Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Đại học Vinh, tỉnh Nghệ An; đề thi mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 09 tháng 06 năm 2023; đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An : + Một bài thi đánh giá tư duy gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, trong đó có 5 câu hỏi về lĩnh vực tự nhiên và 5 câu hỏi về lĩnh vực xã hội. Mỗi câu hỏi có bốn phương án trả lời và chỉ có một phương án đúng. Một học sinh đã lời đúng các câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên, nhưng ở lĩnh vực xã hội học sinh đó lựa chọn ngẫu nhiên mỗi câu một phương án bất kì. Biết rằng, mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm, trả lời sai không có điểm, tính xác suất để học sinh đó được ít nhất 8 điểm? + Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D có A(0; 0; 0), B(3; 0; 0), D(0; 3; 0), A'(0; 0; 3). Mặt cầu S có phương trình dạng 2 2 2 x y z ax by cz d 2 2 2 0 tiếp xúc với hai đường thẳng B D và BC. Khi thể tích của khối cầu S đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của d bằng? + Gọi 1 2 M M lần lượt là biểu diễn hình học của các số phức 1 2 z i z i 1 1 2. Khi đó độ dài M M1 2 là? Số cách chọn 2 học sinh trong một lớp có 35 học sinh để bầu làm lớp trưởng và lớp phó học tập (mỗi học sinh nhận đúng một chức vụ) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 – LẦN II

Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu hỏi trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ......................................................................; Số báo danh: .........................

Câu 1: Gọi 1 2 , M M lần lượt là biểu diễn hình học của các số phức 1 2 1 ; 1 2 . z i z i     Khi đó độ dài

1 2 M M là

A. 3. B. 9. C. 1. D. 2. Câu 2: Số cách chọn 2 học sinh trong một lớp có 35 học sinh để bầu làm lớp trưởng và lớp phó học tập (mỗi học sinh nhận đúng một chức vụ) là A. 595. B. 70. C. 1190. D. 2. Câu 3: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.  Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Khẳng định nào sai? A. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên (0;1). B. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên ( 1;0). 

C. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên .  D. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên (0; ). 

Câu 5: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2 bằng A. 12 .  B. 8 .  C. 4 .  D. 16 .  Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC có (2; 1; 0), ( 1; 3; 1), (8; 2; 4). A B C   Trọng tâm

của tam giác ABC là A. (3; 2; 1). G  B. (3; 2; 1). G   C. (3; 2; 1). G D. (3; 2; 1). G 

Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho ba điểm (1; 0; 0), (0; 2; 0), (0; 0; 3). A B C  Phương trình mặt

phẳng đi qua ba điểm , , A B C là

A. 6 3 2 6 0. x y z     B. 6 3 2 6 0. x y z     C. 6 3 2 6 0. x y z     D. 6 3 2 6 0. x y z    

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 1 x là

A.  l; .    B.  ; 0 .   C.   1; .  D.  0; .   

Câu 9: Gọi ( ; ) I a b là giao điểm của hai đồ thị hàm số 1 y  và 3 2 2 x y

x

 

 . Khi đó a b  bằng

A. 3. B. 2. C. 1. D. 1. 

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2 3 log ( 1) y x   là

A. 2 2 ln 3 .

1 x x 

B. 2

2 . ( 1)ln 3 x x 

C. 2

2 . 1 x x 

D. 2

1 . ( 1)ln 3 x 

Câu 11: Cho hàm số 4 ( ) . f x x x   Giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên đoạn 1; 4       là

A. (4). f B. (1). f C. (2). f D. (3). f

Câu 12: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ sau:

Giá trị của a b c d    là A. 1. B. 3. C. 2.  D. 0. Câu 13: Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x  thoả mãn (0) 0. F  Khẳng định nào

sau đây đúng? A. ( ) tan . F x x  B. ( ) cos . F x x  C. ( ) sin . F x x  D. ( ) cot . F x x 

Câu 14: Tập xác định của hàm số 1 (2 4) y x    là

A.  \ 2 .  B.   0; .  C.  2; .   D.   2; . 

Câu 15: Cho cấp số cộng ( ) n u thoả mãn 1 3 6. u u   Số hạng 2 u bằng

A. 6. B. 3. C. 8. D. 2.

Câu 16: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 4 3 4 1 y x x    là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 17: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng?

A. 2 . 1 x y

x 

B. . x y e  C. 1 . y x  D. 2 . y x x  

Câu 18: Cho khối nón có chiều cao bằng 6, bán kính đáy bằng 3. Thể tích khối nón đã cho bằng

A. 18 .  B. 36 .  C. 27 .  D. 12 .  Câu 19: Số thực a để 2 (5 ) z a a i     là số ảo là

A. 5. a  B. 2. a  C. Tất cả các số thực a đều thoả mãn. D. Không tồn tại . a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo