Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 sở GDĐT Nam Định
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 2 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 202 – 204 – 206 – 208. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 sở GD&ĐT Nam Định : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 3 2 1. Mặt phẳng P đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm A B C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Xác định phương trình mặt phẳng P. + Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 2 z az b 4 2 0 (a b là các tham số thực). Có bao nhiêu cặp số thực a b sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm 1 2 z z thỏa mãn z z i 1 2 3 2 3 0? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 3 4 36. Xét hai điểm M N thay đổi trên mặt cầu S sao cho MN 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 T OM ON.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 202

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

MÃ ĐỀ: 202

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LỚP 12 THPT

LẦN 2 NĂM HỌC 2022 – 2023

Bài thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi gồm 06 Trang.

Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

Câu 1: Cho  1 d 2x x F x C    . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  1 ' . 2x F x  B.  ' 2 . x F x   C.  1 ' . 2 ln 2 x F x  D.  ln 2 ' . 2x F x 

Câu 2: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 1. B. 1.  C. 4.  D. 3. 

Câu 3: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   là

A. 2 x . B. 3 x . C. 3 x  . D. 2 x  .

Câu 4: Tìm đạo hàm của hàm số log y x  .

A. 1 10ln y x  . B. ln10 y x  . C. 1 ln10 y x  . D. 1 y x  .

Câu 5: Cho hàm số 

3 1. x f x e   Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 

3 d . 3

x e f x x x C     B. 

3 d . x f x x e x C    

C. 

3 d 3 . x f x x e x C     D. 

3 1 d . 3

x f x x e x C    

Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 2023 0 P x y z     có một vectơ pháp tuyến

là

A.   1;2;3 . B.   1;2; 3  . C.   1; 2;3  . D.   1;2; 3   .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình   ln 3 1 0 x   là

A.   ;0 .  B.   ;0 .  C. 1;0 . 3      

D. 1;0 . 3       

Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 20 .  B. 20. C. 10 .  D. 50 . 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 202

Câu 9: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 16a . B. 3 4a . C. 3 16

3 a . D. 3 4 3 a .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng   Oxy và   Oxz bằng

A. 90 . B. 30 . C. 60 . D. 45 .

Câu 11: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2a . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 3 4 . a B.

3 4 . 3

a C.

3 8 . a D.

3 8 . 3 a

Câu 12: Trên khoảng   1;, đạo hàm của hàm số  1

e y x   là

A.  

1 ' 1 . e y e x

   B.  

1 ' 1 . e y e x

   C.   ' 1 . y e x   D.   ' 1 .

e y e x  

Câu 13: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A. 3 2 3 1. y x x    B. 1. 2 x y x

   C. 4 2 2 3. y x x    D. 4 2 2 3. y x x   

Câu 14: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên

như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  .

Câu 15: Môđun của số phức 1 2i  bằng

A. 5 . B. 3. C. 5. D. 3 .

Câu 16: Biết 

2

1

d 5 f x x   và 

2

1

d 2 g x x   . Khi đó  

2

1

d f x g x x       bằng

A. 7 . B. 10. C. 3. D. 3 .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 2 3 5 : 1 1 1 x y z d      

đi qua điểm nào dưới

đây?

A. (1;-1;1). B. (2;-3;5). C. (-2;-3;-5). D. (-2;3;-5).

Trang 3/6 - Mã đề thi 202

Câu 18: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương

của tham số m để phương trình  f x m  có ba nghiệm thực phân biệt?

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 19: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A. 3125. B. 120 . C. 24 . D. 5.

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 5 3 z i   có tọa độ là A.   5;3 . B.   5; 3 .  C.   3;5 . D.   3;5 . 

Câu 21: Phương trình 2 3 3 9

 x

x có nghiệm là

A. 1  x . B. 0  x . C. 3  x . D. 1  x .

Câu 22: Cho 

2

0

d 3 f x x

  . Tính 

2

0

2sin d I f x x x

       .

A. 3 2 I    . B. 3 I    . C. 1 I . D. 5 I  .

Câu 23: Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Tọa độ giao điểm của đồ

thị hàm số đã cho với trục tung là

A.   1;0 .  B.   0; 2 .  C.   0; 1 .  D.   2;0 .

Câu 24: Cho cấp số nhân   n u với 1 2 u  và công bội 1 5 q  . Giá trị của 4u bằng

A. 3 . 125 B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo