
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh: ............................................................................... Số báo danh: .................................................................................... Mã đề thi 101
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như
hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 1;3 .
C. Hàm số đã cho có một điểm cực trị. D. Hàm số đã cho đạt cực đại tại 1 x = .
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 3 4 x < là
A. ( ) 3 ;log 4 −∞ . B. ( ) 3 log 4;+∞. C. ( ) 4 ;log 3 −∞ . D. ( ) 4 log 3;+∞.
Câu 3: Cho mặt cầu ( ) S có bán kính bằng 5. Một mặt phẳng ( ) α cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là một
đường tròn có chu vi bằng 8 . π Khoảng cách từ tâm mặt cầu ( ) S đến mặt phẳng ( ) α bằng
A. 3 . B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A. 6 5 log y x = . B. 5 6
x y =
. C. 5 6 log y x = . D. 6 5
x y =
.
Câu 5: Trên đoạn [ ] 1;1 − hàm số 3 3 2 y x x = − + đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
A. 0 x = . B. 1 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = −. Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 2 , 3 AB a AD a = = và . AA a ′ = Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B D ′ ′ bằng
A. 3 a . B. 2a . C. 3a . D. a .
Câu 7: Cho a là một số thực lớn hơn 0 và khác 1. Nếu 3 x a = thì 2 3 x x a a + bằng A. 18. B. 36. C. 15. D. 243.
Câu 8: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 1 2 log 5log 6 0 x x + + = bằng
A. 7. B. 66. C. 5. D. 12.
Câu 9: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 3 u = và 3 5 u = −. Khi đó, công sai của cấp số cộng ( ) nu là
A. 4 d = −. B. 4 d = . C. 2 d = −. D. 2 d = . Câu 10: Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 5. B. 4 . C. 3. D. 6 .
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1 NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 11: Cho hình chóp tam giác .S ABC . Gọi , , A B C ′ ′ ′ lần lượt là trung điểm của các cạnh , , SA SB SC . Biết thể tích khối chóp .S ABC bằng 24. Thể tích khối chóp .S A B C ′ ′ ′ bằng
A. 8. B. 4 . C. 3. D. 6 .
Câu 12: Tập xác định của hàm số ( ) 8 5 y x − = − là
A. { } \ 5 . B. ( ) 5;+∞. C. ( ) ;5 −∞ . D. .
Câu 13: Trên khoảng 1 ; , 2 − +∞
đạo hàm của hàm số ( ) 3 log 2 1 y x = + là
A. ( ) 1 2 1 ln3 y x ′ = + . B. 1 2 1 y x ′ = + . C. ( ) 2 2 1 ln3 y x ′ = + . D. 2 2 1 y x ′ = + .
Câu 14: Cho a, b là hai số thực dương với 1 a ≠ sao cho log 3. a b = Khi đó,
3
2 loga a b
bằng
A. 0 . B. 5 −. C. 9. D. 3 −.
Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
Mặt bên ( ) SBC là tam giác cân tại S với 80 . BSC = ° Góc giữa hai
đường thẳng SC và AD bằng
A. 80° . B. 50°. C. 100°. D. 30°. Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như trong hình vẽ bên?
A. 3 2 3 2 y x x = − − + . B. 4 2 3 2 y x x = − + .
C. 4 2 3 2 y x x = − + + . D. 3 2 2 2 y x x = − − .
Câu 17: Cho a, b là hai số thực dương khác 1. Đồ thị hai hàm số
x y a = và logb y x = được cho như trong hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 0 1, 1 a b < < > . B. 1, 0 1 a b > < < . C. 1, 1 a b > > . D. 0 1, 0 1 a b < < < < .
Câu 18: Cho hình thang ABCD vuông tại A, B với 1cm, 3cm AD BC = = và 2 2 cm. CD = Quay hình thang ABCD xung quanh trục BC thì khối tròn xoay tạo thành có thể tích bằng
A. 3 12 cm π . B. 3 4 cm π . C. 3 20 cm 3 π . D. 3 16 cm 3 π .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.