
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 Câu 1. Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Công bội q của
cấp số nhân đã cho là A. 2. q B. 3. q C. 2. q D. 3. q
Câu 2. Cho 3
2
. Dấu của biểu thức sin .cot 2 M
là
A. 0. M B. 0. M C. 0. M D. 0. M
Câu 3. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 x y x
tại giao điểm của đồ thị với trục tung là
A. y x . B. 2 y x . C. 2 y x . D. y x .
Câu 4. Hàm số 5 2
3
x y x
nghịch biến trên
A. . B. ; 3 . C. \ 3 . D. ;3 .
Câu 5. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ dưới. Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây
A. 1 x . B. 2 x . C. 2 x D. 1 x . Câu 6. Cho tứ diện . ABCD Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và , AC G là trọng tâm tam
giác . BCD Giao tuyến của hai mặt phẳng GIJ và BCD là đường thẳng:
A. qua G và song song với . BC B. qua G và song song với . CD C. qua I và song song với . AB D. qua J và song song với . BD Câu 7. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của . SC Gọi I
là giao điểm của AM với mặt phẳng . SBD Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 3 . IA IM
B. 2 . IA IM
C. 2 . IA IM
D. 2,5 . IA IM
Câu 8. Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau? A. 3. B. 1. C. 2. D. Vô số. Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng ABC , AH là đường cao trong tam giác SAB . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng
định sai? A. SA BC . B. AH SC . C. AH BC D. AH AC .
Câu 10. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mã đề 101 Trang 2/6
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;. B. ;1 . C. 1;1 . D. 1; .
Câu 11. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là A. 1 y x . B. 2 1 y x . C. 2 1 y x . D. 3 1 y x .
Câu 12. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Góc giữa đường thẳng AB và ' ' B D bằng
A. 90o . B. 45o . C. 30o . D. 135o .
Câu 13. Kết quả của
2
15 lim 2 x
x
x
là
A. 15 . 2 B. . C. . D. 1.
Câu 14. Đạo hàm của hàm số cos 3 y x là
A. sin 3 y x . B. sin 3 y x . C. 3sin 3 y x . D. 3sin 3 y x .
Câu 15. Hàm số 2 2024 y x x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 0;1013 . B. 1013;2024 . C. 2024;. D. 1;2024 .
Câu 16. Cho cấp số cộng n u có 2 2001 u và 5 1995 u . Khi đó 1001 u bằng
A. 1001 4005. u B. 1001 1. u C. 1001 3. u D. 1001 4003. u
Câu 17. Điểm cực đại của hàm số 4 2 2 2019 y x x là
A. 2019 x . B. 1 x . C. 0 x . D. 1 x . Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 0. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 19. Biết đường thẳng 3 1 y x cắt đồ thị hàm số
2 2 2 3 1 x x y x tại hai điểm phân biệt , A B .
Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 4 6 AB . B. 4 2 AB . C. 4 15 AB . D. 4 10 AB .
Câu 20. Phương trình 2sin 3 0 x có nghiệm là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.