi đó tích x1x2 băng

A. °2. B. 2. C. 1. D. °1.

Câu 14. Cho khËi t˘ diên ABCD có th∫tích V và đi∫m E trên c§nh AB sao cho AE = 3EB. Tính th∫tích khËi t˘ diên EBCD theo V.

A. V

2 . B. V

3 . C. V

4 . D. V

5 .

Câu 15. SË đønh cıa mÎt khËi hÎp ch˙ nh™t là

A. 8. B. 10. C. 6. D. 12.

Câu 16. Cho hình nón có chi∑u cao h = 2

p

3, bán kính đáy r = 2. Diên tích xung quanh cıa hình nón đã cho băng

A. 8

p

3º. B. 8

p

3 3 º. C. 12º. D. 8º.

Câu 17. Cho hàm sậ b™c ba y = f (x) có đÁ th‡ là đ˜Ìng cong trong hình bên. Sậ nghiêm thác cıa ph˜Ïng trình f (x) = °1 là

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

x

y

O °1

1

°1

1

Câu 18. Hình bát diên đ∑u thuÎc lo§i khËi đa diên đ∑u nào sau đây?

A. {4;3}. B. {3;4}. C. {3;3}. D. {3;5}.

Trang 2/5 Mã đ∑101

Câu 19. T™p nghiêm cıa bßt ph˜Ïng trình log2

3(3x)°5log3 x°5 ∑0 là

A. [°1;4]. B. [1;81]. C.

∑1

3;81

∏

. D. [4;+1).

Câu 20. T™p xác đ‡nh cıa hàm sË y = log 1

5 (x°2) là

A. R. B. [2;+1). C. (2;+1). D.

µ1

5;+1

∂

.

Câu 21. Cho F(x) là mÎt nguyên hàm cıa hàm sË f (x) = (5x+1)ex và F(0) = 3. Tìm F(x).

A. F(x) = (5x+1)ex °5ex +7. B. F(x) = (5x+1)ex °4ex +6. C. F(x) = (5x+1)ex °6ex +8. D. F(x) = (5x+2)ex °5ex +6.

Câu 22. Có bao nhiêu cách chÂn 2 hÂc sinh t¯ mÎt nhóm 15 hÂc sinh n˙ và 21 hÂc sinh nam?

A. 15+21. B. C2

36. C. 15·21. D. A2

36.

Câu 23. Cho các sË d˜Ïng a và b th‰a mãn log2(ab) + log16

a b = 0. Mênh đ∑nào d˜Ói đây đúng?

A. a5 · b = 1. B. a5 · b3 = 1. C. a5 = b3. D. a = b5.

Câu 24. T™p nghiêm cıa bßt ph˜Ïng trình logx < °2 là

A.

µ 1

100;+1

∂

. B.

µ

°1; 1

100

∂

. C.

µ

0; 1

100

∂

. D. [0;100].

Câu 25. Khi quay hình vuông ABCD quanh đ˜Ìng chéo AC ta đ˜Òc mÎt khËi tròn xoay. Tính th∫tích V cıa khËi tròn xoay đó, bi∏t AB = 2.

A. V = 6

p

2 3 º. B. V = 8

p

2 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo