Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 2 trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương : + Du lịch phát triển, nón lá cũng trở thành mặt hàng lưu niệm mang nét văn hoá đặc sắc được du khách ưa chuộng. Để làm quà cho các du khách tham gia tour du lịch của mình, công ty lữ hành đặt một cơ sở làm 1000 chiếc nón lá giống nhau có độ dài đường sinh là 30 cm. Ở phần mặt trước của mỗi chiếc nón (từ A đến B như hình vẽ), cơ sở thuê người sơn và vẽ hình trang trí. Biết AB cm20 3 và giá tiền công để sơn trang trí 2 1 m là 50000 đồng. Tính số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà cơ sở đó phải trả để sơn trang trí cho cả đợt làm nón? + Một nam sinh viên muốn có một khoản tiền để mua một chiếc xe máy làm phương tiện đi làm sau khi ra trường. Bạn lên kế hoạch làm thêm và gửi tiết kiệm trong năm cuối đại học. Vào mỗi đầu tháng, bạn đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T (đồng) theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 12 thì bạn đó có số tiền là 20 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau? + Cho hàm đa thức bậc ba y f x và hàm số y g x với đồ thị là Parabol đỉnh I như hình vẽ dưới đây. Biết rằng đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại 3 điểm phân biệt có hoành độ 1 2 3x x x thoả mãn 1 2 3 x x 12. Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y g x x 1 gần số nào nhất trong các số sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 132 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TRÃI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÝ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

LẦN II – NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 50 câu, 6 trang

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 132

Câu 1. Trong khoảng 1 ; 2        

, hàm số    2023 log 2 1 f x x   có đạo hàm

A.   

2 ' . 2x+1 ln 2023  f x B.   

1 ' . 2x+1 ln 2023  f x

C.  ln 2023 ' . 2x+1  f x D.  2ln 2023 ' . 2x+1  f x

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã

cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;  . B.   ; 1  .

C.   1;1  . D.   0;.

Câu 3. Tích phân

1

0

1 d 1    I x x

có giá trị bằng

A. ln 2  . B. 1 ln 2  . C. ln 2 . D. ln2 1 . Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a  , 2 AA a  . Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   A BC  ?

A. 3 . 3 a B. 5 . 3 a C. 2 3 . 5 a D. 2 5 . 5 a

Câu 5. Biết 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 1 0. z z   Tính giá trị của biểu thức 1 2 ? z z 

A. 3. B. 2. C. 2.  D. 1. Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng : 3 2 1 0, P x y z    : 2 0 Q x z    . Mặt phẳng

  vuông góc với cả  P và  Q đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3. Phương trình của

mp   là

A. 3 0.     x y z B. 2 6 0.     x z C. 2 6 0.     x z D. 3 0.     x y z

Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 1 y . B. 3 y . C. 3 x . D. 2 x  . Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   có phương trình 2 1 0 x y z   và mặt cầu  S

có phương trình       2 2 2 1 1 2 4 x y z       . Xác định bán kính r của đường tròn là giao tuyến của

mặt phẳng   và mặt cầu  S ?

A. 2 15

3 r  . B. 2 42

3 r  . C. 2 7 . 3  r D. 2 3 . 3  r

Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 4    mx y x m nghịch biến trên khoảng   1;1  ?

A. 5. B. 4 . C. 0 . D. 2 . Câu 10. Thể tích V của khối cầu có đường kính 6 cm bằng A.

3 288 (cm )   V . B.

3 18 (cm ) V   . C.

3 12 (cm ) V   . D.

3 36 (cm ) V   .

Mã đề 132 Trang 2/6

Câu 11. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. .

x e y       

B. lnx. y 

C. . x y e  D. log .

  e y x

Câu 12. Cho tập   0;2;4;5;6;7 A  . Gọi S là tập các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau lập từ A. Lấy

từ S một phần tử, tính xác suất để số lấy được là một số chia hết cho 5?

A. 1

2 . B. 16

25 . C. 63

100 . D. 9

25 .

Câu 13. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 14. Cho các hàm số ( ), ( ) f x g x liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . [ ( ) ( )]d ( )d ( )d       x g x x f g x x f x x B. ( )d ( )d , ( 0)     k x x k f x k f x .

C.

( )d ( )d ( ) ( )d   

f x x f x x g x g x x

. D. ( )d ( )    f x x f x C .

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 4 z i    là

A. đường tròn     2 2 2 1 4 x y     . B. đường tròn     2 2 2 1 16 x y     .

C. đường thẳng 2 4 0 x y    . D. đường tròn     2 2 2 1 16 x y     .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có       1;0;0 ; 0;0;1 ; 2;1;1 A B C . Diện tích của

tam giác ABC bằng

A. 6 2 . B. 11

2 . C. 7 2 . D. 5 2 .

Câu 17. Cho cấp số cộng với 1 2 u  và 7 10 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 2 . B. 3. C. 4 3  . D. 2 .

Câu 18. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. . B. .

C. . D.

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình 1 2 1 2 3 4      x y z . Vectơ nào

sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? A.   2;3; 4    u B.   2; 3;4    u . C.   4;3;2   u . D.   2;3;4   u .

3 1 0 2

  n u

4 2 2 y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo