
Mã đề 001 Trang 1/8
Câu 1. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?
A. 1 2
1 x y x
. B. 2 3 2 y x x . C. 1 2
1 y x x
. D. 1 2 1 3 y x x .
Câu 2. Cho hàm số 3 2 f x ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x . B. Hàm số có một điểm cực trị. C. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . D. Hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 3. Tổng các nghiệm của phương trình
2 2 2 3 6 4.2 5.2 2 0 x x x x là A. 14. B. 13. C. 6 . D. 18.
Câu 4. Cho hàm số 4 2 0 y ax bx c a có đồ thị như hình dưới đây.
Xác định dấu của , , a b c .
A. 0, 0, 0 a b c . B. 0, 0, 0 a b c . C. 0, 0, 0 a b c . D. 0, 0, 0 a b c
.
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 log 7 log 1 0 x x là
A. 4;7 S . B. 4; S . C. 1;4 S . D. ;4 S .
Câu 6. Đạo hàm của hàm số 2x y là
A. 2 ln 2
x y . B. 2 ln 2
x y . C. 2 ln2 x y . D. 2 ln2 x y .
Câu 7. Cho mặt cầu có diện tích bằng
2 36 a . Thể tich khối cầu là A.
3 12 a . B.
3 36 a . C.
3 9 a . D.
3 18 a .
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1
(Đề thi chính thức) Đề thi gồm 06 trang
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2
NĂM HỌC 2023-2024
Môn : TOÁN 12 Ngày thi: 15,16,17/12/2023
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề : 001
Mã đề 001 Trang 2/8
Câu 8. Cho hàm số 3 2 , , , y f x ax bx cx d a b c d có bảng biến thiên như hình vẽ:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 27 . B. 5. C. 3. D. 1 .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 3 4 x x là:
A. 1;1 . B. ;1 1; . C. ; 1 1; . D. 1;1 .
Câu 10. Nghiệm của phương trình
2 3 2 2 x x là A. 8 x . B. 8 x . C. 3 x . D. 3 x .
Câu 11. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính 4 r và chiều cao 4 2 h .
A. 64 2 V B. 32 2 V C. 32 V D. 128 V
Câu 12. Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x đi qua điểm A. Điểm ( 1;0) M . B. Điểm ( 1; 2) N . C. Điểm ( 1;1) Q . D. Điểm ( 1; 1) P .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình
2 13 3 27 x là A. 4;4 . B. ;4 . C. 4;. D. 0;4 .
Câu 14. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã
cho bằng
A.
3 3
3
a . B.
3 3
2
a . C.
3
3
a D.
3 2
3
a .
Câu 15. Trong các dãy n u sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A. 2 3 n u n . B. 2 1 n u n . C. 1 n u
n . D. 2 1 n
n u
n
.
Câu 16. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 1 3
x y
. B. 2x y . C.
x y . D. ex y .
Câu 17. Phương trình 2 log 5 4 x có nghiệm là
A. 13 x . B. 21 x . C. 11 x . D. 3 x .
Câu 18. Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB
vàCD lần lượt thuộc hai đáy của khối trụ. Biết 4 AB a , 5 AC a . Tính thể tích của khối trụ: A.
3 12 V a . B.
3 16 V a . C.
3 8 V a . D.
3 4 V a . Câu 19. Với 0 a , 0 b , , là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?
A. a a b b
. B. a a a
.
C. . a a a . D. . a b ab
.
Câu 20. Tính thể tích của khối lập phương theo a biết độ dài đường chéo của khối lập phương là 6 a .
A. 3 2 2 V a . B. 3 6 V a . C. 3 3 3 V a . D. 3 6 6 V a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.