
Mã đề 101 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
CỤM TRƯỜNG THPT SÓC SƠN – MÊ LINH
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
101
Câu 1. Với mọi số thực a dương thì ( ) 2 2 3 log a bằng
A. 2 3 1 log 4 a . B. 2 3 1 log 2 a . C. 2 3 2log a . D. 2 3 4log a .
Câu 2. Có bao nhiêu cách lập một tổ công tác gồm 3 người từ một nhóm 6 người?
A. 3 6 . B. 3 6 A . C. 6 3 . D. 3 6 C .
Câu 3. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Khi đó số phức 5 w z = là
A. 15 20 w i = − + . B. 15 20 w i = − . C. 15 20 w i = − − . D. 15 20 w i = + .
Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình chữ nhật có 2 3 AB a = ; 2 AD a = . Mặt bên ( ) SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp .S ABD là
A. 3 4 3a . B. 3 2 3 3 a . C. 3 4a D. 3 2 3a .
Câu 5. Cho ( ) ( )
2 4
1 2 d 1; d 3 f x x f x x = − = ∫ ∫ . Tích phân ( )
4
1 d f x x ∫ bằng
A. 3 −⋅ B. 2⋅ C. 4. − D. 4⋅
Câu 6. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( )
1
0
1 1 2 . 3 f x dx − = ∫ Tích phân ( )
1
1 f x dx
−∫ bằng
A. 1 3 − . B. 1 3 . C. 2 3 − . D. 2 3 .
Câu 7. Bất phương trình
2 6 16 2 3 9 x x x − − + < có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 12. B. 10. C. 11. D. 9.
Câu 8. Cho hàm số đa thức bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ( ) 1 0 f x −= có bao
nhiêu nghiệm thực phân biệt
2/6 Mã đề 101
A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 .
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình bên. Gọi ,a A lần lượt là giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của ( )1 f x + trên đoạn [ ] 1;0 − . Giá trị a A + bằng
A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .
Câu 10. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6 10 0 z z − + = . Giá trị 2 2 1 2 z z + bằng
A. 56. B. 16. C. 26. D. 20.
Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 2 3 4 4 5 z i i i − −+ = + . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z là
A. 2. B. 4. C. 2. − D. 4. −
Câu 12. Đạo hàm của hàm số 13 x y − = là
A. 13 .ln3 x y − ′ = . B. 13 .ln3 x y − ′ = − . C. 13 x y − ′ = . D. 13 x y − ′ = − .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 2 log 1 0 x − ≥ là
A. ( ) 1;2 . B. ( ] 1;2 . C. [ ) 2;+∞. D. ( ] ;2 −∞ .
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hàm số đã cho có
bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .
Câu 15. Tập xác định của hàm số ( ) 3 2 27
e y x = − là
A. [ ) 3; D = +∞. B. { } \ 3 D = . C. ( ) 3; D = +∞. D. D = .
Câu 16. Số phức 3 7i −+ có phần ảo bằng
Mã đề 101 3/6
A. 3 − B. 7 C. 7i D. 58
Câu 17. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + − = là
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 18. Cho hàm số ( )
2 3 2 1 0 1 2 0 x x khi x f x x khi x
− + ≥ = − <
. Giả sử F là một nguyên hàm của f trên thỏa mãn
( ) ( ) 2020 1 2021 2 2023 F F − + = . Giá trị ( )1 F nằm trong khoảng nào?
A. ( ) 2; 1 − − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;2 .
Câu 19. Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng ,a độ dài cạnh bên bằng 2 3 . 3 a Góc
giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp bằng A. 45°. B. 30° . C. 90°. D. 60°.
Câu 20. Giả sử D là hình phẳng giới hạn bởi đường parabol 2 3 2 y x x = − + và trục hoành. Quay D quanh
trục hoành ta thu được khối tròn xoay có thể tích bằng
A. 30 V π = . B. 1 30 V = . C. 1 6 V = . D. 6 V π = .
Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và
3 SA a = . Khoảng cách từ D đến mặt phẳng ( ) SBC bằng
A. 2 5 5 a . B. 3 a . C. 3 2 a . D. 2 a .
Câu 22. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 x y x − = + là
A. 1 y = − B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 1 y =
Câu 23. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm ( ) 1; 0; 2 , I −
bán kính 4? R =
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4. x y z − + + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z + + + + =
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16. x y z − + + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16. x y z + + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.