Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán cụm trường THPT Sóc Sơn  Mê Linh - Hà Nội
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán cụm trường THPT Sóc Sơn Mê Linh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán cụm trường THPT Sóc Sơn & Mê Linh, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106 – 107 – 108. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán cụm trường THPT Sóc Sơn & Mê Linh – Hà Nội : + Cho hàm số 3 2 x x f x e ae be với a b là các số thực. Biết hàm số gx f x f x có hai giá trị cực trị là 2 và 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 ygx và 3 2 5 2 x e g x bằng? + Trong không gian với Oxyz cho các điểm A(1;0;3), B(2;3;-4), C(-3;1;2). Điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành có tọa độ? Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S và tạo với trục của N một góc bằng 30° ta được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 2 4a. Chiều cao của hình nón bằng? + Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ một hộp gồm 5 viên bi đen và 4 viên bi trắng. Xác suất để 2 viên bi được chọn cùng màu bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

CỤM TRƯỜNG THPT SÓC SƠN – MÊ LINH

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101

Câu 1. Với mọi số thực a dương thì ( ) 2 2 3 log a bằng

A. 2 3 1 log 4 a . B. 2 3 1 log 2 a . C. 2 3 2log a . D. 2 3 4log a .

Câu 2. Có bao nhiêu cách lập một tổ công tác gồm 3 người từ một nhóm 6 người?

A. 3 6 . B. 3 6 A . C. 6 3 . D. 3 6 C .

Câu 3. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Khi đó số phức 5 w z = là

A. 15 20 w i = − + . B. 15 20 w i = − . C. 15 20 w i = − − . D. 15 20 w i = + .

Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình chữ nhật có 2 3 AB a = ; 2 AD a = . Mặt bên ( ) SAB là tam giác

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp .S ABD là

A. 3 4 3a . B. 3 2 3 3 a . C. 3 4a D. 3 2 3a .

Câu 5. Cho ( ) ( )

2 4

1 2 d 1; d 3 f x x f x x = − = ∫ ∫ . Tích phân ( )

4

1 d f x x ∫ bằng

A. 3 −⋅ B. 2⋅ C. 4. − D. 4⋅

Câu 6. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và ( )

1

0

1 1 2 . 3 f x dx − = ∫ Tích phân ( )

1

1 f x dx

−∫ bằng

A. 1 3 − . B. 1 3 . C. 2 3 − . D. 2 3 .

Câu 7. Bất phương trình

2 6 16 2 3 9 x x x − − + < có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 12. B. 10. C. 11. D. 9.

Câu 8. Cho hàm số đa thức bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ( ) 1 0 f x −= có bao

nhiêu nghiệm thực phân biệt

2/6 Mã đề 101

A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị như hình bên. Gọi ,a A lần lượt là giá trị

nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của ( )1 f x + trên đoạn [ ] 1;0 − . Giá trị a A + bằng

A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 10. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6 10 0 z z − + = . Giá trị 2 2 1 2 z z + bằng

A. 56. B. 16. C. 26. D. 20.

Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 2 3 4 4 5 z i i i − −+ = + . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z là

A. 2. B. 4. C. 2. − D. 4. −

Câu 12. Đạo hàm của hàm số 13 x y − = là

A. 13 .ln3 x y − ′ = . B. 13 .ln3 x y − ′ = − . C. 13 x y − ′ = . D. 13 x y − ′ = − .

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 2 log 1 0 x − ≥ là

A. ( ) 1;2 . B. ( ] 1;2 . C. [ ) 2;+∞. D. ( ] ;2 −∞ .

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hàm số đã cho có

bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 15. Tập xác định của hàm số ( ) 3 2 27

e y x = − là

A. [ ) 3; D = +∞. B. { } \ 3 D =  . C. ( ) 3; D = +∞. D. D = .

Câu 16. Số phức 3 7i −+ có phần ảo bằng

Mã đề 101 3/6

A. 3 − B. 7 C. 7i D. 58

Câu 17. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + − = là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 18. Cho hàm số ( )

2 3 2 1 0 1 2 0 x x khi x f x x khi x

 − + ≥  = − < 

. Giả sử F là một nguyên hàm của f trên  thỏa mãn

( ) ( ) 2020 1 2021 2 2023 F F − + = . Giá trị ( )1 F nằm trong khoảng nào?

A. ( ) 2; 1 − − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;2 .

Câu 19. Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng ,a độ dài cạnh bên bằng 2 3 . 3 a Góc

giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp bằng A. 45°. B. 30° . C. 90°. D. 60°.

Câu 20. Giả sử D là hình phẳng giới hạn bởi đường parabol 2 3 2 y x x = − + và trục hoành. Quay D quanh

trục hoành ta thu được khối tròn xoay có thể tích bằng

A. 30 V π = . B. 1 30 V = . C. 1 6 V = . D. 6 V π = .

Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và

3 SA a = . Khoảng cách từ D đến mặt phẳng ( ) SBC bằng

A. 2 5 5 a . B. 3 a . C. 3 2 a . D. 2 a .

Câu 22. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 x y x − = + là

A. 1 y = − B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 1 y =

Câu 23. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm ( ) 1; 0; 2 , I −

bán kính 4? R =

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4. x y z − + + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z + + + + =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16. x y z − + + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16. x y z + + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo