Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 trường THPT Tiên Du 1  Quế Võ 1 - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 trường THPT Tiên Du 1 Quế Võ 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 cụm trường THPT Tiên Du số 1 và Quế Võ số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 102. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 trường THPT Tiên Du 1 & Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Cho hình trụ có bán kính bằng 6a. Cắt hình trụ bởi mặt phẳng (P) song song với trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng 2 5 a ta được một thiết diện là một hình vuông. Thể tích của khối trụ đã cho bằng? + Cho hàm số y fx có đạo hàm liên tục trên (0;+∞) thỏa mãn 1 fx x 2 2 1 ln. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi bốn đường y fx trục hoành 2 x e 3 x e là số thực thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau đây? + Một nhóm gồm 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong nhóm. Xác suất để trong 5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ mà số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

CỤM TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1 VÀ QUẾ VÕ SỐ 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 50 câu trắc nghiệm)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh :.....................

Câu 1. Tập xác định của hàm số ( )

1 3 1 y x = + là

A. . B. [ ) 1; −+∞. C. { } \ 1 −  . D. ( ) 1; −+∞.

Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a , SA a = và SA vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SCD và ( ) ABCD bằng

A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 30 .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm

( ) 1; 0; 2 , I − − bán kính 4? R =

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4. x y z + + + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z + + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16. x y z + + + − = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16. x y z − + + + =

Câu 4. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 2 log 8a bằng

A. 2 8 log a + . B. 2 3 3log a + . C. 2 6log a . D. 2 3 log a + .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên khoảng ( ) ; −∞+∞, có bảng biến thiên như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình ( ) 2 m f x = − có đúng 3 nghiệm phân

biệt?

A. 13. B. 11. C. 4 . D. 3.

C

S

B

A D

4

1 x y'

y

3

2 + 0

+∞ ∞

∞

+∞ 0 +

Mã đề 102

Trang 2/6 - Mã đề 102

Câu 6. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;+∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 2; − +∞.

Câu 7. Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x + = − cắt trục hoành tại điểm nào dưới đây?

A. 3 0; 2 Q  −    

. B. ( ) 0; 3 M − . C. 3 ;0 2 N   −    

. D. ( ) 3;0 P − .

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e x = + là

A. 2 1 2

xe x C + + . B. 1 2 1 1 1 2

xe x C x

+ + + + .

C. 2 xe x C + + . D. 1 xe C + + .

Câu 9. Hàm số ( ) 2 cos F x x x = + là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. ( ) 2 4 sin f x x x = − . B. ( ) 2 2 sin f x x = + .

C. ( ) 2 3 sin f x x x = + . D. ( ) 1 2 sin f x x = − .

Câu 10. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 2 4 S a = và chiều cao 3 h a = . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 24a . B. 3 6a . C. 3 12a . D. 3 36a .

Câu 11. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 3 2 x y x + = − có phương trình là

A. 2 y = . B. 2 x = −. C. 4 y = −. D. 2 x = .

Câu 12. Trong không gian tọa độ Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ( ) 1 2 : 1 2 5 x y z + − ∆ = = ?

A. ( ) 1;1;2 Q − . B. ( ) 1;0;2 M − . C. ( ) 1;0; 2 N − . D. ( ) 1;2;5 P .

Câu 13. Cho bất phương trình 2 25 5 26 0 x x+ + − ≤ . Khi đặt 5x t = với 0 t > thì bất phương trình đã cho trở thành bất phương trình nào sau đây? A. 2 5 5 26 0 t t + − ≤ . B. 2 25 26 0 t t + − ≤ . C. 2 5 10 26 0 t t + − ≤ . D. 2 2 26 0 t t + − ≤ .

Câu 14. Cho cấp số cộng ( ) nu với 3 2 u = − và 4 6 u = . Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng

A. 3 d = . B. 3 d = −. C. 8 d = . D. 8 d = −.

Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 2 y x x = − và 2 3 y x = − bằng

A. 4 3π . B. 4 3 . C. 15 16π . D. 15 16 .

Câu 16. Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 2 log 2log 3 0 x x − − = là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo