Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán trường THPT Đô Lương 1, tỉnh Nghệ An (mã đề 101). Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 – Nghệ An : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S1 có tâm I 211 có bán kính bằng 4 và mặt cầu S2 có tâm J 215 có bán kính bằng 2. P là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu S1 S2. Đặt M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến P. Giá trị M m bằng. + Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có cạnh AB và cạnh CD nằm trên hai đáy của khối trụ. Biết BD a 2 60 DAC. Tính thể tích khối trụ. + Một lớp học có 20 bạn nữ và 22 bạn nam. Giáo viên chủ nhiệm lớp cần lấy 3 bạn bất kỳ trong lớp đó. Xác suất để trong 3 bạn ấy có duy nhất một bạn nữ là?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1

-------------------- (Đề thi có 6 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 PHÚT

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ........................... Mã đề 101

Câu 1. Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r có diện tích xung quanh

xq S cho bởi công thức

A. xq S rl   . B.

2 2 xq S r   . C.

2 4 xq S r   . D. 2 xq S rl   .

Câu 2. Cho tập hợp A có 2023 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là

A. 2 2023 C . B. 2023!. C. 2 2023 A . D. 2 2023 2C .

Câu 3. Cho  

2

2

1

1 d 2 f x x x    . Khi đó   

5

2

2

3 d I x f x x    bằng:

A. 121. B. 113. C. 115. D. 116.

Câu 4. Đồ thị hàm số

3 2 3 2 y x x ax b     có điểm cực tiểu   2; 2 A  . Khi đó a b  bằng

A. 2 . B. 4 . C. 2 . D. 4 .

Câu 5. Điểm cực đại của đồ thị hàm số

3 2 5 7 3 y x x x     là:

A. 1 x . B. 7 32 ; 3 27       

. C. 0 y  . D.   1;0 .

Câu 6. Khẳng định nào đây đúng?

A. sin d sin x x x C    B. sin d cos x x x C    .

C. sin d cos x x x C    . D.

2 1 sin d sin 2 x x x C    .

Câu 7. Cho 0 a  , 0 b  và a khác 1 thỏa mãn log 4 a

b b  ; 2

16 log a b  . Tính tổng a b  .

A. 12. B. 16. C. 18. D. 10.

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho ba điểm   2;0;0 M ,   0; 1;0 N  và   0;0;2 P . Mặt phẳng

  MNP có phương trình là

A. 1 2 1 2 x y z   . B. 1 2 1 2 x y z     . C. 1 2 1 2 x y z     . D. 0 2 1 2 x y z     .

Câu 9. Cho cấp số cộng   nu . Biết số hạng 5 3 u  và cộng sai 2 d . Khi đó số hạng 3u bằng

A. 3 1 u . B. 3 1 u . C. 3 5 u . D. 3 7 u  .

Câu 10. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b , trục hoành và hai

đường thẳng x a  , x b  ,   a b  có diện tích S là

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  . C. d

b

a S f x x  . D.  2 d

b

a S f x x   .

Câu 11. Biết phương trình 2 0 z az b    có một nghiệm 2 z i . Tính a b  ? A. 1 . B. 9. C. 1. D. 4 .

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 12. Cho hàm số ax b y x c    có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau A. 0, 0,c 0 a b    . B. 0, 0,c 0 a b    . C. 0, 0,c 0 a b    . D. 0, 0,c 0 a b    .

Câu 13. Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức    2 3 4 3 2 i i z i     .

A.   1; 4  . B.   1;4  C.   1;4 . D.   1; 4  .

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm   1;0;1 M và mặt phẳng

: 2 2 5 0 P x y z     . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  P là

A. 3. B. 3 2 . C. 3 . D. 9 2

2 .

Câu 15. Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 4 5 z i  . Số phức 1 2 z z z   là

A. 2 2 z i   . B. 2 2 z i   . C. 2 2 z i  . D. 2 2 z i  . Câu 16. Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng .a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CB bằng.

A. 3 3 a . B. 2 2 a . C. 6 3 a . D. 2 3 3 a .

Câu 17. Biết    d 2 ln 3 1 f x x x x C     với 1; 3 x        

. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định

sau.

A.     3 d 2 ln 9 1 f x x x x C     . B.     3 d 3 ln 9 1 f x x x x C     .

C.     3 d 6 ln 3 1 f x x x x C     . D.     3 d 6 ln 9 1 f x x x x C     .

Câu 18. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy tam giác ABC vuông tại B ; 2 AB a  , BC a  ,

2 3 AA a  . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C  là

A.

3 2 3 3 a . B.

3 2 3 a . C.

3 4 3 a . D.

3 4 3 3 a .

Câu 19. Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương x ?

A.   ln10 log x x  . B.   log ln10 x x  . C.   log ln10

x x  . D.   1 log ln10 x x  .

Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 3 a i j k      

. Tọa độ của vectơ a

là:

A.   2; 3; 1 .   B.   3;2; 1 .   C.   2; 1; 3 .  D.   1;2; 3 .  

Câu 21. Số phức z thỏa mãn 5 8 z i  có phần ảo là A. 5. B. 8i …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo