Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 1 trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương : + Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t t 6 m s. Đi được 10 giây, người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2 a 60 m/s. Tính quãng đường S đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn. + Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x đường thẳng y x 2 và trục tung. Khối tròn xoay tạo ra khi (H) quay quanh Ox có thể tích V bằng bao nhiêu? + Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m S có đúng một số phức z thỏa mãn z m i 4 và 2 2 3 5 3 3 z z. Tính tích các phần tử của S.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI

-------------------- (Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh:

............. Mã đề 101

Câu 1. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 1 x = −. B. 3 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = . Câu 2. Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên dưới đây

Số tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số ( ) y f x = là:

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 . Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 4 u = − và công bội 5 q = . Tính 4u

A. 4 600 u = . B. 4 500 u = − . C. 4 800 u = . D. 4 200 u = .

Câu 4. Cho điểm ( ) 1;2;3 A và hai mặt phẳng ( ):2 2 1 0, P x y z + + + = ( ):2 2 1 0 Q x y z − + −= . Phương trình

đường thẳng d đi qua A song song với cả ( ) P và ( ) Q là

A. 1 2 3 1 1 4 − − − = = − x y z . B. 1 2 3 1 6 2 − − − = = x y z .

C. 1 2 3 5 2 6 − − − = = − − x y z . D. 1 2 3 1 2 6 − − − = = − x y z .

Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho phương trình của mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 5 S x y z + + − + = .

Toạ độ tâm I của mặt cầu là: A. ( ) 1;2;0 I − . B. ( ) 1; 2;0 I − . C. ( ) 1;0;2 I − . D. ( ) 1;0; 2 I − .

Câu 6. Gọi 1 2 , z z là 2 nghiệm phức của phương trình 2 3 0 z z + + = . Khi đó 1 2

2 1

z z z z + bằng

A. 6 −. B. 5

3 −. C. 5

3 . D. 6 .

Câu 7. Tập xác định của hàm số ( )

1 2 y x

− = − là:

A.  2 . B. . C. ( ) 2;+. D.  \ 2 .

Mã đề 101 Trang 2/5

Câu 8. Trong không gian tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0. P x y z + − −= Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 2 2; 3; 1 n = − − . B. ( ) 1 1;2; 3 n = − . C. ( ) 4 1;2; 1 n = − . D. ( ) 3 1;2;3 n = .

Câu 9. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( )

2 3 1 f x x = − là

A. 3x C + . B. 3x x C − + . C.

3

3 x x C + + . D. 6x C + .

Câu 10. Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích toàn phần của hình nón là A. 2 2 tp S rl r   = + . B. 2 2 tp S rl r   = + . C. 2 3 tp S rl r   = + . D. 2 tp S rl r   = + .

Câu 11. Cho tập hợp   1;2;3;4;5 A = . Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp A là

A.

2 5 C . B. 2P . C.

2 5A . D. 11.

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm ( ) 1; 4;3 A − . Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua

A và chứa trục Ox . A. 3 4 0 y z + = . B. 4 3 0 x y z − + = . C. 4 3 0 y z − = . D. 3 4 1 0 y z + −= . Câu 13. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 3 y x x = − . B. 4 2 3 y x x = − + . C. 3 3 y x x = − + . D. 4 2 3 2 y x x = − . Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình 4 1 2 log log 6 0 x x − −  là

A. ( ) ;8 S = − . B. ( ) 0;8 S = . C. ( ) ;16 S = − . D. ( ) 0;16 S = .

Câu 15. Tìm môđun của số phức z biết 3 4 z i = −− A. 4 . B. 7 . C. 5. D. 3. Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số 13x y =

A. 13 ln13

x y= . B. 13 .ln13 x y= . C. 1 .13x y x − = . D. 13x y= .

Câu 17. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) 1; 2;1 ; 3;1;0 A B − − và ( ) 2; ; 5 C m − . Tìm m biết tam giác ABC vuông tại A .

A. 8 3 m = . B. 4 3 m = . C. 4 3 m = − . D. 8 3 m = − .

Câu 18. Nếu ( )

2

1

d 5 f x x =  và ( ) ( )

2

1

2 d 13 f x g x x + =      thì ( )

2

1

d g x x  bằng

A. 3. B. 1 −. C. 1. D. 3 −. Câu 19. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A. 4 2 2 y x x = + + . B. 2 1 3 x y x

+ = − . C. 3 10 y x = − + D. 2 2 2 y x x = + + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo