Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2024 môn Toán trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử TN THPT 2024 môn Toán trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 môn Toán trường THPT Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 241 – 242. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2024 môn Toán trường THPT Trần Phú – Hà Tĩnh : + Từ một tấm tôn hình tròn tâm O, người ta cắt ra một miếng tôn hình quạt OAB có diện tích bằng 1 4 hình tròn đó, rồi làm thành một chiếc phễu hình nón đỉnh O có thể tích là 1 15 3 V. Hỏi phần tôn còn lại của hình tròn nếu làm thành một chiếc phễu hình nón đỉnh O thì sẽ có thể tích là bao nhiêu? (xem hình vẽ bên). + Có 20 chiếc thẻ được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên ba chiếc thẻ từ 20 chiếc thẻ đó. Tính xác suất để chọn được ba chiếc thẻ sao cho tích các số trên ba chiếc thẻ đó là một số chẵn. + Mặt phẳng (A’BC) chia khối lăng trụ ABC A B C thành các khối đa diện nào? A. Hai khối chóp tứ giác. B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác. C. Hai khối chóp tam giác. D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 Mã đề 241

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

MÃ ĐỀ 241

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2023-2024

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = và 2 6 u = . Giá trị của 3u bằng

A. 10. B. 18. C. 8. D. 4. Câu 2. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

x −∞ 1 − 4 +∞ ( ) ' f x + 0 - 0 +

( ) f x 2 +∞

−∞ 3 − Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 1 −∞− . B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) 1;4 − . D. ( ) 3;2 − .

Câu 3. Tập xác định của hàm số ( )

1 2 2 y x − = − là

A. [ ) 2; . +∞ B. { } \ 2 .  C. ( ) 2; . +∞ D. ( ) ; . −∞+∞

Câu 4. Với ,a b là các số thực dương tùy ý và 1,log a a b ≠ bằng

A. 2log . a b B. 1 log . 2 a b C. log . a b D. 1 log . 2 a b +

Câu 5. Cho hàm số bậc ba ( ) = y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Điểm cực

đại của hàm số đã cho là A. 1 x = B. 1 x = − C. 2 x = D. 2 x = − Câu 6. Có bao nhiêu cách chọn 3 quyển sách trong 10 quyển sách khác nhau? A. 720. B. 120. C. 30. D. 8. Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho ( ) 2; 1;3 , 2 a b i j k − = + +     

. Toạ độ véc a b +  

là

A. ( ) 4;1;4 . B. ( ) 3; 1;2 . − C. ( ) 3;1;4 . D. ( ) 3;3;4 .

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;5; 2 A − và ( ) 3;3;2 B . Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ

độ là A. ( ) 2; 2;4 . − B. ( ) 1; 1;2 . − C. ( ) 4;8;0 . D. ( ) 2;4;0 .

Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 4. S x y z − + + + = Bán kính của ( ) S bằng

A. 2. B. 16. C. 4. D. 6. Câu 10. Nếu ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . udv uv vdu = − ∫ ∫ B. . udv uv vdu = + ∫ ∫ C. . udv vdu uv = − ∫ ∫ D. . udv v du = − ∫ ∫

Câu 11.

5x dx ∫ bằng A. 6 1 . 6 x C + B. 4 5 . x C + C. 6 1 . 5 x C + D. 6 . x C +

Câu 12. Trên khoảng ( ) 0; . +∞ Đạo hàm của hàm số 3 4 y x = là hàm nào sau đây?

A. 3 ' . y x = B. 3 4 ' . 3 y x = C. ' . y x = D. 3 1 ' . 3 y x =

Câu 13. Đạo hàm của hàm số 2x y = là hàm nào sau đây?

A. 2 . x B. 1 2 . x− C. 2 .ln 2. x D. 2 . ln 2

x

Câu 14. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? 

A. 3 . x y = B. 2 log . y x = C. 2 . 3

x y   =    

D. 1 3 log . y x =

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 x − = là

A. 8. x = B. 9. x = C. 7. x = D. 10. x =

Trang 2/4 Mã đề 241

Câu 16. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ?

A.

3 2 3 1 y x x = − − B.

3 2 3 1 y x x = − + − C.

4 2 2 1. y x x = − + − D. 1. 1 x y x − = +

Câu 17. Tập nghiệm của phương trình 1 2 3

x  <    

là

A. ( ) 3 ; log 2 . −∞− B. ( ) 3 ;log 2 . −∞ C. ( ) 3 log 2; . − +∞ D. ( ) 3 log 2; . +∞

Câu 18. Có 20 chiếc thẻ được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên ba chiếc thẻ từ 20 chiếc thẻ đó. Tính xác suất để chọn được ba chiếc thẻ sao cho tích các số trên ba chiếc thẻ đó là một số chẵn.

A. 1 . 2 B. 37 . 1140 C. 2 . 19 D. 17 . 19

Câu 19. Hàm số

3 2 3 9 1 y x x x = + − + nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) ; 3 −∞− . B. ( ) 3;+∞. C. ( ) 1;3 − . D. ( ) 3;1 − .

Câu 20. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) ( ) 2 3 ' 1 1 3 , f x x x x x x R = − + + ∀∈ . Số điểm cực đại của hàm số

đã cho là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 21. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của của hàm số

4 2 2 3 y x x = − + trên đoạn [ ] 1;3 − . Giá

trị M m + bằng A. 32. B. 82. C. 66. D. 68. Câu 22. Cho hình trụ có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 4. l = Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 24 . π B. 12 . π C. 36 . π D. 8 . π Câu 23. Cho khối cầu có bán kính 4. r = Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A. 256 . 3 π B. 48 . π C. 64 . 3 π D. 256 . π

Câu 24. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là

A. 1. y = − B. 1 . 2 y = − C. 2. y = D. 1. y =

Câu 25. Cho hàm số ( ) 2 1 1 x y x x − = −

. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A. 2. B. 3. C.4. D. 5. Câu 26. Cho hàm số bậc bốn ( ) = y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm

thực của phương trình ( ) 2 5 0 f x − = là

A. 0. B. 2. C. 3. D. 4. Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo