
SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊMINH KHAI (Đềthi có 5 trang)
ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT LẦN II Môn: Toán 12, năm học 2022-2023 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 643
Câu 1. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau:
x
f ′(x)
f(x)
−∞ −3 1 +∞
− 0 + 0 −
+∞ +∞
−1 −1
2
+∞ +∞
Hàm sốđã cho đạt cực tiểu tại A. x = −1. B. x = 2. C. x = 1. D. x = −3.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x −1)2 + y2 + (z + 1)2 = 4. Đường kính của mặt cầu đã cho bằng A. 2. B. 4. C. 16. D. 8.
Câu 3. Trong tập sốphức, (1 + 2i) −(2 + 4i) bằng A. −1 −2i. B. −1 + 6i. C. 1 −2i. D. 1 + 2i.
Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình bên. Hàm sốđã cho A. nghịch biến trên khoảng (−1; 1). B. đồng biến trên khoảng (0; +∞). C. đồng biến trên khoảng (0; 1). D. nghịch biến trên khoảng (−∞; 0). x
y
O −1 1
1
Câu 5. Cho
2 Z
0 f(x) dx = 3 và
2 Z
0 g(x) dx = −1. Tích phân
2 Z
0 [f(x) −g(x)] dx bằng
A. −2. B. −4. C. 2. D. 4.
Câu 6. Thểtích khối hộp chữnhật có các kích thước 2, 4, 6 bằng A. 48. B. 24. C. 16. D. 8.
Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm y = f ′(x) như sau
x
f ′(x)
−∞ −2 0 2 3 +∞
− 0 + 0 − 0 + 0 +
Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 8. Với a, b là các sốthực dương bất kì a ̸= 1, ta có loga b = 2 khi và chỉkhi A. ab = 2. B. a2 = b. C. b2 = a. D. ba = 2.
Câu 9. Mặt cầu có diện tích bằng 4π có bán kính bằng A. 2. B. 1. C. 4. D. √
2.
Trang 1/5 −Mã đề643
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ −→ u1 = (0; −2; 1) và −→ u2 = (−1; 2; −3). Vectơ −→ u1 + −→ u2 có tọa độlà A. (−1; 0; 2). B. (1; 4; 4). C. (−1; 4; −2). D. (−1; 0; −2).
Câu 11. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 2x + sin x là A. x2 −cos x + C. B. 2x −cos x + C. C. 2x2 −cos x + C. D. x2 + cos x + C.
Câu 12. lim x→−1 (x −1) bằng
A. 2. B. 1. C. 0. D. −2.
Câu 13. Nghiệm của phương trình log3 (x −2) = 3 là A. x = 31. B. x = 29. C. x = 25. D. x = 11.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x −z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? A. −→ n1 = (2; 0; −1). B. −→ n2 = (2; 1; 0). C. −→ n3 = (2; −1; 1). D. −→ n4 = (2; −1; 0).
Câu 15. Có bao nhiêu tập con có hai phần tửcủa A = {1; 2; 3; 4}? A. 8. B. 6. C. 12. D. 4.
Câu 16. Sốphức nào dưới đây có biểu diễn hình học là điểm M như hình bên? A. z = −2 + 3i. B. z = 3 + 2i. C. z = 3 −2i. D. z = 2 + 3i. x y O 3
M −2
Câu 17. Với x > 0, biểu thức (x3) 2 3 bằng
A. x2. B. x 1 2. C. x 3√
6. D. x 1 3.
Câu 18. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau
x
y′
y
−∞ 3 +∞
− −
−2 −2
−∞
+∞
−2 −2
Đồthịcủa hàm sốđã cho có tiệm cận ngang là A. x = −2. B. y = −2. C. y = 3. D. x = 3.
Câu 19. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2a. Đường cao của hình nón đã cho là
A. 2a. B. a. C. √
3a. D.
√
3a 2 .
Câu 20. Hàm sốnào dưới đây đồng biến trên R?
A. y = 2x. B. y = Å1
2
ãx . C. y = log2 x. D. y = log 1
2 x.
Câu 21. Cho khối chóp có chiều cao bằng 2a và thểtích bằng 6a3. Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng A. 2a2. B. a2. C. 9a2. D. 3a2.
Trang 2/5 −Mã đề643
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.