Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 lần 2 môn Toán cụm THPT huyện Thuận Thành - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 lần 2 môn Toán cụm THPT huyện Thuận Thành - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 lần 2 môn Toán cụm trường THPT và trung tâm GDTX huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án mã đề Đề 101 Đề 102 Đề 103 Đề 104 Đề 105 Đề 106 Đề 107 Đề108 Đề 109 Đề 110 Đề 111 Đề 112 Đề 113 Đề 114 Đề 115 Đề 116 Đề 117 Đề 118 Đề 119 Đề 120 Đề 121 Đề 122 Đề 123 Đề 124; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Sáu ngày 09 tháng 06 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 lần 2 môn Toán cụm THPT huyện Thuận Thành – Bắc Ninh : + Cho hàm số 432 y f x ax bx cx dx e a b c d e R và 3 y gx x 4 3 có đồ thị như hình vẽ bên. Biết hai đồ thị y f x y gx cắt nhau tại 4 điểm phân biệt có hoành độ 1234 xx thỏa mãn 14 3 xx và xx 14 2 3 4 0 đồng thời diện tích phần gạch chéo trên hình bằng 7 10. Hỏi diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y fx hx a b c d e 4 nằm trong khoảng nào dưới đây? + Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn(O;4) và (O′;4). Biết rằng tồn tại dây cung AB của đường tròn O sao cho ∆O’AB là tam giác đều và mặt phẳng (O’AB) hợp với đáy một góc 0 30. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón có đỉnh O′ đáy là hình tròn (O;4). + Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 2 1 2 20 x xm d y d ym tR zt z t và điểm K (8;-1;0). Biết rằng tồn tại đường thẳng ∆ đi qua điểm K vuông góc với 2 đường 1 2 d d đồng thời thỏa mãn d d d d d Oz (1 2 ∆). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị thực của m thỏa mãn?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM

GDTX HUYỆN THUẬN THÀNH

(Đề thi gồm 6 trang)

KỲ THI THỬ TN THPT LẦN 2 – NĂM 2023

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................Mã đề: 101 Câu 1. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 64 a b = . Giá trị của 2 2 3log 2log a b + bằng

A. 16. B. 64 . C. 64 2 . D. 6 .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 0;5 . Nếu ( ) ( )

2 5

0 2 d 6, d 2 f x x f x x = = − ∫ ∫ thì ( )

5

0 d f x x ∫ bằng

A. 4 . B. 4 −. C. 8. D. 8 −. Câu 3. Tìm số phức z thỏa mãn 2 9 2 z z i + = − . A. 3 2 z i = − . B. 2 3 z i = − . C. 3 z i = + . D. 3 2 z i = + . Câu 4. Trong không gian Oxyz . Tính bán kính r của mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 2;1; 1 I − và tiếp xúc với mặt phẳng

( ): 2 2 3 0 x y z α + − + = .

A. 2 r = . B. 8 3 r = . C. 10 3 r = . D. 4 3 r = .

Câu 5. Biết hàm số 4 2 3 y ax x = + + (a là số thực cho trước) có ba điểm cực trị. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 a > . B. 0 a < . C. 0 a ≥ . D. a∈. Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 4 16 x ≤ là A. ( ] ;2 −∞ . B. ( ) ;2 −∞ . C. [ ) 2;+∞. D. ( ) 2;+∞.

Câu 7. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 0 P x y z − + − = và đường thẳng 3 2 2 : 1 1 2 x y z d − − − = = − −

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d nằm trong ( ) P . B. d song song với ( ) P .

C. d vuông góc với ( ) P . D. d cắt và không vuông góc với ( ) P .

Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 y x x = − và trục hoành là

A. 4 . B. 2 . C. 0 . D. 3.

Câu 9. Tập xác định của hàm số ( ) 5 1 y x − = + là

A. [ ) 1; −+∞. B. . C. { } \ 1 −  . D. ( ) 1; −+∞.

Câu 10. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 3 y x x = − + và 0 y = khi quay

quanh trục Ox bằng

A. 9 2 π . B. 81 10 . C. 9 2 . D. 81 10 π .

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( ) 2 2 2 : 4 2 10 14 0 S x y z x y z + + − − + − = . Mặt phẳng

( ): 4 5 0 P x z −+ + = cắt mặt cầu ( ) S theo theo giao tuyến là đường tròn ( ) C . Toạ độ tâm H của ( ) C là

A. ( ) 3;1; 2 − − H . B. ( ) 7;1; 3 − − H . C. ( ) 1;1; 1 − H . D. ( ) 9;1;1 H .

Trang 2/6 – Mã đề 101

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( ) y f x = là

A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 . Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD có cạnh bên ( ) SB ABCD ⊥ và ABCD là hình chữ nhật. Biết

2 , , 3 SA a AB a BC a = = = và góc α là góc giữa mặt phẳng ( ) SCD và mặt phẳng đáy. Giá trị của tanα bằng

A. 2 3 3 . B. 3 . C. 1 3

. D. 1.

Câu 14. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ?

A. cos d sin x x x C = + ∫ . B. d ln

x x a a x C a = + ∫ ( ) 0 1 a < ≠ .

C. e d e x x x C = + ∫ . D. sin d cos x x x C = + ∫ .

Câu 15. Diện tích S của mặt cầu tâm I , bán kính R được tính bởi công thức

A. 2 S R π = . B. 3 4 3 S R π = .

C. 2 S R π = . D. 2 4 S R π = Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 2 , AB a AD a = = . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông

góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp .S ABC bằng

A. 3 2 3 3 a . B. 3 3a .

C.

3 3 6 a . D. 3 3 3 a .

Câu 17. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ ?

A. 2 1 x y x + = + . B. 1 1 x y x + = −. C. 2 1 1 x y x − + = − . D. 1 1 x y x − = + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo