
Trang 1/6 - Mã đề 101
Họ và tên thí sinh: ................................................................... SBD: .................. Câu 1. Hàm số 3 2 3 y x x = − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 0; . + B. ( ) 2; . + C. ( ) ;0 . − D. ( ) 0;2 .
Câu 2. Cho hàm số ( )
2 sin . f x x x = + Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )
3 d cos . 3 x f x x x C = − + + B. ( )
3 d cos . 3 x f x x x C = + +
C. ( )d cos 2 . f x x x x C = − + + D. ( )d cos 2 . f x x x x C = + +
Câu 3. Cho khối chóp . , S ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật có 2 , . AB a BC a = = Cạnh bên SA vuông góc với đáy và 3 SA a = (tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối chóp .S ABCD bằng A. 3 3 . a B. 3 8 . a C. 3 2 . a D. 3 6 . a Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số 3 . x y =
A. 3 ' . ln3
x y = B. 1 .3 . x y x − = C. ' 3 ln3. x y = D. 3 . x y=
Câu 5. Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 2 1 : 3 2 1 x y z d + − − = = −
?
A. ( ) 1;2;1 . P B. ( ) 1;2;1 . P − C. ( ) 1; 2; 1 . Q − − D. ( ) 1;3;2 . N −
Câu 6. Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M trong mặt phẳng tọa độ (hình vẽ dưới). Tính môđun của số phức .z
A. 25. z = B. 5. z = C. 7. z = D. 7. z =
Câu 7. Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, độ dài đường cao bằng 5. Thể tích của khối nón bằng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
A. 45 . 2
B. 3 34. C. 15 . D. 45 .
Câu 8. Phương trình 25 6.5 5 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 , . x x Tính 1 2. x x + A. 6. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 4 5 0 x y z − + − = . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ( ) ?
A. ( ) 3 2; 3; 4 . n = − B. ( ) 2 2; 3; 4 . n = − C. ( ) 1 2; 3; 4 . n = D. ( ) 4 2; 3; 4 . n = −
Câu 10. Cho hàm số ax b y cx d + = +
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là A. ( ) 0; 1 . − B. ( ) 1;0 . − C. ( ) 1;0 . D. ( ) 0;1 .
Câu 11. Cho hai số phức 1 5 2 z i = − và 2 3 4 . z i = + Phần thực của số phức 1
2
z z
bằng
A. 23. 25 − B. 14 . 25
C. 23. 25
D. 14 . 25 −
Câu 12. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị là đường cong trong hình sau
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là A. ( ) 0; 2 . − B. ( ) 1; 3 . − C. ( ) 1; 2 . − D. ( ) 1; 3 . −−
Câu 13. Cho ( ) 2 d . x x F x C = + Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) ' 2 . x F x = B. ( )
1 .2 . x F x x − = C. ( ) 2 ' . ln 2
x F x = D. ( ) 2 ln 2. x F x =
Câu 14. Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 1 x y x
− = +
có phương trình lần lượt là
A. 1 3 ; . 2 2 x y = − = B. 1 3 ; . 2 2 x y = = C. 1 3 ; . 2 2 x y = − = − D. 1 3 ; . 2 2 x y = = −
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 27 x+ là A. ( ) 1; . + B. ) 1; . + C. ( ) ;1 . − D. ( ;1 . −
Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 4 y x x = − + trên đoạn 1; 3 bằng
A. 1. B. 0. C. 2. D. 4.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.