
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LIÊN TRƯỜNG
NĂM HỌC 2023 - 2024 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề thi 101 Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ? A. 54. B. 9. C. 15. D. 6 . Câu 2. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ ] 1;3 − như hình vẽ bên. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 3 − = f x f . B.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 1 − = − f x f . C.
[ ] 1;3 max ( ) (0) f x f − = . D.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 2 − = f x f
. Câu 3. Cho hình nón có bán kính đáy 2 r = và độ dài đường sinh 7 l = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 14π . B. 14 3 π . C. 98 3 π . D. 28π .
Câu 4. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 2 3 x − = là:
A. 11 x = . B. 10 x = . C. 6 x = . D. 8 x = .
Câu 5. Nếu ( )
1
0 d 4 f x x = ∫ thì ( )
1
0 2 d f x x ∫ bằng
A. 8. B. 4 . C. 16. D. 2 . Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x =
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 5. Câu 7. Cho khối chóp có diện tích đáy 6 B = và chiều cao 2 h = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng: A. 6 . B. 3. C. 12. D. 4 .
Câu 8. Biết ( )
3
2 3 f x dx = ∫ và ( )
3
2 1 g x dx = ∫ . Khi đó ( ) ( )
3
2 f x g x dx + ∫ bằng
A. 2 −. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 log y x = là
A. [ ) 2; . +∞ B. ( ) ; . −∞+∞ C. ( ) 0; . +∞ D. [ ) 0; . +∞
Câu 10. Cho hình trụ có bán kính đáy 5 r = và độ dài đường sinh 3 l = . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 30π . B. 15π C. 75π . D. 25π .
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 11. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 2 = x . B. 3 = x . C. 1 = x . D. 2 = − x . Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;1 . B. ( ) ; 1 −∞− .
C. ( ) 1;0 . − D. ( ) 0;+ ∞.
Câu 13. Trong không gian , cho mặt cầu . Bán kính của bằng
A. . B. . C. . D. . Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và 2 6 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 3. B. 4 −. C. 1 3 . D. 4 .
Câu 15. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 4 2 2 1 y x x = − + + . B. 3 2 3 1 y x x = − + .
C. 3 2 3 1 y x x = − + + . D. 4 2 2 1 y x x = − + . Câu 16. Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt? A. Mười. B. Sáu. C. Năm. D. Bảy. Câu 17. Nghiệm của phương trình
1 3 9 x−= là: A. 2 x = . B. 2 x = −. C. 3 x = . D. 3 x = −. Câu 18. 2x dx ∫ bằng
A. 2x C + . B. 3 3x C + C. 3 1 3 x C + . D. 3x C + .
Câu 19. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x − = + là
A. 1 x = . B. 1 x = −. C. 2 x = −. D. 2 x = . Câu 20. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 y x x = + trên đoạn [ ] 4; 1 − − bằng
A. 0 B. 16 − C. 4 D. 4 −
Oxyz ( ) ( )
2 2 2 : 2 9 S x y z + − + = ( ) S
9 18 3 6
Oxyz ( ) 1;2;5 A Ox
( ) 0;0;5 ( ) 0;2;5 ( ) 1;0;0 ( ) 0;2;0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.