Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2024 lần 1 trường THPT Lạng Giang 1 - Bắc Giang
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2024 lần 1 trường THPT Lạng Giang 1 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán năm học 2023 – 2024 lần 1 trường THPT Lạng Giang số 1, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2024 lần 1 trường THPT Lạng Giang 1 – Bắc Giang : + Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10. + Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 0 2 0 một quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với kết quả nào sau đây? + Cho hàm số f x nhận giá trị dương trên khoảng (0;+∞) có đạo hàm trên khoảng đó và thỏa mãn fx ln 2. Biết f 1 3 giá trị f (2) thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

(Đề thi có 06 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x + = − là đường thẳng có phương trình

A. 2 x = . B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 1 x = .

Câu 2. Tập nghiệm bất phương trình: 2 8 x ≤ là

A. [ ) 3;+ ∞. B. ( ] ;3 −∞ . C. ( ) 3;+ ∞. D. ( ) ;3 −∞ .

Câu 3. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A. 1 3 rl π . B. 2 rl π . C. 4 rl π . D. rl π .

Câu 4. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 4 3 x + = là

A. 2 x = . B. 12 x = . C. 4 x = . D. 5 x = . Câu 5. Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

A. 3 3 4 R π B. 3 2 R π C. 3 4 3 R π D. 3 4 R π

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 3; 2 . − − B. ( ) ;1 . −∞ C. ( ) 1;1 . − D. ( ) 2;0 . −

Câu 7. Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) ln 3 ln3 ln a a = + . B. ( ) ln 3 ln3 ln a a + = + .

C. ( ) ln 5 5ln a a = . D. 1 ln ln 3 3 a a = .

Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

A. 3 2 2 1 = − + y x x . B. 4 2 2 = − + y x x . C. 1 2 − = + x y x . D. 4 2 2 = − y x x .

Câu 9. Cho khối nón ( ) N có thể tích bằng 4π và chiều cao là 3.Tính bán kính đường tròn đáy của khối nón

( ) N .

A. 1. B. 4 3 . C. 2 3 3 . D. 2 .

Câu 10. Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục tung là

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 0;2 .

Câu 11. Một tổ có 12 học sinh. Số cách chọn hai học sinh của tổ đó để trực nhật là A. 2 . B. 12. C. 132. D. 66 . Câu 12. Một cấp số nhân có 1 2 3, 6. u u = − = Công bội q của cấp số nhân đó bằng

A. 2 . B. 3 −. C. 9. D. 2 −. Câu 13. Công thức nào sau đây là sai?

A. e d e x x x C = + ∫ . B. 1 ln d x x C x = + ∫ .

C. sin d cos x x x C = − + ∫ . D. 2 1 d tan cos x x C x = + ∫ .

Câu 14. Biết tích phân ( )

1

0 3 f x dx = ∫ và ( )

1

0 4 g x dx = − ∫ . Khi đó ( ) ( )

1

0 f x g x dx +     ∫ bằng

A. 7 −. B. 7 . C. 1 −. D. 1. Câu 15. Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 8. B. 48 . C. 16. D. 12.

Câu 16. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 1;0 .

3/6 - Mã đề 101

Câu 17. Với 0 a > , 0 b > , , α β là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?

A. ( ) . a b ab α α α = . B. a a b b

α β α

β

−   =    

. C. . a a a α β α β + = . D. a a a

α α β β − = .

Câu 18. Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn điều kiện ( )( ) 2 3 3 7 49 log 7log 6 0 x x x − − + < ?

A. 728. B. 725. C. 726 . D. 729 . Câu 19. Với ,b c là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn 5 5 log log b c ≥ , khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. b c < . B. b c ≥ . C. b c ≤ . D. b c > .

Câu 20. Tìm giá trị cực đại § C y của hàm số 3 3 1 y x x = − +

A. § 3 C y = B. § 3 C y = − C. § 1 C y = D. § 1 C y = −

Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 2 1 f x x x ′ = − − với mọi x∈. Hàm số đã cho đồng

biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;2 . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 22. Biết ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của ( )

2

1 2 d f x x +     ∫ bằng

A. 7 3 . B. 13 3 . C. 5. D. 3.

Câu 23. Cho a là một số dương, biểu thức

2 3. a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?

A.

5 6 a . B.

7 6 a . C.

6 7 a . D.

4 3 a .

Câu 24. Cho hình chóp tam giác đều . S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và đáy bằng

o 60 . Diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S , có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A.

2 7 6 a π . B.

2 3 3 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo