Quảng cáo
Đề thi thử TN 2024 online lần 2 môn Toán trường THPT Bố Hạ - Bắc Giang
QR

Đề thi thử TN 2024 online lần 2 môn Toán trường THPT Bố Hạ - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 online lần 2 môn Toán trường THPT Bố Hạ, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Ma trận Đề thi thử TN 2024 online lần 2 môn Toán trường THPT Bố Hạ – Bắc Giang : 1) Giới hạn nội dung kiến thức. – Lớp 11: Cấp số cộng, cấp số nhân; Tổ hợp – Xác suất; Quan hệ vuông góc trong không gian. – Lớp 12: Kiến thức hết tuần 11. + Giải tích: Hết bài nguyên hàm của chương 3. + Hình học: Hết bài khái niệm về mặt tròn xoay của chương 2. 2) Ma trận chi tiết. + Cấp số cộng, cấp số nhân 1 1. + Tổ hợp, xác suất 1 1 2. + Góc và khoảng cách 1 1 2. + Ứng dụng đạo hàm 9 3 2 2 16. + Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit 6 2 2 2 12. + Nguyên hàm 3 1 1 5. + Thể tích khối đa diện 4 1 1 1 7. + Mặt nón, mặt trụ 3 1 1 5. + Tọa độ trong không gian 0.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT BỐ HẠ

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ ONLINE LẦN 2 NĂM

HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

1) Giới hạn nội dung kiến thức.

- Lớp 11: Cấp số cộng, cấp số nhân; Tổ hợp - Xác suất; Quan hệ vuông góc trong không gian. - Lớp 12: Kiến thức hết tuần 11

+ Giải tích: Hết bài nguyên hàm của chương 3. + Hình: Hết bài khái niệm về mặt tròn xoay của chương 2.

2) Ma trận chi tiết.

Chủ đề Nhận biết

Thông hiểu

VD thấp VD cao Tổng Ghi chú

Câp số cộng, cấp số nhân 1 1

Tổ hợp, xác suất 1 1 2

Góc và khoảng cách 1 1 2

Ứng dụng đạo hàm 9 3 2 2 16

Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit 6 2 2 2 12

Nguyên hàm 3 1 1 5

Thể tích khối đa diện 4 1 1 1 7

Mặt nón, mặt trụ 3 1 1 5

Tọa độ trong không gian 0

Tổng 28 10 7 5 50 40% 30% 20% 10%

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT BỐ HẠ

ĐỀ THI THỬ ONLINE LẦN 2 NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 4; 7 u u = = . Giá trị của 3 u bằng

A. 4 . B. 3. C. 10. D. 7 .

Câu 2: Trong hộp có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Số cách chọn là

A. 3 15 A . B. 3 3 3 4 5 6 C C C + + . C. 3 15 C . D. 9.

Câu 3: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Góc giữa đường thẳng BC và ' ' B D bằng

A. 30o . B. 135o . C. 45o . D. 90o .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;+ ∞.

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = , bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 6: Hàm số    3 2 3 2 y x x đạt cực tiểu tại điểm A. 0 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 3 x .

Câu 7: Đồ thị hàm số

2 4

1

x y x

   có đường tiệm cận ngang là

A. 2 y  . B. 1 y . C. 1 y . D. 2 y .

Câu 8: Đồ thị hàm số 3 3 3 x y x x + = − có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 3 1. y x x    B. 4 2 1. y x x    C. 3 3 1. y x x    D. 3 2 3 1. y x x   

Câu 10: Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm của phương trình ( ) 1 0 f x + = là

A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số

4 2 3 2 y x x = − + và đồ thị

2 1 y x = − là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn       1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn       1;5 . Giá trị  M m bằng

A. 2. B. 1. C. 4 . D. 5 .

Câu 13: Hàm số ( ) 4 1 y x − = − có tập xác định là

A. ( ) 1;+∞. B. . C. ( ) ;1 −∞ . D. { } \ 1  .

Câu 14: Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 3 2 y x = − là

A. ( ) 0; D = +∞. B. 3 ; 2 D   = +∞    

. C. ( ) ;0 D = −∞ . D. 3 ; 2 D   = −∞    

.

Câu 15: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3 1 3 x − = là

A. 7 . 3 x = B. 2. x = C. 3. x = D. 10. 3 x =

Câu 16: Nghiệm của bất phương trình 2 3 243 x là A. 7. x  B. 7. x  C. 7. x  D. 2 7. x  

Câu 17: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức

1 3. P a a = bằng

A.

5 6 a . B.

2 3 a . C.

1 6 a . D.

5a .

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số 3x y  .

A. 3 ' ln3

x y  . B. ' 3 ln3 x y  . C.

1 ' .3x y x   . D. ln3 ' 3x y  .

Câu 19: Cho hàm số ( ) f x xác định trên K và ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( ) ' , f x F x x K = ∀∈ . B. ( ) ( ) ' , F x f x x K = ∀∈ .

C. ( ) ( ), F x f x x K = ∀∈ . D. ( ) ( ) ' ' , F x f x x K = ∀∈ .

Câu 20: Cho ( ) ( ) , f x g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = −     ∫ ∫ ∫ .

B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) 2 d 2 d f x x f x x = ∫ ∫ .

D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo