Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 5 trường THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 5 trường THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần thứ 05 trường THPT Nông Cống 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 190. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 5 trường THPT Nông Cống 1 – Thanh Hóa : + Cho mặt trụ T có bán kính bằng R 10. Mặt phẳng P tạo với trục của T một góc 0 45. Biết thiết diện tạo bởi P và T là một elíp E có độ dài trục bé bằng hai lần bán kính của mặt trụ T. Diện tích của hình elíp giới hạn bởi E là? + Cho hàm số bậc ba y f x. Biết hàm số y f x 1 có các điểm cực trị là 1 và 3; đồng thời có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 2023 2023 để hàm số 2 2 y f x m 2 4 đồng biến trên (0;1). + Cho tập S là tập các số tự nhiên từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên ba số từ S. Tính xác suất P để chọn được ba số có tổng là một số lẻ và không có số nào trong ba số đó chia hết cho 5.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 190

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I

Mã đề thi: 190

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ 05

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Trong không gian Oxyz , góc giữa trục Ox và mặt phẳng ( ) Oyz là

A.

0 90 . B.

0 60 . C.

0 120 . D.

00 . Câu 2: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Khi đó mô đun của z là

A. | | 3. z  B. | | 3. z  C. | | 5. z  D. | | 5. z 

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số 5x y 

A. 5 ln5 x y B. 5 ln5

x y C. 5x y D. 1 .5x y x  

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3 10 1000 x là

A.   0;. B. . C. ( 1; )  . D.   ;0  .

Câu 5: Tập xác định của hàm số

5 3 y x  là.

A. [0; ). . B. \{1}.  . C. (1; ). . D. (0; ). .

Câu 6: Cho cấp số nhân   nu với 1 3 u  và công bội 2 q . Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là

A. 192. B. 192  . C. 384  . D. 384.

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z    . Một véctơ pháp tuyến của ( ) P là

A. (1;2;3) n  

. B. (1; 2;3) n   

. C. (1; 2; 1) n    

. D. (1;3; 2) n   

.

Câu 8: Cho hàm số

4 2 y ax bx c    có đồ thị là đường cong trong hình vẽ ở bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Trang 2/7 - Mã đề thi 190

A. ( 1; 4)  . B. (0; 3)  . C. (1; 4)  . D. ( 3;0)  .

Câu 9: Trên mặt phẳng tọa độ, cho (2;3) M là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng

A. 2. B. 3. C. 3 . D. 2 .

Câu 10: Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là ;2 ;3 a a a bằng

A. 3a . B. 2 6a . C. 3 2a . D. 3 6a .

Câu 11: Cho a là số thực dương tùy ý, giá trị biểu thức log(10 ) log a a  bằng

A. log 9a . B. 2 log10a . C. 1. D. 1 .

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.   2;0  . B.   1;4  . C.   0;. D.   ; 2  .

Câu 13: Cần chọn 3 bạn từ một tổ 10 bạn để làm trực nhật. Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau.

A. 10 3 . B. 3 10 A . C. 3 10 C . D. 3 10 .

Câu 14: Cho hàm số  y f x  xác định trên tập  và có 

4 ( 1) (2 ) f x x x     . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   0;2 .

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   1;.

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   2;9 .

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   1;3 .

Câu 15: Cho các số phức 1 3 4 z i   và 2 1 z i . Khi đó phần ảo của số phức 1 2 . z z bằng

A. 7 . B. 7 . C. 1 . D. 1.

Câu 16: Bất phương trình   log 1 0 x   có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 10. B. 1. C. 2. D. 0 .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm ( 1; 4;2) I  và điểm   1;2;2 M thuộc mặt cầu. Phương trình của ( ) S là

A.  

2 2 2 ( 1) ( 4) 2 10 x y z       . B.  

2 2 2 ( 1) ( 4) 2 40 x y z       .

C.  

2 2 2 ( 1) ( 4) 2 40 x y z       . D.  

2 2 2 ( 1) ( 4) 2 40 x y z       .

Câu 18: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 

4 5 cos f x x x   là

A. 3 20 sin x x C   . B. 5 sin x x C   . C. 5 sin x x C   . D. 5 5 sin x x C   .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng 2 1 1 : 2 1 1 x y z d      . Điểm nào dưới đây thuộc

đường thẳng d ?

A.   4;0;1 P . B.   0;0;2 M . C.   6;1; 1 N  . D.   2; 1;0 Q  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo