Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Đào Sơn Tây - TP HCM
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Đào Sơn Tây - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán trường THPT Đào Sơn Tây, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Đào Sơn Tây – TP HCM : + Cho một khối nón có đường kính đáy bằng 10. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S của khối nón, cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB = 8. Tính thể tích V của khối nón biết khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (P) bằng 12 5. + Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 5, 4, 6. Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng? Một tổ có 8 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh trong đó có 2 học sinh nữ? + Cho hàm trùng phương y f x có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Với giá trị nào của tham số m để phương trình f x m có bốn nghiệm thực phân biệt?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

Họ và tên thí sinh: ................................................................... SBD: .................. Câu 1. Hàm số 3 2 3 y x x = − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 0; . + B. ( ) 2; . + C. ( ) ;0 . − D. ( ) 0;2 .

Câu 2. Cho hàm số ( )

2 sin . f x x x = + Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )

3 d cos . 3 x f x x x C = − + +  B. ( )

3 d cos . 3 x f x x x C = + + 

C. ( )d cos 2 . f x x x x C = − + +  D. ( )d cos 2 . f x x x x C = + + 

Câu 3. Cho khối chóp . , S ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật có 2 , . AB a BC a = = Cạnh bên SA vuông góc với đáy và 3 SA a = (tham khảo hình vẽ).

Thể tích khối chóp .S ABCD bằng A. 3 3 . a B. 3 8 . a C. 3 2 . a D. 3 6 . a Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số 3 . x y =

A. 3 ' . ln3

x y = B. 1 .3 . x y x − = C. ' 3 ln3. x y = D. 3 . x y=

Câu 5. Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 2 1 : 3 2 1 x y z d + − − = = −

?

A. ( ) 1;2;1 . P B. ( ) 1;2;1 . P − C. ( ) 1; 2; 1 . Q − − D. ( ) 1;3;2 . N −

Câu 6. Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M trong mặt phẳng tọa độ (hình vẽ dưới). Tính môđun của số phức .z

A. 25. z = B. 5. z = C. 7. z = D. 7. z =

Câu 7. Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, độ dài đường cao bằng 5. Thể tích của khối nón bằng

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. 45 . 2

 B. 3 34.  C. 15 .  D. 45 . 

Câu 8. Phương trình 25 6.5 5 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 , . x x Tính 1 2. x x + A. 6. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 4 5 0 x y z  − + − = . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ( ) ?

A. ( ) 3 2; 3; 4 . n = − B. ( ) 2 2; 3; 4 . n = − C. ( ) 1 2; 3; 4 . n = D. ( ) 4 2; 3; 4 . n = −

Câu 10. Cho hàm số ax b y cx d + = +

có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là A. ( ) 0; 1 . − B. ( ) 1;0 . − C. ( ) 1;0 . D. ( ) 0;1 .

Câu 11. Cho hai số phức 1 5 2 z i = − và 2 3 4 . z i = + Phần thực của số phức 1

2

z z

bằng

A. 23. 25 − B. 14 . 25

C. 23. 25

D. 14 . 25 −

Câu 12. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị là đường cong trong hình sau

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là A. ( ) 0; 2 . − B. ( ) 1; 3 . − C. ( ) 1; 2 . − D. ( ) 1; 3 . −−

Câu 13. Cho ( ) 2 d . x x F x C = +  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) ' 2 . x F x = B. ( )

1 .2 . x F x x − =  C. ( ) 2 ' . ln 2

x F x = D. ( ) 2 ln 2. x F x =

Câu 14. Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 1 x y x

− = +

có phương trình lần lượt là

A. 1 3 ; . 2 2 x y = − = B. 1 3 ; . 2 2 x y = = C. 1 3 ; . 2 2 x y = − = − D. 1 3 ; . 2 2 x y = = −

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 27 x+  là A. ( ) 1; . + B.  ) 1; . + C. ( ) ;1 . − D. (  ;1 . −

Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 4 y x x = − + trên đoạn   1; 3 bằng

A. 1. B. 0. C. 2. D. 4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo