Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo, tỉnh Quảng Ninh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 201. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo – Quảng Ninh : + Trên tập hợp các số phức, cho biết phương trình 2 4 0 c z z d (với c d và phân số c d tối giản) có hai nghiệm 1 2 z z. Gọi A B lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của 1 2 z z trên mặt phẳng Oxy. Biết tam giác OAB đều, giá trị của biểu thức P cd 2 5 bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và AC a. Biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy; góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng đáy bằng 0 60. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 1 2 1 x t y t z t và điểm A(1;2;3). Mặt phẳng (P) chứa d sao cho dAP lớn nhất. Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 201

TRƯỜNG THPT HẢI ĐẢO

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

201 Câu 1. Cho hàm số bậc ba ??= ??(??) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1 −.

Câu 2. Nếu

1

0 ( )d 3 f x x = ∫ và

3

0 ( )d 2 f x x = − ∫ thì

3

1 ( )d f x x ∫ bằng

A. 5. B. 5 −. C. 6 −. D. 1. Câu 3. Một hình trụ có bán kính đáy bằng a , khoảng cách giữa hai đáy bằng 3a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng. A. 3 5 a π . B. 3 4 a π . C. 3 3 a π . D. 3 a π . Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai vec tơ ( ) 1;1;0 u =  và ( ) 2;0; 1 v = −  . Tính độ dài 2 u v +  .

A. 22 . B. 2 . C. 2 2 . D. 30 .

Câu 5. Hàm số 3 2 3 9 20 y x x x = − − + + đồng biến trên khoảng

A. ( 3; ) − +∞. B. (1;2) . C. ( ;1) −∞ . D. ( 3;1) − .

Câu 6. Cho 2 log 5 a = . Giá trị của 8 log 25 theo a bằng

A. 2 3 a B. 3a C. 3 2 a D. 2a

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 3; 4;7 M − và

chứa trục Oz . A. ( ):3 4 0 P x z + = . B. ( ): 4 3 0 P y z + = . C. ( ): 4 3 0 P x y + = . D. ( ):3 4 0 P x y + = .

Câu 8. Cho một tổ có 12 thành viên. Số cách chọn ra 2 người lần lượt làm tổ trưởng và tổ phó là A. 132. B. 105 . C. 23. D. 66 . Câu 9. Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 4; 5; 6 là A. 20 . B. 60. C. 120 . D. 40 . Câu 10. Phần ảo của số phức 20 21 z i = − là A. 20 − . B. 21. C. 21 − . D. 20 .

Trang 2/8 - Mã đề 201

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

, 5 AB a BD a = = , SA vuông góc với đáy 2 3 SA a = (tham khảo hình

vẽ). Giá trị tang của góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy bằng

A. 1

3

. B. 3 4 .

C. 3 . D. 1. Câu 12. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm

( ) 1;2;0 A và vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 3 5 0 P x y z + − − = .

A.

3 2 3 3 3

x t y t z t

= +   = +  = −− 

. B.

1 2 2 3

x t y t z t

= +   = +  = 

. C.

1 2 2 3

x t y t z t

= +   = −  = − 

. D.

3 2

3

3 3

x t

y t

z t

= +   = +  = − 

.

Câu 13. Nếu ( )

0

3 d 9 f x x = ∫ thì ( )

3

0

1 5 d 3 f x x   −     ∫ bằng

A. 12. − B. 8. C. 6. D. 2. −

Câu 14. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu

2 2 2 1 0 4 2 36 y z x y z + + + − + = . Tâm mặt cầu ( ) S có tọa độ là

A. ( ) 1; 3;0 − . B. ( ) 2; 6;0 − . C. ( ) 2;6;0 − . D. ( ) 1;3;0 − .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , vectơ ( ) 1; 1; 3 n = −−  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây ?

A. 3 3 0 x y z − − − = . B. 3 3 0 x y z − + − = . C. 3 3 0 x y z + − − = . D. 3 3 0 x z − − = .

Câu 16. Cho số phức z x yi = + ( ) ;x y∈ thỏa mãn điều kiện 2 2 4 z z i + = − . Tính 3 P x y = + .

A. 5 P = . B. 8 P = . C. 6 P = . D. 7 P = . Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên

như sau

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = và đạt cực tiểu tại 1 x = −. B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 −. C. Hàm số có đúng một điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = và đạt cực tiểu tại 1 x = .

Câu 18. Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 2 2 3 4 3 x y x x = + + − trên [ ] 4;0 − lần lượt là M và

m . Giá trị của M m + bằng :

A. 4 3 . B. 4 −. C. 28 3 − . D. 4 3 − .

Câu 19. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos . f x x x = +

A. ( ) 1 sin f x dx x C = − + ∫ B. ( )

2 sin 2 x f x dx x C = − + ∫

C. ( ) sin cos f x dx x x x C = + + ∫ D. ( )

2 sin 2 x f x dx x C = + + ∫

Câu 20. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 1 2 5.2 2 0 x x + − + = bằng bao nhiêu?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo