Quảng cáo
Tuyển tập 55 đề ôn thi TN THPT môn Toán các sở và trường chuyên năm 2023
QR

Tuyển tập 55 đề ôn thi TN THPT môn Toán các sở và trường chuyên năm 2023

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 1213 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 55 đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán của các sở GD&ĐT và các trường THPT chuyên năm học 2022 – 2023, có đáp án và lời giải chi tiết. 1 Sở Giáo Dục Ninh Bình – Lần 2. 2 Chuyên KHTN Hà Nội – Lần 1. 3 Chuyên Hạ Long – Lần 1. 4 Sở Giáo Dục Bắc Ninh – Lần 1. 5 Sở Giáo Dục Bắc Giang – Lần 1. 6 Sở Giáo Dục Hà Nội – Lần 1. 7 Sở Giáo Dục Hòa Bình – Lần 1. 8 Sở Giáo Dục Bình Phước – Lần 1. 9 Sở Giáo Dục Yên Bái – Lần 1. 10 Sở Giáo Dục Đak Nông. 11 Sở Giáo Dục Sơn La – Lần 1. 12 Chuyên Hùng Vương Gia Lai. 13 Sở Giáo Dục Yên Bái – Lần 2. 14 Sở Giáo Dục Hà Tĩnh – Lần 1. 15 Sở Giáo Dục Hưng Yên – Lần 1. 16 Sở Giáo Dục Hoà Bình – Lần 2. 17 Sở Giáo Dục Hà Tĩnh – Lần 2. 18 Liên Trường – Quảng Nam. 19 Liên Trường Nghệ An. 20 Chuyên Đh Vinh – Lần 1. 21 Liên Trường Nghệ An – Lần 2. 22 Sở Giáo Dục Thái Nguyên – Lần 1. 23 Sở Giáo Dục Thái Nguyên – Lần 2. 24 Sở Giáo Dục Nam Định. 25 Sở Giáo Dục Nghệ An. 26 Sở Giáo Dục Phú Thọ – Lần 1. 27 Sở Giáo Dục Vĩnh Phúc – Lần 1. 28 Chuyên Hạ Long – Lần 2. 29 Sở Giáo Dục Yên Bái – Lần 1. 30 Chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi – Lần 1. 31 Liên Trường Bắc Ninh. 32 Sở Giáo Dục Hà Nam. 33 Sở Giáo Dục Lào Cai – Lần 1. 34 Sở Giáo Dục Thái Nguyên – Lần 2. 35 Sở Giáo Dục Thanh Hóa – Lần 2. 36 Chuyên Biên Hòa Hà Nam. 37 Sở Giáo Dục Vĩnh Phúc – Lần 2. 38 Chuyên Lương Văn Chánh Phú Yên – Lần 1. 39 Sở Giáo Dục Lạng Sơn – Lần 2. 40 Chuyên Nguyễn Quang Diệu Đồng Tháp. 41 Sở Giáo Dục Hải – Phòng – Lần 1. 42 Chuyên Thái Bình – Lần 4. 43 Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam. 44 Sở Giáo Dục Bình Phước – Lần 2. 45 Sở Giáo Dục Phú Thọ – Lần 2. 46 Sở Giáo Dục Cần Thơ (Mã 101). 47 Sở Giáo Dục Quảng Bình – Lần 2. 48 Sở Giáo Dục Hoà Bình – Lần 4. 49 Sở Giáo Dục Bình Thuận. 50 Sở Giáo Dục Hải Dương. 51 Sở Giáo Dục Kiên Giang. 52 Sở Giáo Dục Kom Tum. 53 Liên Trường Hà Nội. 54 Liên Trường Đắk Lắk. 55 Sở Giáo Dục Hải – Phòng – Lần 2.

Xem trước nội dung

1 SỞ GIÁO DỤC NINH BÌNH-LẦN 2 29 SỞ GIÁO DỤC YÊN BÁI-LẦN 1 2 CHUYÊN KHTN HÀ NỘI-LẦN 1 30 CHUYÊN LÊ KHIẾT QUẢNG NGÃI-LẦN 1 3 CHUYÊN HẠ LONG-LẦN 1 31 LIÊN TRƯỜNG BẮC NINH 4 SỞ GIÁO DỤC BẮC NINH-LẦN 1 32 SỞ GIÁO DỤC HÀ NAM 5 SỞ GIÁO DỤC BẮC GIANG-LẦN 1 33 SỞ GIÁO DỤC LÀO CAI-LẦN 1 6 SỞ GIÁO DỤC HÀ NỘI-LẦN 1 34 SỞ GIÁO DỤC THÁI NGUYÊN-LẦN 2 7 SỞ GIÁO DỤC HÒA BÌNH-LẦN 1 35 SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA-LẦN 2 8 SỞ GIÁO DỤC BÌNH PHƯỚC-LẦN 1 36 CHUYÊN BIÊN HÒA HÀ NAM 9 SỞ GIÁO DỤC YÊN BÁI-LẦN 1 37 SỞ GIÁO DỤC VĨNH PHÚC-LẦN 2 10 SỞ GIÁO DỤC ĐAK NÔNG 38 CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH PHÚ YÊN-LẦN 1 11 SỞ GIAOS DỤC SƠN LA-LẦN 1 39 SỞ GIÁO DỤC LẠNG SƠN -LẦN 2 12 CHUYÊN HÙNG VƯƠNG GIA LAI 40 CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIỆU ĐỒNG THÁP 13 SỞ GIÁO DỤC YÊN BÁI-LẦN 2 41 SỞ GIÁO DỤC HẢI-PHÒNG-LẦN 1 14 SỞ GIÁO DỤC HÀ TĨNH-LẦN 1 42 CHUYÊN THÁI BÌNH-LẦN 4 15 SỞ GIÁO DỤC HƯNG YÊN-LẦN 1 43 CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG QUẢNG NAM 16 SỞ GIÁO DỤC HOÀ BÌNH-LẦN 2 44 SỞ GIÁO DỤC BÌNH PHƯỚC-LẦN 2 17 SỞ GIÁO DỤC HÀ TĨNH-LẦN 2 45 SỞ GIÁO DỤC PHÚ THỌ-LẦN 2 18 LIÊN TRƯỜNG-QUẢNG NAM 46 SỞ GIÁO DỤC CẦN THƠ (MÃ 101) 19 LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN 47 SỞ GIÁO DỤC QUẢNG BÌNH-LẦN 2 20 CHUYÊN ĐH VINH-LẦN 1 48 SỞ GIÁO DỤC HOÀ BÌNH-LẦN 4 21 LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN-LẦN 2 49 SỞ GIÁO DỤC BÌNH THUẬN 22 SỞ GIÁO DỤC THÁI NGUYÊN-LẦN 1

50 SỞ GIÁO DỤC HẢI DƯƠNG

23 SỞ GIÁO DỤC THÁI NGUYÊN-LẦN 2

51 SỞ GIÁO DỤC KIÊN GIANG

24 SỞ GIÁO DỤC NAM ĐỊNH 52 SỞ GIÁO DỤC KOM TUM 25 SỞ GIÁO DỤC NGHỆ AN 53 LIÊN TRƯỜNG HÀ NỘỊ 26 SỞ GIÁO DỤC PHÚ THỌ-LẦN 1 54 LIÊN TRƯỜNG ĐAK LAK 27 SỞ GIÁO DỤC VĨNH PHÚC-LẦN 1 55 SỞ GIÁO DỤC HẢI-PHÒNG-LẦN 2 28 CHUYÊN HẠ LONG -LẦN 2

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NINH BÌNH

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1. Cho số phức 3 7 z i   . Phần ảo của số phức 2 w z z   bằng A. 7 . B. 3 . C. 9. D. 21. Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y z   . Mặt phẳng  P vuông góc với

đường thẳng nào dưới đây?

A. 1

1 3 : 1 1 1 x y z d    . B. 2

1 3 : 1 2 1 x y z d     .

C. 3

1 3 : 1 2 1 x y z d      . D. 4

1 3 : 1 2 1 x y z d      .

Câu 3. Cho hàm số  f x thỏa mãn 

2x f x dx e C    . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 

2 2 x f x e  . B. 

2 1 2

x f x e  . C.  2 x f x e  . D. 

2 x f x e  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;1  . B.   5; 1   . C.   0;1 . D.   2;4 .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm   1;2;3 M trên mặt phẳng   Oyz là điểm

A.   3 0;2;3 M . B.   4 1;0;3 M . C.   1 1;0;0 M . D.   2 1;2;0 M .

Câu 6. Nếu 

5

1

d 5 f x x   và 

5

4

d 8 f x x   thì 

4

1

2 d f x x  bằng

A. 3. B. 3 . C. 6 . D. 6 . Câu 7. Nghiệm của phương trình 2 4 3 9 x là A. 0 x  . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 x . Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 1 3 x   là

A.   1;8 . B.   1;8 . C.   1;9 . D.   1;9 .

Câu 9. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm   3; 2 M  biểu diễn cho số phức z . Môđun của z bằng

A. 5 . B. 13. C. 5. D. 13 . Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết ABCD có chu vi bằng 20, 10 SA  . Thể tích khối chóp . S ABCD bằng

A. 250

6 . B. 200

6 . C. 200

3 . D. 250

3 .

Câu 11. Cho hàm số  ln x f x x  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d 2ln f x x x C    . B. 

2 d ln f x x x C    .

C. 

2 1 d ln 2 f x x x C    . D. 

2 d 2ln f x x x C    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo