
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.B 2.B 3.C 4.C 5.B 6.B 7.D 8.A 9.D 10.B
11.C 12.B 13.D 14.B 15.A 16.D 17.C 18.B 19.A 20.D
21.A 22.A 23.D 24.D 25.D 26.A 27.D 28.D 29.A 30.A
31.B 32.D 33.B 34.C 35.D 36.A 37.D 38.B 39.A 40.D
41.B 42.C 43.A 44.B 45.D 46.D 47.C 48.A 49.B 50.B
Câu 1: Hàm số 2 5 log 4 y x x có tập xác định là
A. D . B. 0;4 D .
C. 0; D . D. ;0 4; D .
Phương pháp:
Hàm số 5 log y f x xác định khi 0 f x
Cách giải:
Hàm số 2 5 log 4 y x x xác định khi 2 4 0 0 4 x x x
Chọn B.
Câu 2: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng 2a , diện tích một mặt bên
bằng 2 6a . Tính thể tích V của khối . A ABC
A. 3 12 V a . B. 3 4 V a . C. 3 3 V a . D. 3 3 3 V a .
Phương pháp:
Sử dụng tỉ lệ thể tích
Cách giải:
Ta có: 2 3 . . . 1 1.6 2 4 3 3 A ABC ABC A B C V V a a a
Chọn B.
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 3 OM i k . Toạ độ điểm M là
A. 2;3;0 . B. 0;2;3 . C. 2;0;3 . D. 2;3 .
Phương pháp:
Cho OM ai bj ck . Khi đó tọa độ điểm M là ; ; M a b c
Cách giải:
Ta có: 2;0;3 M
Chọn C.
Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy. Biết , 2 , 3 AB a AD a SA a . Hãy tính theo a thể tích khối chóp .S ABCD
A. 3 6a . B. 3 a . C. 3 2a . D.
3
3 a .
Phương pháp:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.